NEW
Font size
WorksheetsDao động điều hòa – Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn
Vật dao động điều hòa theo phương trình x=−Acos(ωt+φ) với A>0 . Pha ban đầu của vật là
φ+π
φ
−φ
φ+2π
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−6π) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t=0,25 s là
1 cm
1,5 cm
0,5 cm
−1 cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
luôn có giá trị không đổi.
là hàm bậc nhất của thời gian.
Vectơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(2πt+6π) (cm). Tại thời điểm t=3,5 s, vận tốc và gia tốc của vật có giá trị lần lượt là
−6π cm/s và 123π2 cm/s 2
6π cm/s và 123π2 cm/s 2
6π cm/s và −123π2 cm/s 2
−6π cm/s và −123π2 cm/s 2
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(2πt−6π) (cm). Tại thời điểm t=2,5 s, vật đi qua vị trí có
x=−33 cm theo chiều âm trục Ox.
x=−33 cm theo chiều dương trục Ox.
x=33 cm theo chiều âm trục Ox.
x=33 cm theo chiều dương trục Ox.
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
2,5 m/s 2
25 m/s 2
63,1 m/s 2
6,31 m/s 2
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha 2π so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha 2π so với li độ.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Vận tốc
Gia tốc
Biên độ
Li độ
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây là đúng.
Chu kì dao động là 0,5 s.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s 2 .
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64 cm
16 cm
32 cm
8 cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
10 rad/s
10π rad/s
5π rad/s
5 rad/s
Một vật dao động theo phương trình x=5cos(ωt−3π) cm. Khi pha dao động đạt 2π rad thì thời điểm và li độ x là
t=65 s; x=0
t=65 s; x=2,5 cm
t=31 s; x=0
t=31 s; x=2,5 cm
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Pha của dao động được dùng để xác định đại lượng nào?
Biên độ dao động.
Trạng thái dao động.
Tần số dao động.
Chu kì dao động.
Một chất điểm dao động điều hòa, vectơ gia tốc của chất điểm có đặc điểm nào?
Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng ra biên.
Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Khi vật dao động điều hòa đi từ biên về vị trí cân bằng thì
Tốc độ và độ lớn gia tốc tăng dần.
Tốc độ và độ lớn gia tốc giảm dần.
Tốc độ tăng dần và độ lớn gia tốc giảm dần.
Tốc độ giảm dần và độ lớn gia tốc tăng dần.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tốc độ cực đại 12π cm/s. Chu kì dao động của vật là
31 s
23 s
32 s
21 s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với tốc độ cực đại 30 cm/s và gia tốc cực đại 1,5 m/s 2 . Biên độ dao động của vật là
4 cm
3 cm
2 cm
6 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ0) . Gia tốc của vật có phương trình
a=−ω2Asin(ωt+φ0)
a=ω2Asin(ωt+φ0)
a=−ω2Acos(ωt+φ0)
a=ω2Acos(ωt+φ0)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(ωt+φ) (cm). Tại t=0 , vật đi qua vị trí có li độ 52 cm theo chiều dương của trục Ox. Giá trị của φ là
4π
−4π
43π
−43π
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm và tần số 1 Hz. Tại thời điểm t=0 , vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
x=4cos(2πt+π) (cm)
x=4cos(2πt) (cm)
x=4cos(2πt−0,5π) (cm)
x=4cos(2πt+0,5π) (cm)
Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s 2 . Chu kì dao động của vật là
3,24 s
6,26 s
4 s
2 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax=A2ω
vmax=Aω
vmax=−Aω
vmax=Aω2
Một vật dao động điều hòa; khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
Vận tốc bằng 0, lực kéo về cực đại.
Độ lớn vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
3 cm
2 cm
4 cm
5 cm
Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 6 cm. Quãng đường vật có thể đi được trong khoảng thời gian 65 s là
8 cm
10 cm
12 cm
15 cm
Vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x=5cos(πt−2π)(cm)
x=5cos(2πt−2π)(cm)
x=5cos(2πt+2π)(cm)
x=5cos(πt+2π)(cm)
Đồ thị dưới đây biểu diễn x=Acos(ωt+φ) . Phương trình dao động là
x=10cos(2πt)cm
x=10cos(4t+2π)cm
x=4cos(10t)cm
x=10cos(8πt)cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5 s. Tốc độ của vật khi qua vị trí có độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng là
v=40πcm/s
v=20πcm/s
v=10πcm/s
v=0cm/s
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Tốc độ cực đại của vật là
10 cm/s
10π (cm/s)
10 m/s
10π (m/s)
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
2kx2
2kx2
2kx
2kx
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E . Động năng của vật tại thời điểm t là
Ed=2Ecosωt
Ed=4Ecosωt
Ed=Esin2ωt
Ed=Ecos2ωt
Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
Biên độ, gia tốc
Vận tốc, li độ
Gia tốc, pha dao động
Chu kì, cơ năng
Trong dao động điều hòa khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì
thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.
