wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NaDz

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80 cm trong 0,5 s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?

a)

A. 3,2 m/s2 ; 6,4 N.

b)

B. 0,64 m/s2 ; 1,2 N.

c)

C. 6,4 m/s2 ; 12,8 N.

d)

​​D. 640 m/s2 ; 1280 N.

2.

Câu 2: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật bằng

a)

A. 15 N.

b)

B. 10 N.

c)

C. 1,0 N.

d)

D. 5,0 N.

3.

Câu 3: Dưới tác dụng của lực kéo F, một vật khối lượng 100 kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được quãng đường dài 10 m thì đạt vận tốc 25,2 km/h. Lực kéo tác dụng vào vật có giá trị

a)

A. 245 N

b)

​B. 490 N.

c)

C. 940 N.

d)

D. 294 N.

4.

Câu 4: Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

A. 6 N.

b)

B. 10 N.

c)

​C. 8 N

d)

D.5 N

5.

Câu 5: Một hợp lực 1,0N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2,0s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:

a)

A. 0,5 m.

b)

​B. 1 m.

c)

C. 2 m.

d)

D. 4 m.

6.

Câu 6: Đơn vị của moment lực M = F.d là

a)

A. m/s.

b)

​B. N.m.

c)

 C. kg.m.

d)

D. N.kg.

7.

Câu 7: Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

​B. véctơ.

c)

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

​D. luôn có giá trị dương.

8.

Câu 8: Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

A. 200N.m.

b)

​B. 200N/m.

c)

​C. 2N.m.

d)

​D. 2N/m.

9.

Câu 9: Chọn đáp án đúng.

a)

A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)


B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)


C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)


D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

10.

Câu 10: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực có độ lớn bằng

a)

A. M = 0,6 N.m.

b)

B. M = 600 N.m

c)

C. M = 6 N.m.

d)

D. M = 60 N.m.

11.

Câu 11: Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

A. Bảng thép, lực kế.

b)

  B. Thước đo góc, đế nam châm.

c)

C. Thước dây, nhiệt kế.

d)

   D. Lực kế, bút dùng để đánh dấu.

12.

Câu 12: Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)


​A. Lực kế.

b)

​B. Dây chỉ bền.

c)

​        C.Thước đo góc.

d)

D. Đồng hồ đo thời gian

13.


Câu 13: Thao tác nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)


   A. Ghi số liệu 2 lực F1,  F2 từ số chỉ của hai lực kế.

b)


   B. Ghi số liệu góc giữa 2 lực F1,  F2 bằng thước đo góc.

c)


   C. Gắn thước đo góc lên bảng bằng nam châm.

d)


   D. Ghi số liệu 2 lực F1,  F2 từ số chỉ của hai ampe kế.

14.

Câu 14: Dưới tác dụng lực F hợp với phương chuyển động một góc làm vật di chuyển quãng đường s. Biểu thức tính công của lực là

a)


A. A = F.s .cos 𝛼 .

b)

 B. A = cos𝛼 .

c)


 C. A = F.cos𝛼.

d)

 D. A = cos𝛼.  

15.

Câu 15: Đơn vị của công là

a)


​A. jun (J).

b)

​B. niutơn (N).

c)

​C. oát (W).

d)

​  D. mã lực (HP).

16.

Câu 16: Một vật rơi tự do ở độ cao 50 cm so với mặt đất dưới tác dụng của trọng lực có độ lớn 50 N. Công của trọng lực có giá trị là

a)

A.25J

b)

B.1 J

c)

C.2500 J

d)

D.0 J

17.

Câu 17: Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 40N hợp với phương chuyển động một góc 600. Công của lực làm cho vật di chuyển 20 cm là

a)

A.4 J

b)

B.8 J

c)

C.0,1 J

d)

D.2 J

18.

Câu 18: Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100N thì vật di chuyển 50cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

A. 50 J.

b)

   B. 5000 J.

c)

​C. 150 J.

d)

D.2 J

19.

Câu 19: Công suất để nâng một hòn đá có trọng lượng 50N chuyển động đều lên độ cao 10m trong thời gian 2s là

a)


A. 250W.

b)

B. 25W.  

c)

C. 2,5W.  

d)

D.2,5 KW

20.

Câu 20: Cơ năng của một vật là

a)


A. tổng động năng và thế năng của nó.

b)

​     B. tổng động năng và động lượng.

c)

C. tổng động lượng và thế năng.

d)

D. tổng động năng và nội năng.

21.

Câu 21: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v tại nơi có độ cao h thì cơ năng của vật được xác định theo biểu thức

a)

A.1/2mv bình

b)

B.1/2mv bình + mgh

c)

C. mgh

d)

D.1/2mv+mgh

22.

