wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lú lí thuyết

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

b)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

b)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

C. Trùng với hướng của từ trường;

d)

D. Có đơn vị là Tesla (T).

3.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

A. chiều dài ống dây.

b)

B. số vòng dây của ống.

c)

C. đường kính ống.

d)

D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

4.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích

không phụ thuộc vào

a)

A. khối lượng của điện tích.

b)

B. vận tốc của điện tích.

c)

C. đường kính ống.

d)

D. kích thước của điện tích.

5.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

c)

C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

6.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

7.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

A. trên của lăng kính.

b)

B. dưới của lăng kính.

c)

C. cạnh của lăng kính.

d)

D. đáy của lăng kính.

8.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt

trong không khí là:

a)

A. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

b)

B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;

d)

D. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

9.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ

không thay đổi khi:

a)

A. đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

B. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

c)

C. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

D. quay dòng điện một góc 90 0 xung quanh đường sức từ.

10.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc

với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị

a)

A. 40 0 .

b)

B. 50 0 .

c)

C. 60 0 .

d)

D. 70 0 .

11.

Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 0,5 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có

ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là

a)

A. hình vuông cạnh 0,57 m.

b)

B. hình tròn bán kính 0,57 m.

c)

C. hình vuông cạnh 0,5 m.

d)

D. hình tròn bán kính 0,5 m.

12.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện có chiều từ ngoài vào trong thì chịu lực từ có chiều từ trái sang

phải. Cảm ứng từ vuông góc có chiều

a)

A. từ dưới lên trên.

b)

B. từ trên xuống dưới.

c)

C. từ trái sang phải.

d)

D. từ trong ra ngoài.

13.

Nhìn vào mặt một ống dây, chiều dòng điện không đổi trong ống ngược chiều kim đồng hồ. Nhận xét

đúng là: Từ trường trong lòng ống

a)

A. không đều và hướng từ ngoài vào trong.

b)

B. không đều và có chiều từ trong ra ngoài.

c)

C. đều và có chiều từ ngoài vào trong.

d)

D. đều và có chiều từ trong ra ngoài.

14.

Lực Lo – ren – xơ là lực

a)

A. tác dụng lên điện tích đứng yên trong điện trường.

b)

B. tác dụng lên khối lượng đặt trong trọng trường.

c)

C. tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

d)

D. tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

15.

Khi dịch vật dọc trục chính của một thấu kính, thấy ảnh thật của vật

ngược chiều từ nhỏ hơn vật thành lớn hơn vật. Vật đã dịch chuyển

a)

A. qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ.

b)

B. qua tiêu điểm của thấu kính phân kì.

c)

C. lại gần thấu kính, qua vị trí cách quang tâm của thấu kính phân kì một đoạn là 2f.

d)

D. lại gần thấu kính, qua vị trí cách quang tâm của thấu kính hội tụ một đoạn là 2f.

16.

Chọn câu sai. Lực từ là lực tương tác giữa:

a)

A. hai điện tích

b)

B. hai nam châm

c)

C. hai dòng điện

d)

D. một nam châm và một dòng điện

17.

Hai dây dẫn thẳng, dài có hai dòng điện cùng chiều chạy qua. Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Hai dây hút nhau.

b)

B. Hai dây đẩy nhau.

c)

C. Đầu tiên hai dây hút nhau, sau đó đẩy nhau.

d)

D. Hai dây không hút, cũng không đẩy nhau.

18.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong các dụng cụ điện nào sau đây?

a)

A. Bàn ủi điện.

b)

B. Máy xay sinh tố

c)

C. Quạt máy.

d)

D. Máy bơm nước.

19.

Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín:

a)

A. bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch

b)

B. dài nếu điện trở mạch nhỏ

c)

C. dài nếu từ thông qua mạch lớn

d)

D. ngắn nếu từ thông qua mạch lớn

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

b)

B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

c)

C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây

ra gọi là hiện tượng tự cảm.

21.

Muốn làm giảm hao phí toả nhiệt của dòng điện Fu-cô gây trên khối kim loại, thì cần phải

a)

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

b)

B. tăng độ dẫn điện cho mỗi kim loại.

c)

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

d)

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã

sinh ra nó.

b)

B. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất

điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

d)

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân

đã sinh ra nó.

23.

Câu 26. Với thấu kính hội tụ

a)

A. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

C. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong

không khí:

a)

A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

b)

B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.

c)

C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

d)

D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

25.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

26.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 sang môi trường trong suốt 2 thì tia khúc xạ

a)

A. lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.

b)

B. lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém môi trường 1.

c)

C. đi ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.

d)

D. luôn luôn lại gần pháp tuyến.

27.

Với thấu kính hội tụ

a)

A. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

C. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

28.

Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều. Điều nào sau đây sai?

a)

A. Nếu dây dẫn song song với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 0.

b)

B. Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường tỉ lệ với chiều dài đoạn dây.

c)

C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn.

d)

D. Nếu dây dẫn vuông góc với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có giá trị cực đại.

29.

Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi:

a)

A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.

b)

B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

c)

C. M dịch chuyển theo một đường sức từ.

d)

D. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.

30.

