wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa tmin:)))

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

quy luật địa đới là

a)

là quy luật phân bố của các thành phần địa lý và các cảnh quan không phụ thuộc vào sự phân bố của bức xạ mặt trời (địa đới)

b)

là sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo cao độ địa hình

c)

là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lý và các cảnh quan theo vĩ độ (từ Xích đạo về cực)

d)

là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan theo kinh độ

2.

quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

a)

vòng tuần hoàn của nước

b)

các đại khí áp và các đới gió trên trái đất

c)

các hoàn lưu trên đại dương

d)

các vành đai đất và thực vật theo độ cao

3.

nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các ác vùng đất ven bờ lạnh

b)

năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao

c)

Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi

d)

năng lượng bên ngoài trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất

4.

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

thống nhất

5.

tỷ suất sinh thô trên thế giới ngày càng giảm, các nước phát triển có tỷ lệ xuất sinh thô

a)

cao nhất thế giới

b)

cao hơn các nước đang phát triển

c)

nhỏ hơn các nước đang phát triển

d)

thấp nhất thế giới

6.

tỷ suất tử thô trên thế giới cũng có xu hướng giảm dần, nước phát triển có tỷ suất tử thô

a)

nhỏ hơn các nước đang phát triển

b)

lớn hơn các nước đang phát triển

c)

cao nhất thế giới

d)

thấp nhất thế giới

7.

đây là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số

a)

gia tăng dân số thực tế

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

gia tăng dân số cơ học

d)

di cư

8.

Nhân tố nào làm tăng mức tử vong, mức xuất cư?

a)

tập quán, tâm lý xã hội

b)

thiên tai, dịch bệnh

c)

trình độ phát triển kinh tế-xã hội

d)

chính sách về dân số

9.

tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỷ XXI

a)

rất nhanh

b)

nhanh

c)

có xu hướng giảm

d)

không tăng, không giảm

10.

động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất tăng tự nhiên dân số

b)

tỉ suất sinh thôi

c)

tỉ suất nhập cư

d)

tỉ suất tăng dân số cơ học

11.

già hoán dân số là nguyên nhân làm cho

a)

tỉ suất sinh thô ngày càng tăng

b)

tỉ suất tự thô ngày càng tăng

c)

tuổi thọ trung bình ngày càng giảm

d)

di cứ trên thế giới ngày càng tăng

12.

dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

số người xuất cư

b)

số người nhập cư

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

số trẻ tử vong hàng năm

13.

"Sinh con đông nhà có phúc và quan niệm của xã hội phong kiến"là yếu tố nào sau đây

a)

tự nhiên-sinh học

b)

phong tục, tâm lý xã hội

c)

hoàn cảnh kinh tế

d)

chính sách dân số

14.

nguyên nhân chủ yếu nào khiến tỷ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do đâu?

a)

chiến tranh

b)

phong tục Trọng nam khinh nữ

c)

tuổi thọ trung bình

d)

di cư

15.

dân cư trên thế giới phân bố

a)

ở các nước đang phát triển

b)

đồng đều

c)

không đều

d)

ở các nước phát triển

16.

Nhân tố nào tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người?

a)

vị trí địa lý

b)

nhân tố kinh tế-xã hội

c)

nhân tố tự nhiên

d)

lịch sự hình thành lãnh thổ

17.

Nhân tố nào quyết định sự phân bố dân cư

a)

lịch sự hình thành lãnh thổ

b)

nhân tố kinh tế-xã hội

c)

nhân tố tự nhiên

d)

vị trí địa lý

18.

tác động nào không phải là tác động tiêu cực của đô thị hóa đối với phát triển kinh tế-xã hội và môi trường

a)

giá cả ở đô thị thường tăng sự chênh lệch trong phát triển kinh tế

b)

nâng cao trình độ văn hóa, nghề nghiệp của một bộ phận dân cư

c)

tạo áp lực về nhà ở, việc làm, hạ tầng đô thị, tệ nạn xã hội

d)

môi trường đô thị bị ô nhiễm, giao thông tắc nghẽn,...

19.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

tuổi thọ

b)

kinh tế

c)

chuyển cư

d)

thiên tai

20.

ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa tự phát là

a)

làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư

c)

làm thay đổi tỷ lệ sinh, tử

d)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế

21.

khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung-Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

22.

trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, tài nguyên biển được xếp vào nhóm

a)

vị trí địa lý

b)

nguồn lực kinh tế-xã hội

c)

nguồn lực tự nhiên

d)

nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ

23.

trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, thị trường được xếp vào nhóm

a)

nguồn lực kinh tế-xã hội

b)

nguồn lực tự nhiên

c)

nguồn lực kinh tế-xã hội

d)

không thuộc nhóm nào kể trên

24.

nguồn lực là

a)

các điều kiện tự nhiên trong nước ở dưới dạng tiềm năng được con người nghiên cứu vào khai thác

b)

tổng thể các yếu tố trong nước không thể khai thác để phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ

c)

tổng thế các yếu tố trong và ngoài nước được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ

d)

các điều kiện kinh tế-xã hội ở cả trong và ngoài nước được khai thác để phát triển kinh tế của một lãnh thổ

25.

nguồn lực kinh tế-xã hội có vai trò nào sau đây?

a)

làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản phẩm

b)

lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn

c)

vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế

d)

tạo da động lực thúc đẩy da động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển

26.

căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?

a)

vai trò và mức độ ảnh hưởng

b)

nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

thời gian và khả năng khai thác

d)

không gian và thời gian hình thành

27.

nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

đất, khí hậu, dân số

b)

sinh vật, đất, khí hậu

c)

dân số, nước, sinh vật

d)

khí hậu, thị trường, vốn

28.

nguyên nhân nào sau đây không đúng về việc các nước đang phát triển có nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú nhưng nền kinh tế vẫn chậm phát triển?

a)

dân cư đông nên sản xuất nông nghiệp vẫn chiếm ưu thế

b)

khoa học-kỹ thuật và công nghệ còn lạc hậu thiếu đồng bộ

c)

tài nguyên ít có giá trị về kinh tế, lợi nhuận thu về thấp

d)

nguồn lao động dồi dào nhưng trình độ thấp, thiếu chuyên môn

29.

nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm

a)

sinh vật

b)

lao động

c)

nguồn vốn

d)

thị trường

30.

để phát triển kinh tế-xã hội của một quốc gia, loại nguồn lực có vai trò quyết định là

a)

nguồn lực bên trong

b)

nguồn lực bên ngoài

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

vị trí địa lý

31.

trong các nguồn lực kinh tế-xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

a)

dân số và nguồn lao động

b)

thị trường tiêu dùng

c)

chính sách và xu thế phát triển

d)

khoa học kỹ thuật và công nghệ

32.

các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

vị trí địa lý

b)

đất đai, biển

c)

lao động

d)

khoa học

33.

yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế-xã hội?

a)

chính sách

b)

khoáng sản

c)

vốn

d)

thị trường

34.

nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?

a)

vị trí địa lý

b)

dân cư và nguồn lao động

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

đường lối chính sách

35.

để tạo ra môi trường sản xuất hiện địa, linh hoạt giúp tăng năng suất lao động không cần đến nguồn lực nào?

a)

vốn đầu tư

b)

chính sách

c)

khí hậu

d)

khoa học và công nghệ

36.

quy mô và cách thức canh tác phụ thuộc vào

a)

tính chất của đất

b)

địa hình

c)

độ phì của đất

d)

khí hậu

37.

để tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi mới phụ thuộc vào yếu tố

a)

nguồn nước

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

địa hình

38.

để thay đổi cách thức sản xuất, tăng năng suất, sản lượng phụ thuộc vào

a)

con người

b)

thị trường

c)

vốn đầu tư

d)

tiến bộ khoa học-công nghệ

39.

nhận định nào sau đây chứng minh vai trò của đất trồng đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

sự phân chia các đới nông nghiệp trên thế giới phụ thuộc vào sự phân đối của khí hậu

b)

đồng bằng sông Cửu Long với diện tích lớn là cơ sở để xây dựng vùng này trở thành vùng trọng điểm lương thực-thực phẩm lớn nhất nước ta

c)

sự phân mùa màng của khí hậu quy định tính mùa vụ trong sản xuất, sử dụng lao động và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

d)

các sinh vật trong tự nhiên là cơ sở để thuần dưỡng tạo nên các giống cây trồng, vật nuôi

40.

yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phát triển nông nghiệp và giá cả nông sản?

a)

dân cư và nguồn lao động

b)

thị trường

c)

khí hậu

d)

khoa học-công nghệ

41.

sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

thị trường tiêu thụ

b)

cơ sở thức ăn

c)

con giống

d)

hình thức chăn nuôi

42.

đối tượng của ngành chăn nuôi là

a)

các vật nuôi

b)

cây trồng

c)

hình thức chăn nuôi

d)

thức ăn

43.

điều kiện khí hậu nhiệt đới, nóng ẩm, mưa chiều, thời tiết thay đổi thất thường của các nước châu Á phù hợp với vật nuôi nào nhất?

a)

cừu

b)

gia cầm

c)

bò sữa

d)

trâu

44.

loại cây nào sau đây phân bố ở các miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

khoai lang

b)

lúa gạo

c)

lúa mì

d)

ngô

45.

cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt đới

a)

ngô

b)

c)

cà phê

d)

lúa mì

46.

