wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý lú

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

.Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

2.

Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1​ tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2​ (với n2​ > n1​), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

c)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2​.

d)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1​.

3.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1.

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

4.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng rắn, lỏng, khí bất kì

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

5.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn nhỏ hơn 1

b)

luôn lớn hơn bằng 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn nhỏ hơn 0

6.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini=n

b)

sini=1/n

c)

tani=n

d)

tani=1//n

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

.Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

8.

Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì:

a)

cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.

d)

cả B và C đều đúng.

9.

góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

tia tới và pháp tuyến

b)

hai mặt bên của lăng kính

c)

tia ló và pháp tuyến

d)

tia tới và tia ló

10.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính.

d)

đáy của lăng kính.

11.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

tăng cường chùm sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

12.

Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào sau đây gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Buồng ảnh.

b)

Lăng kính.

c)

Ống chuẩn trực.

d)

Thấu kính hội tụ.

13.

Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng:

a)

Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.

b)

Tạo chùm sáng song song.

c)

Phân tích chùm sáng tới thành nhiều chùm sáng đơn sắc.

d)

Tăng cường độ ánh sáng.

14.

Ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì là:

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

15.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lơn hơn hoặc bé hơn vật

b)

luôn nhỏ hơn vật

c)

luôn bé hơn vật

d)

luôn bằng vật

16.

xác định ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ biết: d=f

a)

ảnh thật, bé hơn vật

b)

ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, nhỏ hơn vật

d)

không tạo ảnh

17.

xác định ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ biết: d>2f

a)

ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật ngược chiều bằng vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều, bé hơn vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều lớn hơn vật

18.

xác định ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ biết: d=2f

a)

ảnh thật cùng chiều bằng vật

b)

ảnh thật ngược chiều bằng vật

c)

ảnh thật cùng chiều nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

19.

xác định ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ biết: f<d<2f

a)

ảnh thật ngược chiều bé hơn vật

b)

ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

c)

ảnh ảo cùng chiều nhở hơn vật

d)

ảnh thật ngược chiều bằng vật

20.

xác định ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ biết: d<f

a)

ảnh ảo cùng chiếu lớn bé hơn vạt

b)

ảnh ảo ngược chiều bé hơn vật

c)

ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật

d)

ảnh ảo ngược chiều lớn hơn vật

21.

ảnh của vật qua thấu kính phân kì luôn là

a)

ảnh ảo

b)

ảnh thật

22.

kí hiệu suất điện đông cảm ứng

a)

eC

b)

Ec

c)

ec

d)

EC

23.

Suất điện động tự cảm

a)

e

b)

c

c)

d

d)

b

24.

Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi

a)

vị trí mạng lưới

b)

vị trí thể thủy tinh

c)

vị trí thể thủy tinh và mạng lưới

d)

độ cong thể thủy tinh

25.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

26.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

27.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

28.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

29.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

hệ lăng kính

b)

hệ thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì

d)

hệ gương cầu.

30.

Một người cận thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính thì người đó phải cách màn hình xa nhất một đoạn

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

31.

Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm phải đeo sát mắt kính số 2. Điểm cực cận của người đó nằm trên trục của mắt và cách mắt

a)

25cm

b)

50cm

c)

1m

d)

2m

32.

Một người cận thị đeo sát mắt một kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn của người đó nằm trên trục của mắt và cách mắt.

a)

50cm

b)

67cm

c)

150cm

d)

300cm

33.

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

a)

40cm

b)

33,3cm

c)

27,5cm

d)

26,7cm

34.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

35.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

b)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

36.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

37.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

thủy tinh thể không điều tiết.

c)

đường kính con ngươi lớn nhất.

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất.

38.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là:

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

39.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị là

a)

40 ∘

b)

50 ∘

c)

60 ∘

d)

70 ∘

40.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

a)

đèn lóe sáng rồi tắt.

b)

đèn tắt ngay.

c)

đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục.

d)

đèn tắt từ tư từ.

41.

Đơn vị từ thông

a)

Vebe

b)

tesla

c)

ampe

d)

vôn

42.

nhận định nào không đúng

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện tỏng mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là sdđ tự cảm

c)

hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

suất điện động cảm úng cũng là suất điện động tự cảm

43.