Câu 22: Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì động năng của nó bằng

a)

A.7200J

b)

B.200J

c)

C.200KJ

d)

D.72KJ

23.

Câu 23: Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do

a)


A. vật đang chuyển động

b)

B. vật đứng yên trên mặt sàn.

c)


C. vật ở được treo ở độ cao h so với mặt đất.

d)


D. vật được gắn vào một đầu lò xo nằm ngang ở trạng thái cân bằng.

24.

Câu 24: Công của lực thế phụ thuộc vào


a)

A. vị trí điểm đầu.  

b)

B. vị trí điểm cuối.

c)


C. độ lớn quãng đường đi được.  

d)

 D. sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.

25.

Câu 25: Có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc lần lượt là: xe A: m,v; xe B: m/2, 3v; xe C: 3m, v/2. Thứ tự các xe theo thứ tự động năng tăng dần là

a)


A. (B,C,A).    

b)

B.(A,B,C).

c)

 C.(C,A,B).  

d)

D. (C,B,A).

26.

Câu 26: Vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị  là

a)

A.50 J

b)

B.450 J

c)

C.490 J

d)

D.98 J

27.

Câu 27: Đơn vị của công suất là

a)


A. J.s    

b)

B. kg.m/s

c)

C. J.m      

d)

D.W

28.

Câu 28: Công suất được xác định bằng

a)


A. tích của công và thời gian thực hiện công

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

D. giá trị công thực hiện được.

29.

Câu 29: Gọi A là công của lực tác dụng lên vật rơi, t là thời gian vật rơi. Biểu thức tính công suất là:          

a)

A. P= A.t        

b)

   B. P=A/t

c)

P=t/A

d)

D. P = A.t 

30.

Câu 30: Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong thời gian 1phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong nửa giờ. Hỏi máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

A. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần.

b)

B. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lân.

c)

C. Máy thứ hai có công suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

D. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần.

31.

Câu 31: Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A.1500W

b)

B.500W

c)

C.1000W

d)

D.250W

32.

Câu 32: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

A. động năng của vật được bảo toàn.

b)

B. thế năng của vật được bảo toàn.

c)

C. cơ năng của vật được bảo toàn.

d)

D. động lượng của vật được bảo toàn. 

33.

Câu 33: Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

A. động năng tăng, thế năng giảm.

b)

B. động năng tăng, thế năng tăng. 

c)

C. động năng không đổi, thế năng giảm.​        

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

34.

Câu 34: một vật có khối lượng 500g được thả rơi tự do từ độ cao 3m. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật có giá trị là

a)

A.0 J

b)

B.7,5 J

c)

C.15 J

d)

D.150 J

35.

Câu 35:  Bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?

a)

A. Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.   

b)

B. Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí.             

c)

C. Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí. 

d)

D. Quang năng là có ích, điện năng là hao phí. 

36.

Câu 36: Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

A.Nhiệt Năng

b)

B.Động Năng

c)

C. Hoá Năng

d)

D. Quang Năng

37.

Câu 37: Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

A. trọng lực.

b)

B. phản lực

c)

C. lực ma sát

d)

D. lực kéo

38.

Câu 38: Xét một vật rơi tự do, thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của vật.​

b)

B. vận tốc của vật.​​

c)

C. khối lượng của vật.​

d)

D. độ cao của vật

39.

Câu 39: Khi vận tốc của một vật tăng 3 lần đồng thời khối lượng của vật giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ:

a)

A. tăng 1,5 lần

b)

B. tăng 9,0 lần

c)

C. tăng 4,0 lần

d)

D. tăng 4,5 lần

40.

Câu 40: Một con lắc đơn gồm vật nặng m gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài l, đầu kia của sợi dây treo vào điểm cố định. Kéo con lắc lệch góc α0 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, chọn mốc thế năng ở vị trí của quả nặng khi dây treo thẳng đứng, bỏ qua mọi ma sát, cơ năng của vật nặng khi con lắc đến vị trí có góc lệch α so với phương thẳng đứng là


a)

A. mgl(1 – cosα0). ​​      

b)

B. mg(3cosα – 2cosα0).  

c)

C. 2gl(cosα – cosα0). ​​      

d)

D. căn 2gl-cos al pha

41.

Câu 42: Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị:

a)

A. bằng không.


b)

​B. luôn dương.​

c)

C. luôn âm.​

d)

D. khác không.

42.

Câu 44: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

B. Lực có giá song song với trục quay.

c)

C. Lực có giá cắt trục quay.

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

43.