Hạt proton bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường thì

a)

A. hướng chuyển động thay đổi.

b)

B. động năng thay đổi.

c)

C. chuyển động không thay đổi.

d)

D. độ lớn của vận tốc thay đổi.

31.

Đối với dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài các đường sức từ là

a)

A. những đường thẳng vuông góc với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.

b)

B. các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.

c)

C. những đường thẳng song song với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.

d)

D. các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.

32.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ

a)

A. nhỏ hơn.

b)

B. bằng.

c)

C. lớn hơn.

d)

D. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

33.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố

nào sau đây:

a)

A. Cường độ dòng điện

b)

B. Bản chất của dây dẫn.

c)

C. Cảm ứng từ

d)

D. Góc hợp bởi đoạn dòng điện và cảm ứng từ.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ

không thay đổi khi

a)

A. đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

D. quay dòng điện một góc 90 0 xung quanh đường sức từ.

35.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

36.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng

điện.

b)

B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.

c)

C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong

mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

37.

Đáp án nào sau đây là sai.Hệ số tự cảm của ống dây:

a)

A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

b)

B. có đơn vị là Henri(H)

c)

C. được tính bởi công thức L = 4π.10 -7 NS/l

d)

D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

38.

Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh:

a)

A. Cùng kích thước với vật

b)

B. Nhỏ hơn vật

c)

C. Ảo

d)

D. Ngược chiều với vật

39.

Từ thông qua một diện tích S, không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ

b)

B. Diện tích S (đang xét)

c)

C. Độ lớn cảm ứng từ

d)

D. Nhiệt độ môi trường

40.

Cho một vật sáng cách màn M là 4 m. Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần

vật. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

A. L là thấu kính phân kì cách màn 1 m.

b)

B. L là thấu kính phân kì cách màn 2 m.

c)

C. L là thấu kính hội tụ cách màn 3 m.

d)

D. L là thấu kính hội tụ cách màn 2 m.

41.

Chọn câu trả lời đúng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

A. lớn hơn.

b)

B. nhỏ hơn.

c)

C. bằng.

d)

D. có thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng.

42.

Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô?

a)

A. Quạt điện

b)

B. Máy bơm nước (chạy bằng điện)

c)

C. Công tơ điện

d)

D. Bịến thế.

43.

Hai dây dẫn đặt song song với nhau và có dòng điện chạy qua chúng cùng chiều với nhau. Hai dây

đó sẽ:

a)

A. có khi hút, có khi đẩy

b)

B. đẩy nhau

c)

C. hút nhau

d)

D. không tương tác

44.

Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

a)

A. Làm thay đổi động năng của điện tích

b)

B. Làm thay đổi tốc độ của điện tích

c)

C. Làm thay đổi hướng của vectơ vận tốc

d)

D. Có phương song song với vận tốc

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

b)

B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

c)

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

d)

D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

46.

Định luật Len-xơ được dùng để:

a)

A. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

b)

B. Xác định sự bịến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

c)

C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

D. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

b)

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là một đường thẳng

c)

C. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

d)

D. Các đường sức từ là những đường cong kín

48.

Chọn câu trả lời sai.

a)

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với điểm tới

b)

B. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường

trong suốt.

c)

C. Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau.

d)

D. Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ với nhau.

49.

Chọn câu đúng.

a)

A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau.

b)

B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó.

c)

C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó.

d)

D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

50.

Từ thông qua khung dây kín đặt trong từ trường đều có giá trị lớn nhất khi góc α = ( ) bằng

a)

A. 180 o

b)

B. 0 o

c)

C. 90 o

d)

D. 120 o

51.

Độ lớn suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

A. điện trở của mạch.

b)

B. từ thông cực đại qua mạch.

c)

C. từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

52.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

a)

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

54.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

A. luôn nhỏ hơn vật.

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn cùng chiều với vật.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

55.

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:

a)

A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ.

b)

B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

c)

C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 30 0 .

d)

D. Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

56.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

A. một tam giác vuông cân

b)

B. một hình vuông

c)

C. một tam giác đều

d)

D. một tam giác bất kì

57.

Chọn câu đúng. Theo chương trình sách giáo khoa, ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì không

bao giờ:

a)

A. Cùng chiều với vật

b)

B. Nhỏ hơn vật

c)

C. Là ảnh thật.

d)

D. Là ảnh ảo

58.

Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì

a)

A. chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện.

b)

B. chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện.

c)

C. chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ.

d)

D. chiều từ trường của dòng điện thẳng xác định bằng quy tắc bàn tay trái.

59.

Chọn câu sai. Lực Lo-ren-xơ

a)

A. là lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

b)

B vuông góc với vận tốc.

c)

C không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

d)

D phụ thuộc vào dấu của điện tích.

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.

b)

B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

c)

C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

61.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là

a)

A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.

b)

B góc chiết quang.

c)

C góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.

d)

D góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.S

62.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.

b)

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

C gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

d)

D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó

63.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

B. độ lớn từ thông qua mạch.

c)

C. điện trở của mạch.

d)

D. diện tích của mạch.

64.

Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của

hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Khúc xạ ánh sáng

b)

B. Phản xạ ánh sáng

c)

C. Phản xạ toàn phần

d)

D. Hiện tượng tự cảm

65.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

B. hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.