wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V.lý GKI

Total questions: 58

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos(wt+ p), trong đó A, w là các hằng số dương. Pha dao động ở thời điểm t là

a)

wt + p

b)

w

c)

p

d)

wt

2.

Điều nào sau đây không đúng về dao động điều hoà?

a)

Pha của dao động điều hoà được dùng để xác định trạng thái dao động

b)

Tần số là số giây thực hiện xong một dao động điều hoà

c)

Dao động điều hoà là dao động có toạ độ là một hàm số dạng cos hay sin theo thời gian

d)

Biên độ của dao động điều hoà là li độ lớn nhất của dao động. Biên độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos (wt + p), trong đó w là

a)

biên độ của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

tần số của dao động

4.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos (15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s

b)

10 rad/s

c)

5 rad/s

d)

15 rad/s

5.

Một vật nhỏ dao động với x = 5cos (wt + 0.5 π) cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π

b)

0.5 π

c)

0.25 π

d)

1.5 π

6.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

ngược pha với vận tốc

b)

cùng pha với li độ

c)

ngược pha với gia tốc

d)

sớm pha 90 độ so với li độ

7.

Một vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ 3 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài

a)

12cm

b)

9cm

c)

6cm

d)

3cm

8.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

9.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -5cos (5πt - π/6). Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = -5cm và p = -π/6 rad.

b)

A = 5cm và p = -π/6 rad

c)

A = 5cm và p = 5π/6 rad

d)

A = 5cm và p = π/3

10.

Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì li độ của vật

a)

giảm rồi tăng

b)

tăng rồi giảm

c)

tăng

d)

giảm

11.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình là x = 5cos (5πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có

a)

biên độ 0,05cm

b)

tần số 2,5Hz

c)

tần số góc 5 rad/s

d)

chu kì 0,2s

12.

Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi từ vị trí biên âm đến biên dương thì gia tốc của vật

a)

giảm rồi tăng

b)

tăng rồi giảm

c)

giảm

d)

tăng

13.

Một vật dao động điều hoà, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20s. Tần số dao động của vật là

a)

f = 0,2Hz

b)

f = 5Hz

c)

f = 80Hz

d)

f = 2000Hz

14.

Khi nói về dao động điều hoà của chất điểm thì

a)

vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

b)

gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

c)

quỹ đạo là một đường hình sin

d)

quỹ đạo là một đoạn thẳng

15.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần

16.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

17.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc

b)

trễ pha 90 độ so với vận tốc

c)

vuông pha với vận tốc

d)

cùng pha với gia tốc

18.

Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = Acos (wt + π/3) và x2 = Acos (wt - 2π/3) là hai dao động

a)

cùng pha

b)

lệch pha π/3

c)

lệch pha π/2

d)

ngược pha

19.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch pha về thời gian giữa hai dao động điều hoà cùng chu kì?

a)

li độ

b)

pha

c)

pha ban đầu

d)

độ lệch pha

20.

Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm. Sau 1/12s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (4πt - 2π/3) cm.

b)

x = 5cos (4πt - 2π/3) cm

c)

x = 10cos (4πt + 2π/3) cm.

d)

x = 5cos (4πt + 2π/3) cm

21.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos (wt + p). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2/w4 + a2/w2 = A2

b)

v2/w2 + a2/w2 = A2

c)

v2/w2 + a2/w4 = A2

d)

w2/v2 + a2/w4 = A2

22.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

vmax/A

b)

vmax/ πA

c)

vmax /2πA

d)

vmax/2A

23.

Thế năng của vật dao động điều hoà biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số góc 2w

b)

không đổi

c)

như một hàm cosin

d)

tuần hoàn với chu kỳ T

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào tốc độ.

b)

Cơ năng của hệ dao động luôn là một hằng số.

c)

Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.

d)

Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng và thế năng.

25.

Trong quá trình dao động điều hoà của một chất điểm thì

a)

cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

b)

thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

c)

khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

d)

cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động

26.

Cơ năng của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

27.

Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g

28.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hoà có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

29.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?

a)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức

30.

Một em bé xách một xô nước đi trên đường. Quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước trong xô sóng sánh mạnh nhất, thậm chí đổ ra ngoài. Điều giải thích nào sau đây là đúng nhất?

a)

Vì nước trong xô bị dao động mạnh

b)

Vì nước trong xô bị dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra

c)

Vì nước trong xô bị dao động cưỡng bức

d)

Vì nước trong xô dao động tuần hoàn

31.

Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

với tần số lớn hơn tần số riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng

c)

với tần số bằng tần số riêng

d)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực

32.

Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai?

a)

Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

b)

Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

c)

Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.

d)

Lực cản hoặc ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

tần số giảm dần theo thời gian

c)

biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

34.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát

b)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

c)

có ma sát cực đại

d)

biên độ thay đổi liên tục

35.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động

36.

Trong dao động cưỡng bức, với cùng một ngoại lực tác dụng, hiện tượng cộng hưởng sẽ rõ nét hơn nếu

a)

dao động tắt dần có tần số riêng càng lớn

b)

ma sát tác dụng lên vật dao động càng nhỏ

c)

dao động tắt dần có biên độ càng lớn

d)

dao động tắt dần cùng pha với ngoại lực tuần hoàn

37.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5π Hz

b)

10 Hz

c)

10π Hz

d)

5 Hz

38.

Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là

a)

1,5Hz

b)

2/3Hz

c)

2,4Hz

d)

4/3Hz

39.

Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

thế năng và động năng tăng

b)

thế năng giảm và động năng tăng

c)

thế năng và động năng giảm

d)

thế năng tăng và động năng giảm

40.

Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên âm sang biên dương thì

a)

thế năng giảm rồi tăng

b)

thế năng tăng rồi giảm

c)

thế năng luôn tăng

d)

thế năng luôn giảm

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào tốc độ

b)

Cơ năng của hệ dao động luôn là một hằng số

c)

Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

d)

Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng và thế năng

42.

Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng?

a)

Li độ là toạ độ hình chiếu của vật trên toạ độ đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng của quỹ đạo bất kì

b)

Dao động cơ học nói chung là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.

c)

Dao động cơ của một luôn luôn là dao động tuần hoàn

d)

Dao động tuần hoàn là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

43.

Trong quá trình dao động điều hoà của một chất điểm thì

a)

cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

b)

thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

c)

khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

d)

cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động

44.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần

45.

Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng?

a)

Li độ x là độ dịch chuyển từ vị trí bất kì đến vị trí của vật tại thời điểm t

b)

Biên độ A là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng

c)

Chu kỳ là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần, kí hiệu là T và có đơn vị là giây.

d)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện được trong một giây, kí hiệu là f và và có đơn vị là Hz. Tần số là đại lượng tỉ lệ thuận với chu kỳ

46.

Cho hai động điều hoà có phương trình là : x1 = A1cos (wt + p) & x2 = A2cos (wt + p)

a)

Nếu p1 > p2 thì dao động 1 trễ pha hơn dao động 2

b)

Nếu p1 < p2 thì dao động 1 sớm pha hơn dao động 2

c)

Nếu p1 = p2 thì dao động 1 cùng (đồng) pha với dao động 2.

d)

Nếu p1 = p2 +- π thì dao động 1 ngược pha với dao động 2

47.

Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng?

a)

Dao động tuần hoàn đơn giản nhất là dao động điều hoà.

b)

Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm sin hay hàm tan theo thời gian

c)

Đại lượng (wt + p) được gọi là pha ban đầu của dao động

d)

Phương trình được mô tả dưới dạng x = Acos (wt + p) được gọi là phương trình dao động điều hoà

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không thay đổi theo thời gian

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của ngoại lực

49.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định :

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tuần số riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

50.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng : Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cơ cưỡng bức :

a)

đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ

c)

không phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức

d)

không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

51.

Chọn phát biểu nào đúng khi nói về dao động cơ cưỡng bức :

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại khi ma sát nhỏ nhất

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng : Dao động tắt dần là một dao động có :

a)

Cơ năng giảm dần

b)

ma sát cực đại

c)

biên độ thay đổi liên tục

d)

biên độ giảm dần theo thời gian

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng : Trong dao động tắt dần thì :

a)

tốc độ của vật giảm dần theo thời gian

b)

biên độ của vật giảm dần theo thời gian

c)

li độ của vật giảm dần theo thời gian

d)

động năng của vật giảm dần theo liên tục

54.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào :

a)

hệ số lực cản tác dụng lên vật

b)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần

a)

Lực cản sinh công âm là tiêu hao năng lượng của dao động.

b)

Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm

c)

Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.

d)

Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.

56.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :

a)

tẩn số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ

d)

có thêm một lực cưỡng bức tác dụng vào hệ

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có ma sát con lắc dao động điều hoà với tần số riêng

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại

c)

Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

d)

Ma sát càng nhỏ đồ thị đỉnh cộng hưởng càng thấp.

58.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động tắt dần

c)

dao động cưỡng bức