wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qua metmoi roi

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

2.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt

a)

mang điện chuyên động

b)

mang điện đứng yên.

c)

không mang điện chuyên động

d)

không mang điện đứng yên

3.

Đường sức từ của từ trường đều có đặc điểm:

a)

là những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

Là những đường cong khép kín.

c)

Là những đường tròn đồng tâm

d)

Là những đường thắng vuông góc.

4.

Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong

a)

dây dân thăng dài

b)

ông dây hình trụ.

c)

ông dây hình lăng trụ.

d)

dây dẫn uốn thành vòng tròn.

5.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ

b)

vuông góc với hướng của lực từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ

d)

nằm theo hướng của lực từ

6.

Đơn vị đo của cảm ứng từ là:

a)

Niuton

b)

tesla.

c)

ampe

d)

vôn/mét

7.

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn là

a)

B=2.10^-7.I/r

b)

B=2.10^-7.N.I/r

c)

B=2.10^-7.I/L

d)

B=2.10^-7N.L/r

8.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên 1 đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại 1 điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=2pi.10^-7.nI

b)

B=4.10^-7.nI

c)

B=2.10^-7.nI

d)

B=4pi.10^-7.nI

9.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái chuâi ra và chiều từ cỗ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiêu của

a)

Dòng điện- lực từ

b)

Lực từ- dòng điện

c)

Cảm ứng từ- dòng điện

d)

Từ trường - lực từ

10.

Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thăng mang dòng điện tỉ lệ với?

a)

điện trở của đoạn dây

b)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây,

c)

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

11.

Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chay qua đặt trong từ trường đều là:

a)

F = BI/sinø

b)

f=/q/.v.B

c)

F =Blsinø

d)

F=ma

12.

Lực Lo — ren — xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

13.

Độ lớn của lực Lo — ren — xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích.

b)

độ lớn vận tốc của điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

khối lượng của điện tích.

14.

hiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

a)

Qui tắc bàn tay trái

b)

Qui tắc bàn tay phải

c)

Qui tắc cái đỉnh Ốc

d)

Qui tắc vặn nút chai.

15.

Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

a)

Chiêu chuyên động của hạt mang điện

b)

Chiều của đường sức từ.

c)

Điện tích của hạt mang điện.

d)

ca 3 yếu tô trên

16.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=/q/vB

b)

f=/q/vBsina

c)

f=/q/vBtana

d)

f=/q/vBcosa

17.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải năm trong một từ trường có chiêu từ dưới lên thi

lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải

b)

từ trên xuông dưới.

c)

trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong

18.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương năm ngang, có chiều trong ra ngoài. Nếu dây

dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiêu

a)

từ phải sang trái

b)

từ trái sang phải.

c)

từ dưới lên trên.

d)

từ trên xuống dưới.

19.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn

cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18N

b)

1,8N

c)

1800N

d)

0N

20.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng

điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5N

b)

2N

c)

4N

d)

8N

21.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N, Sau đó GƯƠNG độ dòng điện thay đổi thì

lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã:

a)

tăng thêm 4,5 A

b)

tăng thêm 6 A

c)

giảm bớt 4,5 A.

d)

giảm bớt 6 A.

22.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài

ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ông dây

a)

giam 2 lần

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần

23.

Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thắng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách

dòng điện này 4 cm có độ lớn là

a)

5.10^-7T

b)

2,5.10^-6T

c)

8.10^-6T

d)

2,5.10^-8T

24.

Một dòng điện cường độ I = 3 A chạy trong dây dẫn thăng, dài đặt họng hông khí gây ra cảm ứng từ

tai điểm M là B = 6.10 T. Khoảng cách từ M đến dây dẫn là

a)

1cm

b)

3,14 cm

c)

10cm.

d)

31,4 cm.

25.

