wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỀ LUYỆN

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

2.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

3.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

4.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

5.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

6.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

7.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

8.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

9.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

10.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

11.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

12.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

13.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

14.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

15.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

16.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =  2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi}   F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)
b)
c)
d)
17.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

18.

 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110 2\sqrt{2}  cos((120 π\pi  t - π\pi  /2) (V) . Cư­ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:

a)

2\sqrt{2}  A

b)

2A

c)

4A

d)

22A2\sqrt{2}A  

19.

Đặt điện áp xoay chiều u = U 2\sqrt{2}  cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110  Ω\Omega   thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng  2\sqrt{2}  A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V.      C. 220 V.          D. 110 V 

a)

220V

b)

110 2\sqrt{2}  V

c)

220 2\sqrt{2}  V

d)

110V

20.

Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

21.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

a)

Tổng trở của đoạn mạch là z =   R2+(ωL)2\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}  

b)

Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

22.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ\phi  (với 0<  ϕ\phi   <0,5 π\pi  ) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó 

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.                           

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm điện trở thuần và cuộn dây  thuần cảm           

d)

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

23.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

24.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

25.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

26.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

27.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

Dòng điện có cường độ là hàm số sin hoặc cosin của thời gian.

b)

Dòng điện có cường độ là hàm số tan hoặc cotan của thời gian

c)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

d)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

28.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

29.

Câu 1: Điền vào chỗ trống: “Cường độ hiệu dụng trong một mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng của mạch và …. của mạch.”

a)

Điện trở thuần.

b)

Tổng trở.

c)

Cảm kháng

d)

Dung kháng.

30.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

31.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 100 V – 5 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 5 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 5 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 5 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 100 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 5 A.

32.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi đó:

a)

Có giá trị không xác định.

b)

Có giá trị cực tiểu.

c)

Có giá trị bất kì.

d)

Có giá trị cực đại.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin?

a)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

d)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

34.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng hỗ cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng tự cảm.

35.

Đơn vị của cường độ dòng điện hiệu dụng là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

36.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện xác định bởi công thức:  I = UZI\ =\ \frac{U}{Z}   . Trong đó Z = R2+(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  được gọi là:

a)

Tổng trở của mạch.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

37.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 120 V – 6 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 6 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 6 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 6 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 120 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 6 A.

38.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện có giá trị I và φ là độ lệch pha giữa U, I. Công thức P = UI.cosφ được dùng để xác định:

a)

Công suất.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

39.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

40.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi đó:

a)

Có giá trị không xác định.

b)

Có giá trị cực tiểu.

c)

Có giá trị bất kì.

d)

Có giá trị cực đại.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin?

a)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

d)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

42.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng hỗ cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng tự cảm.

43.

Đơn vị của cường độ dòng điện hiệu dụng là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

44.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện xác định bởi công thức:  I = UZI\ =\ \frac{U}{Z}   . Trong đó Z = R2+(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  được gọi là:

a)

Tổng trở của mạch.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

45.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 120 V – 6 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 6 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 6 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 6 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 120 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 6 A.

46.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện có giá trị I và φ là độ lệch pha giữa U, I. Công thức P = UI.cosφ được dùng để xác định:

a)

Công suất.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

47.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

48.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

49.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

50.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

51.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

52.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

53.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

54.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

55.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

56.

Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

57.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

58.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

Z=R2+(ωL+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

d)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2  

59.

Câu 2: Dụng cụ nào sau đây hoạt động tốt với cả dòng điện một chiều và xoay chiều?

a)

Đèn ống huỳnh quang

b)

Đèn sợi đốt

c)

Máy bơm nước

d)

Quạt trần

60.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

61.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

62.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2\sqrt{2}  cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là

a)

15 Ω.15\ \Omega.  

b)

20 Ω.20\ \Omega.  

c)

30 Ω.30\ \Omega.  

d)

10 Ω.10\ \Omega.  

63.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

64.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là

a)

1,45 A.

b)

1,5 A.

c)

1,6 A.

d)

1,36 A.

65.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

66.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.