đuổi gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

b)

trâu

c)

lợn

d)

cừu

47.

hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

tập trung công nghiệp

b)

chăn thả

c)

chuồng trại

d)

bán chăn thả

48.

khu vực Châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

ngô

d)

cao su

49.

vai trò nào không phải là vai trò của ngành Lâm nghiệp?

a)

cung cấp làm sản phục vụ cho các nhu cầu xã hội (gỗ, nguyên liệu ngành giấy, thực phẩm, dược liệu,...)

b)

bảo đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, điều tiết lượng nước trong đất, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai

c)

góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định xã hội và bảo vệ môi trường

d)

góp phần đảm bảo phát triển bền vững

50.

sản xuất thủy mang tính mùa vụ, phụ thuộc vào

a)

địa hình

b)

nguồn nước và khí hậu

c)

đất đai

d)

giống thủy sản

51.

hoạt động khai thác thủy sản chiếm

a)

20%-30% sản lượng

b)

85%-90% sản lượng

c)

40%-50% sản lượng

d)

60%-70% sản lượng

52.

sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ

a)

lượng thủy sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào

b)

nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn, công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ

c)

nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm sút

d)

số lượng tàu đánh bắt và nhân công ngày đông đảo

53.

trong các vai trò dưới đây của ngành Lâm nghiệp, vai trò nào có ý nghĩa trong việc ứng phó biến đổi khí hậu?

a)

chống xói mòn đất

b)

điều tiết lượng nước trong đất

c)

giảm lượng khí nhà kính

d)

bảo tồn đa dạng sinh học

54.

đối tượng của ngành lâm nghiệp là

a)

đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp

b)

các cơ thể sống, có chu kỳ sinh trưởng dài và chậm

c)

phân bố không gian rộng lớn và chủ yếu ở vùng núi

d)

tiến hành trên quy mô rộng, hoạt động ở ngoài trời

55.

phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

b)

trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

56.

loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là

a)

trứng, sữa

b)

thịt trâu

c)

lúa gạo

d)

thủy sản

57.

loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

đặc dụng

b)

sản xuất

c)

phòng hộ

d)

khác

58.

châu Á là châu lục nuôi chồng chủ yếu thủy sản

a)

nước lợ

b)

nước ngọt

c)

nước mặn

d)

nước sông

59.

hình thức cao cấp trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

trang trại

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã nông nghiệp

60.

tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

nền nông nghiệp hiện đại đòi hỏi áp dụng máy móc, công nghệ để tối ưu năng suất và hạn chế sức lao động của con người

b)

sự sắp xếp vào phối hợp các đối tượng nông nghiệp trên một lãnh thổ cụ thể nhằm sử dụng hợp lý các tiềm năng tự nhiên, kinh tế, lao động để đem lại hiệu quả cao về các mặt kinh tế, xã hội và môi trường

c)

góp phần sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên cũng như các nguồn lực trên lãnh thổ, hạn chế tác động của tự nhiên đến nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường

d)

ứng dụng mạnh mẽ công nghệ (công nghệ sinh học, công nghệ thông tin, tự động hóa,...) vào sản xuất nông nghiệp để nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả sản xuất

61.

đâu không phải là vấn đề phát triển nông nghiệp?

a)

hình thành cánh đồng lớn: nền nông nghiệp hiện đại đòi hỏi áp dụng máy móc, công nghệ để tối ưu năng suất và hạn chế sức lao động con người

b)

góp phần sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên cũng như các nguồn lực trên lãnh thổ, hạn chế tác động của tự nhiên đến nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường

c)

ứng dụng mạnh mẽ công nghệ (công nghệ sinh học, công nghệ tin học, tự động hóa,...) và sản xuất nông nghiệp để nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả sản xuất

d)

tăng cường hợp tác, liên kết trong sản xuất nông nghiệp để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài Hòa lợi ích của các bên tham gia

62.

đâu không phải là định hướng sản xuất nông nghiệp phát triển:

a)

phát chuyển nông nghiệp thích ứng với biến đổi quy mô và cơ cấu cây trồng phù hợp, phát triển thôi khí hậu: tạo ra các giống mới, thay đổi

b)

phát triển nông nghiệp công nghệ cao, ứng dụng khoa học-công nghệ để quản lý quá trình sản xuất, tăng hiệu quả sản xuất,...

c)

phát triển nông xanh (hữu cơ): khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch, hướng đến một mô hình tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường

d)

tăng cường hợp tác, liên kết trong sản xuất nông nghiệp để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên tham gia

63.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?

a)

nông trường quốc doanh

b)

hợp tác xã nông nghiệp

c)

vùng nông nghiệp

d)

trang trại

64.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là

a)

hợp tác xã nông nghiệp

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

65.

đặc điểm nào dưới đây không đúng với hình thức trang trại?

a)

không thuê mướn lao động

b)

dần thay thế tự cấp, tự túc

c)

quản lý dựa trên thâm canh

d)

quy mô sản xuất khá lớn

66.

hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đại, phát triển?

a)

luân canh

b)

quảng canh

c)

thâm canh

d)

xen canh

67.

số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5