Câu 45: Một thanh chắn đường AB dài 7,5 m; có khối lượng 25 kg, có trọng tâm G cách đầu A là 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục O nằm ngang cách đầu A là 1,5 m. Để giữ thanh cân bằng nằm ngang thì phải tác dụng lên đầu B một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

a)

A.125N

b)

B.12,5N

c)

C.26,5N

d)

D.250N

44.

Câu 47: Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là

a)

A. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm. ​

b)

B. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.

c)

C. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm. ​

d)

D. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.

45.

Câu 49: Hợp lực của cặp lực 3N và 15N có thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

A.12N

b)

B.1N

c)

C.20N

d)

D.25N

46.

Câu 50: Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

A.Cơ Năng

b)

B.Hoá Năng

c)

C.Nhiệt Năng

d)

D.Nhiệt Lượng

47.

Câu 52: Năng lượng phát ra từ Mặt trời có nguồn gốc là:

a)

A.Năng Lượng Hoá Học

b)

B.Năng Lượng Nhiệt

c)

C.Năng Lượng Hạt Nhân

d)

D.Quang Năng

48.

Câu 53: Lực nào dưới đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động?

a)

A. Trọng lực.​

b)

B. Lực ma sát.​

c)

C. Lực hướng tâm.​

d)

D. Lực hấp dẫn.

49.

Câu 54: Công là đại lượng        

a)

A. vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

.​B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

C. véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.​

d)

D. véctơ, có thể âm hoặc dương

50.

Câu 55: Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đó đi ngang được một độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đó tác dụng lên vật là:

a)

A.1860 J

b)

B.1800 J

c)

C.160 J

d)

D.60 J

51.

Câu 56: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Bỏ qua ma sát. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 m là:

a)

A.1275 J

b)

B.750 J

c)

C.1500 J

d)

D.6000 J

52.

Câu 57: 1 W bằng:

a)

A.1J.s

b)

B.1J/s

c)

C.10J.s

d)

D.10J/s

53.

Câu 58: Đại lượng đặc trưng khả năng thực hiện công nhanh hay chậm

a)

A.Công Cơ Học

b)

B.Công suất

c)

C.Cơ Năng

d)

D.Lực

54.

Câu 60: Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là

a)

A.15000W

b)

B.22500W

c)

C.20000W

d)

D.1000W

55.

Câu 61: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là

a)

A.40s

b)

B.20s

c)

C.30s

d)

D.10s

56.

Câu 63: Động năng là đại lượng:

a)

A. vô hướng, luôn dương.​​

b)

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. véc tơ, luôn dương.​​

d)

D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

57.

Câu 64: Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.​

b)

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.​

d)

D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

58.

Câu 65: Chọn câu sai trong các câu sau. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng đều.​

b)

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

C. chuyển động tròn đều.​​

d)

D. chuyển động cong đều.

59.

Câu 66: Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5 m là

a)

A.104 J

b)

B.5000J

c)

C.1,5.104 J

d)

D.103 J

60.

Câu 67: Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s2. Khi chọn mốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

A.15KJ;-15KJ

b)

B.150KJ;-15KJ

c)

C.1500KJ;15kJ

d)

D.150KJ;-150KJ

61.

Câu 68: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần.​

b)

B. tăng lên 8 lần.​

c)

C. giảm đi 2 lần.​

d)

D.giảm đi 8 lần.

62.

Câu 69: Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động:

a)

A. chuyển động thẳng đều.​

b)

B. chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.

c)

C. chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

.​D. chuyển động tròn đều.

63.

Câu 70: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

a)

A. động năng của vật không đổi.​

b)

B. thế năng của vật không đổi.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

64.

Câu 71: Trong quá trình dao động của quả lắc đồng hồ, tại vị trí thấp nhất:

a)

A. động năng đạt giá trị cực đại.​

b)

B. thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

C. cơ năng bằng không.​​

d)

D. thế năng bằng động năng.

65.

Câu 72: Một vật có khối lượng 1 kg được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m với vận tốc ban đầu 2 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật bằng:

a)

A. 4,5 J.​

b)

B. 12 J.​

c)

C. 24 J.​

d)

D. 22 J.

66.

Câu 73: Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g= 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là

a)

A.10m/s

b)

B. 20 m/s.​

c)

C. m/s.​

d)

D.40m/s

67.

Câu 74: Một vật ném được thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m. Khi chạm đất vật nảy trở lên với độ cao 7 m. Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm đất và sức cản môi trường. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng

a)

A. 2√10 m/s.​

b)

B. 2 m/s.​

c)

C. 5 m/s.​

d)

D. 5 m/s.

68.

Câu 75: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

A. 500 J.​

b)

B. 5 J.​

c)

C. 50 J.​

d)

D. 0,5 J.