đơn vị suất điện động tự cảm

a)

vôn

b)

tesla

c)

ampe

d)

vebe

44.

đơn vị hệ số tự cảm

a)

henri

b)

vebe

c)

tesla

d)

vôn

45.

Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều B. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C) chuyển động tịnh tiến.

b)

(C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

c)

(C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với B

d)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

46.

Một mạch kín (C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

a)

mạch chuyển động tịnh tiến

b)

mạch xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C)

c)

mạch chuyển động trong mặc phẳng vuông góc với từ trường

d)

mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng C

47.

chọn câu sai: từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc

a)

độ nghiêng của mặt S so với B

b)

độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S

c)

độ lớn của cảm ứng từ B

d)

độ lớn của diện tích mặt S

48.

suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện có giá trị lớn

c)

dòng điện có giá tị nhỏ

d)

dòng điện không đổi

49.

Làm cách nào sau đây có thể tạo dòng điện cảm ứng

a)

nối hai cực của pin vào hai đầu cuộc dây dẫn

b)

nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

d)

đưa một nam châm từ ngoài vào trong cuộc dây dẫn kín

50.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

igh=41 độ 48′

b)

igh = 62 độ 44′

c)

igh =48 độ 35′

d)

igh =38 độ 26′

51.

tính chất chung của dòng điện fuco

a)

tính chất xoáy

b)

tính chất từ

c)

tính chát dẫn điện

d)

tính chất cách điện

52.

Dòng điện Fu-cô (Foucault) không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khối đồng chuyển động trong từ trường đều.

b)

Lá nhôm dao động trong từ trường.

c)

Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên.

d)

Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.

53.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

a)

quạt điện

b)

lò vi sóng

c)

nồi cơm điẹn

d)

bếp từ

54.

Khi sử dụng các dụng cụ điện, dòng điện Fu-cô sẽ xuất hiện trong:

a)

Bàn là điện

b)

Bếp điện

c)

Quạt điện

d)

Siêu điện

55.

Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Fu-cô

a)

Nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt

b)

Trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ

c)

Trong công tơ điện, có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện

d)

Là dòng điện có hại

56.

Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Fu-cô:

a)

Hiện tượng xuất hiện dòng điện Fu-cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Chiều của dòng điện Fu-cô cũng được xác định bằng định luật Jun-lenxơ

c)

Dòng điện Fu-cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại

d)

Dòng điện Fu-cô có tính chất xoáy

57.

một vài ví dụ về tác hại của dòng điện Fuco

a)

làm nóng máy móc

b)

làm giảm công suất của động cơ

c)

là tăng năng suất đông cơ

d)

làm mát máy

58.

chiết suất của không khí

a)

1

b)

0

c)

2

d)

5

59.

chiết suất của môi trường nước

a)

3/4

b)

4/3

c)

5/2

d)

2/3

60.

sin i gh

a)

n1/n2

b)

n2/n1

c)

n1+n2

d)

n2-n1

61.

điều kiện có phản xạ toàn phần

a)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang MT chiết quang kém (n2<n1)

b)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang MT chiết quang hơn (n1<n2)

c)

góc tới i>=igh

d)

góc tới i<=igh

62.

giống nhau của phản xạ toàn phần và thông thường

a)

cũng là hiện tượng phản xạ

b)

theo định luật phản xạ ánh sáng

c)

hiện tượng khúc sạ

d)

đều phản chiếu

63.

công thức độ tụ D=

a)

1/f

b)

f

c)

f+f''

d)

f"-f

64.

L>0

a)

TKHT

b)

TKPK

65.

L<0

a)

TKPK

b)

TKHT

66.

L>0

a)

VẬT ẢO

b)

VẬT THẬT

67.

L<0

a)

VẬT ẢO

b)

VẬT THẬT

68.

TRONG CÔNG THỨC Từ thông=NBScosa

a là góc giữa

a)

pháp tuyến và mặt phẳng

b)

mặt phẳng và vecto cảm úng từ

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

70.

Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

a)

ửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.

b)

Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.

c)

Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.

d)

Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực