wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì 2 theo đề cương T. ĐẠT

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

2.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

véctơ tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi

d)

độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

3.

Cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 < 0.

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

5.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

6.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

Hút các điện tích khác đặt trong nó.

b)

Đẩy các điện tích khác đặt trong nó.

c)

Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

Chỉ tương tác với các điện tích âm.

7.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 > 0.

b)

B. q1< 0 và q2 < 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

8.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương

b)

hạt proton

c)

hạt electron tự do

d)

hạt tích điện âm

9.

g biểu thức nào sau đây?

a)

A=EIt

b)

A=ItE

c)

A=E.tI

d)

A=E.It

10.

Đường đặc trưng I-U của vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác định là

a)

một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ

b)

một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

11.

Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A..

b)

B..

c)

C. .

d)

D..

12.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

13.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động

14.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2t

b)

A=U2It

c)

A=UIt

d)

A=UIt

15.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương

b)

hạt proton

c)

hạt electron tự do

d)

hạt tích điện âm

16.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N)

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Culông (C)

17.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

18.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed ?

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

19.

Đơn vị của cường độ điện trường

a)

Niutơn (N)

b)

Culông (C)

c)

Vôn.mét(V.m)

d)

Vôn trên mét (V/m)

20.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

21.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

22.

Điện tích điểm là

a)

A. vật có kích thước nhỏ.

b)

B. vật có kích thước lớn.

c)

C. vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

d)

D. tất cả điều sai.

23.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường...

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

24.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

25.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

26.

Điện trường là

a)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

27.

Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì

a)

điện trở của cả hai loại đều tăng.

b)

điện trở của hai loại đều giảm.

c)

điện trở loại NTC giảm.

d)

điện trở loại PTC giảm.

28.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

a)

càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn

b)

phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

d)

chỉ phụ thuộc vào vị trí M

29.

Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là2,5 A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2 A chạy qua thì đèn sẽ

a)

sáng hơn mức bình thường

b)

đèn không sáng

c)

đèn sáng nhấp nháy

d)

đèn sáng mờ

30.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện

31.

Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:

a)

A. F=kq1q2r2

b)

B. F=kq1q22r

c)

C. F=2kq1q2r2

d)

D. F=kq1q2r

32.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q0

b)

q=0

c)

q>0

d)

q<0

33.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

34.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10-10A

b)

1,6.10-19A

c)

1,6.1011A

d)

1,6.10-9A

35.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

k

d)

kW.h

36.

Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

A. 8.10-5N

b)

B. 9.10-5N

c)

C. 8.10-9N

d)

D. 9.10-6N

37.

Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A=EIt

b)

A=ItE

c)

A=E.tI

d)

A=E.It

38.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

r = 0,6 (cm)

b)

r = 0,6 (m)

c)

r = 6 (m)

d)

r = 6 (cm)

39.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

40.

Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được. Lực đẩy Cu - lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi

a)

A. Tăng 2 lần.

b)

B. Vẫn không đổi.

c)

C. Giảm 2 lần.

d)

D. Giảm 4 lần.

41.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là

a)

25.10-3 J

b)

5.10-3 J

c)

2,5.10-3 J

d)

5.10-4 J

42.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Culông (C)

b)

B. Jun (J)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Ampe (A)

43.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: V ; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

a)

A. 1,2 Ω

b)

B. 0,5 Ω

c)

C. 1,0 Ω

d)

D. 0,6 Ω

44.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

9 C

b)

9.10-8 C

c)

0,3 mC

d)

10-3 C

45.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa

b)

Đồng hồ đa năng hiện số

c)

Dây dẫn nối mạch

d)

Thước đo chiều dài

46.

Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?

a)

suất điện động của nguồn điện

b)

điện trở trong của nguồn điện

c)

công suất của nguồn điện

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

47.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là

a)

6.105 V/m

b)

2.104 V/m

c)

7,2.103 V/m

d)

3,6.103 V/m

48.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8V thì cường độ dòng điện qua nó là 1A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

2A

b)

2,5A

c)

3A

d)

1A

49.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m)

b)

E = 0,225 (V/m)

c)

E = 4500 (V/m)

d)

E = 2250 (V/m)

50.

Suất điện động của nguồn điện cho bởi hệ thức nào sâu đây

a)

A. E = I. RN + I.r

b)

B. E = I. RN - I.r

c)

C. UN = E - I.r.

d)

D. UN = E + I.r.

51.

Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch là gì?

a)

A. năng lượng nhiệt mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

b)

B. năng lượng nhiệt mà đoạn mạch cung cấp trong một đơn vị thời gian.

c)

C. năng lượng điện mà đoạn mạch cung cấp trong một đơn vị thời gian.

d)

D. năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

52.

Khi mạch ngoài hở, suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

a)

A. suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

b)

B. suất điện động của nguồn điện có giá trị lớn hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

c)

C. suất điện động của nguồn điện có giá trị nhỏ hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

d)

D. suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hoặc lớn hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

53.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là gì?

a)

A. công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C. công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. công suất có đơn vị là oát (W).

54.

Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

A. 3 mJ

b)

B. 6 mJ

c)

C. 4,8 J

d)

D. 3 J

55.

Một mạch điện kín có điện trở trong r = 1, suất điện động của nguồn điện E = 9 V và cường độ dòng điện trong mạch I = 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn UR là

a)

A. U = 9,5 V.

b)

B. U = 8,5 V.

c)

C. U = 18 V.

d)

D. U = 4,5 V.

56.

Mắc một điện trở R = 10 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4,5 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là

a)

2,2 A

b)

0,45 A

c)

4,5 A

d)

0,54 A

57.

Một dòng điện không đổi, sau 120 giây có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1/12 A

c)

0,2 A

d)

48A

58.

Cho mạch điện có suất điện động E = 6V, cường độ dòng điện trong mạch đo được I = 0,5 A. Công của nguồn điện sinh ra trong thời gian t = 60 s bằng

a)

A. 180kJ.

b)

B. 180 J.

c)

C. 360J.

d)

D. 360kJ

59.

Một đoạn mạch tiêu thụ một năng lượng bằng 2000 J trong 40 giây. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

A. 80000W.

b)

B. 2040 W.

c)

C. 50 W.

d)

D. 1960W.

60.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

5 C

b)

10 C

c)

50 C

d)

25 C

61.

Biết các thiết bị hoạt động ở điện áp ổn định 220V. Điện năng tiêu thụ trung bình của nhà bạn An trong 1 ngày là

a)

A.1,765 kWh

b)

B. 1,310 kWh

c)

C. 1,243 kWh

d)

D. 1,351 kWh.

62.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

A. 2 A

b)

B. 4,5 A

c)

C. 1 A

d)

D. 18/33 A

63.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

A. 2,5.10−6 C

b)

B. 10−3 C

c)

C. 0,4 C

d)

D. 2,5 C

64.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch bằng 3A, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng 20 V. Trong 60 giây điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

A. 3600 kJ.

b)

B. 360 J.

c)

C. 360 kJ.

d)

D. 3600 J.

65.

Mắc một điện trở R = 10 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4,5 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là

a)

I = 2,2 A

b)

I = 0,45 A

c)

I = 4,5 A

d)

I = 0,54 A

66.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trương

a)

chân không. 

b)

nước nguyên chất. 

c)

dầu hỏa

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn