wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý 11 HK1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

2.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đưa.

c)

Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

3.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A cos ωt, vận tốc của vật có phương trình là

a)

v = ωA cos (ωt + π/2)

b)

v = ωA cos (ωt – π/2)

c)

v = ω²A cos (ωt + π/2)

d)

v = ω²A cos (ωt – π/2)

4.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng có chiều dài 20cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

10cm

b)

20cm

c)

-10cm

d)

5cm

5.

Một vật dao động điều hòa, phương trình vận tốc có dạng: v = 10π cos (2πt + π/6), phương trình li độ của vật có dạng

a)

x = 10 cos (2πt – π/3)

b)

x = 5 cos (2πt – π/3)

c)

x = 10 cos (2πt + π/6)

d)

x = 5 cos (2πt + π/6)

6.

Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số được cho như hình vẽ. Độ lệch pha của dao động A so với dao động B bằng

a)

π

b)

π/3

c)

π/6

d)

π/4

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trong một chu kì là x = 4cos(πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được

a)

8cm

b)

20cm

c)

16cm

d)

4cm

8.

Một vật dao động điều hòa theo chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị

a)

không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T/2.

c)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T.

d)

tăng theo thời gian.

9.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

a)

Cơ năng con lắc là: W = 1/2 mω²A²

b)

Cơ năng con lắc là: W = 1/2 mω²x²

c)

Cơ năng con lắc là: W = 1/2 mA²ω

d)

Cơ năng con lắc là: W = mω²A

10.

 Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

11.

 Dao động tắt dần có

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.

c)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

d)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

12.

 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

13.

 Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của vận tốc vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Lấy π² = 10. Biết vật có khối lượng  Cơ năng của vật

a)

3,2 mJ

b)

1,6 mJ

c)

2 mJ

d)

4 mJ

14.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo đi theo.

b)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất.

15.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

a)

rắn và lỏng.

b)

cả rắn, lỏng và khí.

c)

rắn và khí.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

16.

Một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

là phương ngang.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

17.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

18.

Chọn phát biểu sai. Quá trình truyền sóng cơ học

a)

là quá trình truyền pha dao động.

b)

là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

c)

là quá trình truyền năng lượng.

d)

là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

19.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình bên. Sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D, E là

a)

Điểm B, C, E đi xuống còn A và D đi lên.

b)

Điểm A, B, E đi xuống còn C và D đi lên.

c)

Điểm A, B, E đi lên còn C và D đi xuống.

d)

Điểm C, D đi xuống còn A, B và E đi lên.

20.

Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà cửa cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

a)

sức ép từ tâm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

b)

sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

c)

tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

d)

các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

21.

Một chiếc lá nhỏ đang nằm trên mặt nước yên lặng. Người ta gõ nhẹ vào mặt nước ở một điểm gần chiếc lá, khi đó chiếc lá sẽ

a)

chuyển động ra xa điểm O.

b)

chuyển động lại gần điểm O.

c)

vừa dập dềnh lên xuống vừa chuyển động ra xa điểm O.

d)

chỉ dập dềnh lên xuống tại chỗ.

22.

Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp, ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng

a)

nhiễu xạ ánh sáng.

b)

khúc xạ ánh sáng.

c)

giao thoa ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

23.

Chọn câu sai khi nói về tính chất sóng. Âm thanh có thể

a)

phản xạ.

b)

gây ra hiện tượng quang điện.

c)

khúc xạ.

d)

nhiễu xạ.

24.

Khi đi vào hang động, ta hết to thì nghe tiếng vang vọng lại đó là do hiện tượng

a)

Khúc xạ sóng.

b)

Phản xạ sóng.

c)

Nhiễu xạ sóng.

d)

giao thoa sóng.

25.

Sóng âm mà tai người nghe được là sóng cơ học có tần số khoảng

a)

16 Hz đến 20 kHz.

b)

16 Hz đến 20 MHz.

c)

16 Hz đến 200 kHz.

d)

16 Hz đến 200 MHz.

26.

Siêu âm là sóng âm

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

c)

có tần số trên 20 kHz.

d)

có tần số dưới 16 Hz.

27.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = λf.

b)

v = f/λ.

c)

v = λ/f.

d)

v = 2πfλ.

28.

Công thức biểu diễn đúng sự liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần số sóng f là

a)

λ = vT = vf.

b)

λ = vT = v/f.

c)

v = λT = λ/f.

d)

λ = v/T = vf.

29.

Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 20 cm. Bước sóng λ có giá trị bằng

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

5 cm

d)

40 cm

30.

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

a)

5,0 m

b)

2,0 m

c)

0,2 m

d)

0,5 m

31.

Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là:

a)

30 m/s

b)

30 cm/s

c)

15 cm/s

d)

1/3 cm/s

32.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kì dao động của sóng là

a)

T = 0,02 s.

b)

T = 0,2 s.

c)

T = 50 s.

d)

T = 1,25 s.

33.

Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10s. Chu kì dao động của sóng biển là

a)

3s.

b)

2,5s.

c)

2s.

d)

4s.

34.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

35.

Người sóng trên mặt nước tạo dao động với tần số 10 Hz, gây ra các sóng có biên độ 0,5 cm. Biết khoảng cách giữa 7 ngọn sóng liên tiếp là 30 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

50 cm/s.

b)

150 cm/s.

c)

100 cm/s.

d)

25 cm/s.

36.

Một người phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

a)

20

b)

40

c)

10

d)

30

37.

Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây (tính từ lần nhô cao đầu tiên). Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là

a)

3 s.

b)

6 s.

c)

2,5 s.

d)

5 s.

38.

Một nguồn B trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz, tốc độ truyền sóng 50 cm/s, biên độ dao động là 1,5 cm, pha ban đầu bằng 0. Phương trình sóng tại điểm M cách B một đoạn 5 cm là

a)

uM = 1,5cos(100πt + 20π) cm.

b)

uM = 1,5cos(200πt – 20π) cm.

c)

uM = 1,5cos(100πt + 5π) cm.

d)

uM = 1,5cos(200πt – 5π) cm.

39.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos(2π/0,1 t – πx/50) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng của sóng này bằng

a)

λ=5m

b)

λ=100m

c)

λ=100cm

d)

λ=50cm

40.

Câu 27. Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acosωt, gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc

a)

Δφ=2πd/λ

b)

Δφ=2πd/v

c)

Δφ=πd/λ

d)

Δφ=2πv/λ

41.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số f = 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 160 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước hướng truyền sóng lệch pha nhau π/8 thì cách nhau là

a)

0,5 cm.

b)

1 cm.

c)

1,5 cm.

d)

2 cm.

42.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

năng lượng sóng.

d)

tốc độ truyền sóng

43.

Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì

a)

Tần số tăng, bước sóng không đổi.

b)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

Tần số giảm, bước sóng không đổi.

d)

Tần số không đổi, bước sóng tăng.

44.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là:

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

chu kỳ.

45.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox tại một thời điểm nào đó có dạng như hình bên. Theo hình vẽ, các phần tử sóng dao động cùng pha với phần tử sóng tại B là

a)

C, D.

b)

F.

c)

C, D, F.

d)

E, F.

46.

Một sóng truyền từ nguồn O với phương trình U₀ = 3cos(10πt) cm, tốc độ truyền sóng là v = 1 m/s. Quãng đường mà sóng truyền được trong 2 chu kỳ là bao nhiêu?

a)

40 cm.

b)

40 m.

c)

400 cm.

d)

400 m.

47.

Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình bên sẽ có hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

nhiều xạ sóng.

c)

phản xạ sóng.

d)

truyền sóng.

48.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

49.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc là c = 3×10⁸ m/s.

c)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

50.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Röntgen (tia X).

b)

tia Röntgen (tia X), tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Röntgen (tia X), tia tử ngoại.

d)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Röntgen (tia X).

51.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

b)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.

d)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.

52.

Điều kiện để có giao thoa sóng cơ:

a)

phải có sự kết hợp từ hai nguồn dao động cùng phương, khác tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

phải có sự kết hợp từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

phải có sự kết hợp từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha dao động.

d)

phải có sự kết hợp từ hai nguồn dao động cùng phương, khác tần số, độ lệch pha thay đổi theo thời gian.

53.

Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u₁ = a cos(ωt)(cm) và u₂ = a cos(ωt)(cm). Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d₁, d₂ sẽ dao động với biên độ cực đại nếu:

a)

d₂ - d₁ = (k + 1/2)λ; (k ∈ Z).

b)

d₂ - d₁ = kλ/2; (k ∈ Z).

c)

d₂ - d₁ = (2k + 1)λ; (k ∈ Z).

d)

d₂ - d₁ = kλ; (k ∈ Z).

54.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

55.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng:

a)

2kλ với k = 0, ±1, ±2,...

b)

(2k + 1)λ với k = 0, ±1, ±2,...

c)

kλ với k = 0, ±1, ±2,...

d)

(k + 1/2)λ với k = 0, ±1, ±2,...

56.

Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

b)

Hiện tượng quang điện ngoài.

c)

Hiện tượng quang điện trong.

d)

Hiện tượng quang phát quang.

57.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách giữa 2 vân sáng cạnh nhau tính theo công thức:

a)

λD/a.

b)

aD/λ.

c)

λx/a.

d)

a/D.

58.

Chọn công thức đúng dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn?

a)

x = (2k + 1)λD/a.

b)

x = kλD/a.

c)

x = kλD/2a.

d)

x = (2k + 1)λD/2a.

59.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vị trí vân tối trên màn quan sát có tọa độ:

a)

x = (2k + 1)λD/a.

b)

x = kλD/a.

c)

x = kλD/2a.

d)

x = (2k + 1)λD/2a.

60.

Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young là l, khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân tối thứ 3 ở hai phía vân sáng trung tâm là

a)

2i.

b)

5i.

c)

2,5i.

d)

4,5i.

61.

Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 μm đến khe Young, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm; mặt phẳng chứa hai khe cách màn khoảng D = 1 m. Tính khoảng vân.

a)

0,5 mm.

b)

0,1 mm.

c)

2 mm.

d)

1 mm.

62.

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S₁, S₂ cách nhau 9,8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu giữa hai nguồn S₁, S₂ là

a)

8.

b)

11.

c)

9.

d)

10.