wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chuyển động tròn đều

Total questions: 68

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc của chuyển động tròn đều được tính bằng công thức nào?

a)

v = 2πr * T

b)

v = 2r / T

c)

v = 2πr / T

d)

v = πr / T

2.

Trong công thức vận tốc của chuyển động tròn đều, ý nghĩa của biến số nào là bán kính đường tròn?

a)

v

b)

a

c)

r

d)

d

3.

Nếu bán kính đường tròn tăng lên, vận tốc của chuyển động tròn đều sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vận tốc sẽ không đổi

b)

Vận tốc sẽ tăng

c)

Vận tốc sẽ giảm

d)

Vận tốc sẽ dao động

4.

Nếu tần suất quay của chuyển động tròn đều tăng lên, vận tốc của chuyển động sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Giữ nguyên

5.

Vận tốc góc của chuyển động tròn đều được đo bằng đơn vị gì?

a)

radian/s

b)

kilogram/s

c)

meter/s

d)

degree/s

6.

Vận tốc góc của chuyển động tròn đều được tính bằng công thức nào?

a)

v = ω * r

b)

v = r - ω

c)

v = r + ω

d)

v = r / ω

7.

Nếu vận tốc góc của chuyển động tròn đều tăng lên, vận tốc của chuyển động sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vận tốc sẽ dao động.

b)

Vận tốc sẽ tăng lên.

c)

Vận tốc sẽ giảm xuống.

d)

Vận tốc sẽ giữ nguyên.

8.

Trong công thức vận tốc góc của chuyển động tròn đều, ý nghĩa của biến số nào là tần suất quay?

a)

a

b)

v

c)

t

d)

ω

9.

Nếu tần suất quay của chuyển động tròn đều giảm đi, vận tốc góc sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vận tốc góc sẽ đảo chiều.

b)

Vận tốc góc sẽ giảm.

c)

Vận tốc góc sẽ không đổi.

d)

Vận tốc góc sẽ tăng.

10.

Vận tốc tuyến tính của một vật thực hiện chuyển động tròn đều phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Gia tốc trọng trường

b)

Áp suất không khí xung quanh

c)

Khối lượng của vật

d)

Bán kính đường tròn và thời gian để hoàn thành một vòng.

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

12.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

13.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
14.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
15.
Trong các chuyển động tròn đều
a)
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.
b)
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
16.

Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ dài không đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ gia tốc không đổi.

d)

độ lớn gia tốc không đổi

17.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

18.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
19.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
20.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

21.

Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

22.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

23.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

24.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

25.

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?

Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.

a)

A. ω = 7,27.10^-4

rad/s

b)

B. ω = 7,27.10^-5

rad/s

c)

C. ω = 6,2.10^-6

rad/s

d)

D. ω = 5,42.10^-5

rad/s

26.

Chu kỳ quay của Trái Đất quay quanh trục của nó là:

a)

A. 365 ngày

b)

B. 1 năm

c)

C. 12 giờ

d)

D. 24 giờ

27.

Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1

vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng?

a)

A. v = 62,8m/s

b)

B. v = 9,42m/s

c)

C. v = 628m/s

d)

D. v = 6,28m/s

28.

Chu kì của vật chuyển động tròn đều là:

a)

A. Số vòng vật chuyển động trong 1 s

b)

B. Thời gian ngắn nhất vật đi được một vòng

c)

C. Thời gian mà bán kính quét một góc π

d)

D. Số vòng quay trong 10 s

29.

Chu kì là

a)

thời gian đi hết 1 vòng tròn.

b)

thời gian đi hết nửa vòng tròn.

c)

số vòng tròn đi được trong 1 giây

d)

số vòng tròn đi được.

30.

Tần số là

a)

.số vòng đi được

b)

số vòng đi được trong 1 giây.

c)

thời gian đi hết 1 vòng.

d)

thời gian đi 60 giây.

31.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

32.

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.

a)

ωA=2ωB

b)

vA = vB

c)

aA =2aB.

d)

aA =aB.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

b)

Độ lớn hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

c)

Hướng gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

d)

Phương của gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

34.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

98,596(m/s2).

b)

985,96(m/s2).

c)

9,8596(m/s2)

d)

9859,6(m/s2). 

35.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều

a)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động.

b)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

c)

luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo chuyển động.

d)

có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.

36.

Gọi aht, v và r lần lượt là gia tốc hướng tâm, tốc độ dài và bán kính quỹ đạo của vật chuyển động tròn đều. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

aht=v.ra_{ht}=v.r   

b)

aht=vra_{ht}=\frac{v}{r}   

c)

aht=v2.ra_{ht}=v^2.r   

d)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}   

37.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

38.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

39.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

40.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

41.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

42.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

43.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

44.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

45.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

46.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

47.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng?

.

a)

A. Áp suất trước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.

b)

B. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.

c)

C. Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.

d)

D. Tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống

48.

Câu 2: Ba quả cầu bằng thép được nhúng vào trong nước như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng về áp suất của nước lên các quả cầu?

a)

A. Áp suất lên quả 2 là lớn nhất vì có thể tích lớn nhất.

b)

B. Áp suất lên quả 1 là lớn nhất vì có thể tích nhỏ nhất.

c)

C. Áp suất lên quả 3 là lớn nhất vì sâu nhất.

d)

D. Áp suất lên ba quả như nhau vì cùng bằng thép và cùng ở trong nước.

49.

Câu 3. Áp suất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

                        

                        

a)

A. Áp lực và diện tích mặt bị ép.

b)

  B. Lực kéo và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lực và thể tích của vật. 

d)

   D. Áp lực và chu vi của vật.

50.

Câu 4. Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

A. Người đứng cả 2 chân.

b)

B. Người đứng một chân.

c)

C. Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.

d)

D. Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.

51.

Câu 5. Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng?

a)

A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

d)

D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

52.

Câu 6. Với cùng một viên gạch ta có 3 cách đặt như hình.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong cả ba cách thì áp lực bằng nhau vì trọng lượng viên gạch không đổi.

b)

B. Cách a có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc nhỏ nhất.

c)

C. Cách c có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

d)

D. Cách b có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

53.

Câu 7. Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng:

  

a)

A. trọng lượng của xe và người đi xe. 

b)

      B. lực kéo của động cơ xe máy.

c)

C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. 

d)

D. không.

54.

Câu 8. Đơn vị đo áp suất là:

                                             

a)

A. N/m2.     

b)

  B. N/m3

c)

   C. kg/m3.   

d)

      D. N.

55.

Câu 9. Một áp lực 600 N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn:

                       

a)

A. 2000 cm2.  

b)

B. 200 cm2.

c)

    C. 20 cm2.    

d)

           D. 0,2 cm2.

56.

Câu 10. Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Khối lượng của người đó là

                                        

a)

A. 51 kg.     

b)

   B. 45 kg.   

c)

  C. 60 kg.  

d)

D. 63 kg.

57.

Câu 11. Đặt một bao gạo 60 kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là

                                

a)

A. 2.105 N/m2.  

b)

B. 2.104 N/m2.

c)

     C. 2.106 N/m2.    

d)

   D. 2.103 N/m2.

58.

Câu 12. Hai bình cá cảnh đặt trên bàn. Bình A có diện tích đáy s1= 225 cm2 và chiều cao mực nước là h1 = 10 cm. Bình B có diện tích đáy s2 = 50 cm2 và chiều cao mực nước là h1 = 15cm. So sánh áp lực do mỗi bình tác dụng lên mặt bàn và áp suất tối đa mà cá trong mỗi bình phải chịu?

a)

A. áp lực do bình B tác dụng lớn hơn, áp suất tối đa mà cá trong bình A phải chịu nhỏ hơn.

b)

B. áp lực do bình A tác dụng lớn hơn, áp suất tối đa mà cá trong bình A phải chịu nhỏ hơn.

c)

C. áp lực do bình B tác dụng lớn hơn, áp suất tối đa mà cá trong bình B phải chịu nhỏ hơn.

d)

D. áp lực do bình A tác dụng lớn hơn, áp suất tối đa mà cá trong bình B phải chịu nhỏ hơn.

59.

Câu 13. Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?

                       

                     

a)

A. F1 = F2 = F3 và p2 = p1 = p3.   

b)

B. F1 = F2 = F3 và p2 > p1 > p3.

c)

C. F1 = F2 = F3 và p1 > p2 > p3.     

d)

D. F2 > F1 > F3 và p2 > p1 > p3.

60.

Câu 14. Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, P trong một bình đựng chất lỏng (hình vẽ)

a)

A. pM > pN > pP.

b)

B. pM < pN < pP.

c)

C. pM = pN = pP.

d)

D. pM = pP > pN.

61.

Câu 15. Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?

a)

A. Vì lặn sâu tốn nhiều sức.

b)

B. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.

c)

C. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.

d)

D. Vì lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.

62.

Câu 16. Biết khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa. Lấy g = 10 m/s2. Độ sâu mà áp suất tăng gấp 4 lần so với mặt nước là

                                                   

a)

A. 20 m.  

b)

B. 40 m.          

c)

C. 30 m.  

d)

  D. 50 m.

63.

Câu 18: Một cái đập ngăn nước, khoảng cách từ mặt nước xuống đến đáy đập là 5 m. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2. Áp suất do nước tác dụng lên chân đập là

                      

a)

A. 5.104 N/m2.   

b)

B. 5.10-4 N/m2.  

c)

C. 2.104 N/m2.  

d)

D. 2.10-4 N/m2.

64.

Câu 19. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có khối lượng riêng , chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có khối lượng riêng , chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình 2 là p2 thì

a)

b)

c)

d)

65.

Câu 20: Một người thợ lặn đang ở độ sâu 12 m so với mặt nước. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, diện tích bề mặt cơ thể người này là 2 m2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do nước tác dụng lên người thợ lặn là

                    

a)

A. 24.104 N.      

b)

  B. 24.103 N.     

c)

     C. 24.102 N.  

d)

D. 24 N.

66.

Câu 21. Một ống hình trụ chứa đầy nước. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Độ chênh lệch áp suất tại hai điểm trong nước thuộc hai mặt phẳng nằm ngang cách nhau 1,5 m.

         

a)

A. 150 N/m2.   

b)

B. 1500 N/m2.      

c)

    C. 1,5.104 N/m2

d)

       D. 1,5.102 N/m2.

67.

Câu 22. Một chiếc huy chương vàng Olympic Tokyo 2020 chứa khoảng 6 g vàng và 494 g bạc. Biết khối lượng riêng của vàng là 19300 kg/m3, của bạc là 10400 kg/m3. Khối lượng riêng của chiếc huy chương này là

  

a)

A. 31100 kg/m3.   

b)

    B. 10458 kg/m3.

c)

C. 14750 kg/m3.        

d)

D. 14850 kg/m3.

68.

Câu 23. Độ sâu của nước trong một bể bơi có thể thay đổi từ 1 m đến 3 m. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và áp suất khí quyển là 1,01.105 Pa. Lấy g = 10 m/s2. Áp suất tác dụng lên mỗi điểm ở đáy bể bơi thay đổi trong khoảng:

a)

b)

c)

d)