wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ 11 GK1

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?

a)

     Chuyển động quay của các kim đồng hồ.

b)

Chuyển động của rơi của chiếc lá.

c)

Chuyển động của xe quanh trục quay.

d)

Chuyển động cành cây khi có gió thổi.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

 x.

4.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

5.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh. 

d)

Một hòn đá được thả rơi.

6.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

7.

Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

8.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

9.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu.

10.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

11.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip

d)

một đường parabol.

12.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

13.

Chu kì có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

s.

d)

rad/s.

14.

Pha ban đầu của dao động có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.     

c)

s.

d)

rad.

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ωt + φ.

d)

x.

16.

Quỹ đạo chuyển động của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.      

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

17.

Tần số dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

18.

Dao động cơ học là sự chuyển động có giới hạn trong không gian của một vật quanh một vị trí xác định. Vị trí đó là

a)

Vị trí bất kì   

b)

Vị trí cân bằng

c)

Vị trí xa nhất.

d)

Vị trí gần nhất.

19.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

20.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

d)

21.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a = – ωx.        

c)

a = ω2x.          

d)

a = – ω2x.

22.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động.

23.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω2

b)

vmax = 2Aω. 

c)

vmax = Aω

d)

vmax = A2ω.

24.

a)

b)

c)

d)

25.

Trong dao động điều hòa, vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng

a)

biên độ                    

b)

tần số                  

c)

Pha ban đầu                    

d)

pha

26.
a)

b)

c)

d)

27.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), gia tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

amax = Aω2

b)

amax = 2Aω.

c)

amax = Aω.

d)

amax = A2ω.

28.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

29.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + j). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là

a)

b)

c)

d)

30.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

gia tốc có độ lớn cực đại

c)

li độ bằng 0.

d)

pha dao động cực đại.

31.

Đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ là một

a)

đường hình sin.

b)

parabol.          

c)

đoạn thẳng

d)

đường elip.

32.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = w2x

b)

a = wx2

c)

a = – wx2

d)

a = – w2x

33.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω

c)

Pha (ωt + φ)

d)

T.

34.

Một vật thực hiện một dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x = A.t2                          

b)

c)

d)

35.

Gia tốc trong dao động điều hòa có đơn vị là

a)

cm/s.

b)

cm/s2

c)

rad/s

d)

Hz

36.

Vận tốc trong dao động điều hòa có đơn vị là

a)

cm/s.

b)

cm/s2

c)

rad/s

d)

Hz

37.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

       

b)

c)

d)

38.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

39.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

40.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

bình phương li độ dao động.

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

tần số dao động

41.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T/2

b)

với chu kì T

c)

không đổi

d)

theo hàm dạng sin

42.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc, li độ, gia tốc.

b)

Động năng, biên độ, li độ.

c)

Động năng, thế năng, cơ năng.

d)

Cơ năng,biên độ, chu kì

43.

Trong dao động điều hòa của một vật thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

44.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

45.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật

46.

Phát biểu nào sau đây về động năng thế năng trong dao động điều hoà không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

47.

Khi nói về năng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

48.

Đơn vị của cơ năng là

a)

kg

b)

Hz  

c)

J

d)

cm

49.

Dao động tắt dần có

a)

Biên độ lúc tăng lúc giảm theo thời gian

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ không đổi theo thời gian.

d)

Biên độ tăng dần theo thời gian

50.

Đâu không phải là dao động tắt dần

a)

Em bé ngồi xích đu

b)

Ván nhảy cầu

c)

Bộ phận giảm xóc của xe máy

d)

Đồng hồ quả lắc

51.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ không đổi theo thời gian.

d)

tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

52.

Khi xe chạy qua các đoạn đường có gờ giảm tốc như hình bên thì xe sẽ

a)

cộng hưởng.

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tự do.

d)

dao động tắt dần.

53.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

54.

Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của

a)

cộng hưởng.

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động tuần hoàn.

55.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.   

d)

nhiệt năng.

56.

Cây cầu Tacoma (Ta-cô-ma) ở nước Mỹ có thể chịu được nhiều ôtô có tải trọng lớn đi qua nhưng vào ngày 7/11/1940 đã bị sập dưới tác dụng của gió gây chấn động nước Mỹ. Hiện tượng sập cầu Tacoma được giải thích dựa trên

a)

dao động cưỡng bức

b)

hiện tượng cộng hưởng cơ.

c)

dao động tắt dần.  

d)

dao động bé.

57.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

58.

Dao động của vật sẽ tắt dần nhanh hơn nếu

a)

giảm lực ma sát.

b)

tăng lực cản của môi trường.

c)

tăng ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

d)

đặt vật dao động trong môi trường chân không.

59.

Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là

a)

2f

b)

4f

c)

f/2

d)

f

60.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

a)

tần số lực cưỡng bức nhỏ.

b)

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

c)

lực cản môi trường nhỏ.

d)

tần số lực cưỡng bức lớn.