Khung dây tròn bán kính 31,4 cm có 10 vòng dây quân cách điện với nhau, có dòng điện tích

Cảm ứng từ tại tâm khung dây là 2.10^-5 T. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là

a)

1mA

b)

10A

c)

10mA

d)

1A

26.

Một dòng điện chạy trong một khung dây tròn có 20 vòng dây đường kính 20 cm với cường độ 10A

thì cảm ứng từ tại tâm các vòng đây là

a)
b)
c)

20piUT

d)

0,2mT

27.

Một ông dây dài 7 = 25 cm có dòng điện ¡ = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong

ông dây là 6,28. l 0” T. Số vòng dây được quấn trên Ông dây là

a)

1250 vòng.

b)

2500 vòng

c)

5000 vòng.

d)

10000 vòng.

28.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện

chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

tăng 2 lân

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lân.

d)

giảm 2 lần.

29.

Một ống dây hình trụ (không có lõi sắt) dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5A

chạy qua. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

1,2T

b)

2,1T

c)

0,12mT

d)

12mT

30.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.10^4 m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ

1,5.10 “ T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10”'°C. Độ lớn lực từ

tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

1,3.10^-16N

b)

1,73.10^-16N

c)

2,63.10^-16N

d)

1,73.10^-14N

31.

Trong một từ trường có chiêu từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyền đồng theo phương ngang

chiêu từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo — ren — xơ có chiều

a)

từ đưới lên trên.

b)

từ trong ra ngoài.

c)

từ trái sang phải

d)

từ trên xuống dưới

32.

Một điện tích có độ lớn 10 ụC bay với vận tố

đêu có độ lớn cảm ứng từ bằng 0,1 T. Độ lớn lực Lorenxo tác dụng lên điện tích là

a)

1N

b)

10^4N

c)

0,1N

d)

0N

33.

Một electron bay vuông góc với các đư

Lo — ren — xơ có độ lớn 1,6.102N. Biết electron có điện tích -1,6.10^-19C.Vận tốc electron là

a)

10^9m/s

b)

10^8m/s

c)

1,6.10^6m/s

d)

1,6.10^9m/s

34.

hai điện tích q1=10uC và q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào 1 từ trường đều. Lực lorenxo tác dụng lần lượt lên q1,2 là 2.10^-8 N và 5.10^-8N. Độ lớn điện tích q2 là:

a)

25uC

b)

2,5uC

c)

4uC

d)

10uC

35.

Một ống dây dài 20 em có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 7.5.10^3T.Cường độ dòng điện trong ông dây bằng

a)

0.1 mA

b)

1 mA.

c)

0,1A

d)

1A

36.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích khung dây

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

Nhiệt độ môi trường.

37.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

38.

Một mạch kín (C) có hai đầu nỗi vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyên lại gần (C)

thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng `

a)

cảm ứng điện từ.

b)

Tự cảm

c)

nhiệt điện

d)

siêu dẫn

39.

Định luật Len-xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

b)

chiêu dòng điện cảm ứng xuât hiện trong một mạch điện kín .

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng .

40.

Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Pháp tuyến n của khung dây tạo với đường sức từ góc a. thông qua khung dây xác định bởi công thức

a)

Ð=BScosa

b)

Ð=BSsina.

c)

Ð=BStana

d)

Ð=BScota

41.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

42.

Trong khung dây kín suất hiện dòng điện cảm ứng khi

a)

điện trường qua khung biến thiên

b)

đặt nó trong một từ trường đều.

c)

có từ thông qua nó

d)

từ thông qua khung biến thiên

43.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiêu sao cho từ trường cảm ứng

a)

có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

luôn cùng chiêu với từ trường ngoài.

d)

luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

44.

Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phắng chứa mạch trong một từ

trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

a)

1vòng quay

b)

2 vòng quay

c)

1⁄4 vòng quay

d)

1/2 vòng quay

45.

Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong

a)

một bình điện phân.

b)

một chất điện môi

c)

một điện trường biến thiên theo thời gian.

d)

một từ trường biến thiên theo thời gian.