li độ dao động tăng 2 lần.
vận tốc dao động giảm 2 lần.
gia tốc dao động tăng 2 lần.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
2f1
2f
f1
4f1
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Động năng của vật
Thế năng đàn hồi của lò xo
Lực kéo về tác dụng lên vật
Vận tốc của vật
Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt+φ) . Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 s thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Tần số góc của dao động là
20 rad s −1
80 rad s −1
40 rad s −1
10 rad s −1
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
0,64 J
3,2 mJ
6,4 mJ
0,32 J
Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2=10 . Tại li độ 3 cm, tỉ số động năng và thế năng là
3
4
2
1
Con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.
±32 cm
±3 cm
±22 cm
±2 cm
Một con lắc đơn có khối lượng m=10 kg và chiều dài dây treo l=2 m. Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α=10∘=0,175 rad. Lấy g=10 m/s 2 . Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là
W=0,1525 J; Vmax=0,055 m/s
W=1,525 J; Vmax=0,55 m/s
W=30,45 J; Vmax=7,8 m/s
W=3,063 J; Vmax=0,78 m/s
Một vật nhỏ có khối lượng 2/π2 kg dao động điều hòa với tần số 5 Hz và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động.
2,5 J
250 J
0,25 J
0,5 J
Chọn kết luận đúng về năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa khi biên độ và tần số thay đổi:
Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
Giảm 25/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần
Tăng 36 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 3 lần
Con lắc đơn chiều dài l=1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π=3,14 ). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
g=10 m/s 2
g=9,86 m/s 2
g=9,80 m/s 2
g=9,78 m/s 2
Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng vận tốc có độ lớn 10 cm/s dọc theo trục lò xo. Sau 0,4 s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên. Khi đó vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng
1,25 cm
4,5 cm
2,55 cm
5 cm
Vật dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz. Khi vật có li độ 1,2 cm thì động năng của nó chiếm 96% cơ năng toàn phần. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là
30 cm/s
60 cm/s
20 cm/s
12 cm/s
Chọn phát biểu đúng về dao động tự do:
Là dao động có chu kì phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
Là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Là dao động của con lắc đơn có biên độ góc nhỏ ( α≤10∘ )
Là dao động có chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?
Cơ năng của dao động giảm dần
Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Biên độ dao động giảm dần
Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Chỉ ra phát biểu sai.
Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn
Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
chu kì của ngoại lực cưỡng bức hơ hơn chu kì riêng của hệ
tần số gốc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số gốc riêng của hệ
biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần.
Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động
Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi đại lượng nào của ngoại lực tuần hoàn hoặc môi trường?
tần số ngoại lực tuần hoàn
biên độ ngoại lực tuần hoàn
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn
lực cản môi trường
Chọn câu sai.
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức là điều hòa.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Chọn câu sai.
Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.
Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực.
Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=20cos(50πt+π) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là
50 Hz
20 Hz
25 Hz
100 Hz
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng 50 N/m. Tác dụng lên vật ngoại lực cưỡng bức F=40cos(10πt−π) (N) dọc theo trục lò xo thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra. Lấy π2=10 . Giá trị của m là
5 kg
0,05 kg
5 g
0,05 g
Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?
(1)
(2)
(3)
(4)
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn=F0sin(10πt) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5π Hz
5 Hz
10π Hz
10 Hz
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m=100 g, lò xo có độ cứng k=100 N/m. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực tuần hoàn nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? (cho g=10m/s2, π2=10 )
F=F0cos(2πt+7t) (N)
F=F0cos(20πt+π/2) (N)
F=F0cos(10πt) (N)
F=F0cos(8πt) (N)
Hai vật dao động điều hoà có li độ được biều diễn trên đồ thi li độ – thời gian như vẽ. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.
Hai vật dao động cùng tần số, ngược pha.
Hai vật dao động cùng tần số, cùng biên độ, ngược pha.
