Font size
Worksheetscông thức dao động cơ
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Công thức tính chu kì của con lắc lò xo
T= 2πkm
T= km
T= mk
T= 2πmk
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo
ω=mk
ω=km
ω=2π.mk
ω=2π.km
Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo
F=−kx
F=k∣x∣
F=k.x
F=k.ω
Công thức tính động năng của con lắc lò xo
Wđ=21m.v2
Wđ=21ma2
Wđ=21kx2
Wđ=21kA2
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21mω2A2
Công thức tính chu kì của con lắc đơn
T= 2πgl
T= 2gl
T= 2lg
T= 2πlg
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Công thức tính tần số của con lắc đơn
f=2πlg
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?
A1≤A≤A2
∣A1−A2∣≤A≤A1+A2
A≥A1+A2
A≤A1+A2
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
chậm dần
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại tại biên.
Độ lớn giảm dần khi ra biên.
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 3 lần
giảm 9 lần
Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng
2π
π
1
4
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:
vật chuyển động nhanh dần đều.
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động.
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.
D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
T/2
T/8
T/6
T/4
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
xác định chu kì dao động
xác định chiều dài con lắc
xác định gia tốc trọng trường
khảo sát dao động điều hòa của một vật
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
x1=5cos(2πt+2π)(cm) x2=10 cos(2πt)(cm)
Độ lệch pha của 2 dao động này là
2π rad
1,5π rad
2,68 rad
1,5 rad
Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào
Độ cứng
Khối lượng con lắc
Biên độ dao động
Vị trí con lắc đơn dao động
Một vật dao động điều hòa có
Vận tốc sớm pha hơn li độ pi/2
Gia tốc cùng pha hơn vận tốc
Li độ sớm pha hơn vận tốc góc pi/2
Động năng không thay đổi
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
2 cm.
4 cm.
8 cm.
16 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
3 cm.
24 cm.
6 cm.
D. 12 cm.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.
0,2 kg.
0,3 kg.
0,5 kg.
0,6 kg.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