46.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô ông xuất hiện trong

a)

quạt điện

b)

hở lò vị sóng.

c)

Nồi cơm điện.

d)

bếp từ.

47.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thôn ø qua mạch gây ra bởi sự

a)

biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

chuyển động của nam châm với mạch.

c)

chuyển động của mạch với nam châm.

d)

biến thiên từ trường Trái Đắt.

48.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H).

49.

Muôn cho trong một khung dây kin xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

a)

làm thay đổi diện tích của khung dây,

b)

đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.

c)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

d)

làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.

50.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

51.

Khi cho nam châm chuyên động qua một mạch kín, trong mạch xuât hiện dòng điện

điện được chuyên hóa từ

a)

quang năng

b)

hoá năng

c)

cơ năng

d)

nhiệt năng

52.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ.

b)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyên động.

c)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang ko dòng điện.

53.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều đài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn.

54.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

55.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ông dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống

b)

phụ thuộc tiết diện ống:

c)

có đơn vị là H (henry).

d)

không phụ thuộc vào kích thước ông

56.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đêu có độ lớn cảm ứng từ 0,12 T sao cho

các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

a)

0,48 Wb

b)

48 Wb

c)

2,4 Wb

d)

4.8 mWb

57.

Một mạch kín, phẳng Š đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt Š vuông góc với các

đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

58.

Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm” đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.102 T. Vectơ pháp

tuyến của mặt phăng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60”. Từ thông qua khung dây bằng

a)

3.10^-6 Wb.

b)

5,2.10^-5 Wb

c)

-5,7.10^-5Wb

d)

3.10^-2Wb.

59.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20cm và từ thông qua nó là 30mWb. Khung đây 2 có đường kính 40 em thì từ thông qua nó là :

a)

120mWB

b)

60mWB

c)

15mWb

d)

20mWb

60.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (em) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đêu cảm ứng từ B=5.10^-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phằng khung một góc 30”. Từ thông qua khung dây

a)

3.10^-5 (Wb)

b)

5,2.10^-7

c)

3.10^-7

d)

5,2.10^-3

61.

Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm?) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đêu có vectơ

cảm ứng từ vuông góc với mặt phăng khung dây và có độ lớn bằng 2.10^-4 (T). Người ta cho từ trường giảm đêu

đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

a)

40 (V)

b)

4V

c)

.0,4(V)

d)

4.10^-3V

62.

ột khung dây phăng, diện tích 25 cmˆ2 gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm

ứng từ vuông góc với mặt phăng khung và có độ lớn tăng dân từ 0 đến 2,4.10^-3 T trong khoảng thời gian 0,4 s.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là

a)

1,5.10^-2mV

b)

1.5.10^-4 V

c)

.0,15 V.

d)

15mV

63.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ

vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0 T đến 0,1 T thì trong khung dây có một suất

điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,02s

b)

.4s

c)

0,6

d)

8s

64.

Ông dây 1 có cùng tiết diện với ống đây 2

Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

65.

Một dây dẫn có chiều dài xác định được cu

0,2 mH. Nêu cuỗn lượng dây dẫn trên trên ống có e

cảm cảm của ông dây là

a)

0,1H

b)

0,1mH

c)

0,4mH

d)

0,2mH

66.

Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I¡ = 1,2 (A) đến lạ = 0,4 (A) trong thời gian 0,2

(s). Ông dây có hệ sô tự cảm L = 0,4 (H). Suât điện động tự cảm trong ống dây là:

a)

0,8 (V)

b)

1,6 (V),

c)

2,4 (V)

d)

32V).

67.

Dòng điện qua một ống dây giảm từ 32A đến 0

trong thời gian 0,1s.Suất điện động tự cảm trong ống dây là 128V. Ống dây có hệ số tự cảm là:

a)

40mH

b)

0.4mH

c)

2,5mH

d)

400mH