wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - VẬT LÝ KHỐI 10

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Một chiếc xe buýt bắt đầu xuất bến và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 4m/s2.Chọn trục ox trùng với phương chuyển động, gốc tọa độ tại bến xe, chiếu chuyển động làm chiều dương, gốc thời gian là lúc xe xuất bến.Phương trình chuyển động của xe buýt là :

a)

x=2.t2x=2.t^2

b)

x=4+2.tx=4+2.t

c)

x=4 +2.t2x=4\ +2.t^2

d)

x=4.t +2.t2x=4.t\ +2.t^2

2.

Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang, cao h = 1,25m so với mặt đất. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,5m (theo phương ngang). Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là.

a)

3m/s

b)

4,28m/s

c)

12m/s

d)

6m/s

3.

Đường sắt Hà Nội-TP Hồ Chí Minh dài 1730Km.Lúc 10 giờ, xe lửa đang chạy trên đường sắt Hà Nội-TP Hồ Chí Minh, cách Hà Nội 20Km.Cách xác định vị trí như vậy còn thiếu điều gì?

a)

Chiều chuyển động

b)

Gốc thời gian.

c)

Gốc tọa độ.

d)

Điểm làm mốc.

4.

Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất, lấy g=10m/s2, vận tốc lúc vật chạm đất là:

a)

450m/s.

b)

30m/s.

c)

35m/s.

d)

4,5m/s.

5.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật chuyển động, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và thước đo.

6.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

x=xo+vot+at22 ( a vaˋ vo cuˋng da^ˊu)x=x_o+v_ot+\frac{at^2}{2}\ \left(\ a\ và\ v_o\ cùng\ dấu\right)

b)

x=xo+vot+at22( a vaˋ vo traˊi da^u)x=x_o+v_ot+\frac{at^2}{2}\left(\ a\ và\ v_o\ trái\ dâu\right)_{ }

c)

s=vot+at22 ( a; vo cuˋng da^ˊu)s=v_ot+\frac{at^2}{2}\ \left(\ a;\ v_o\ cùng\ dấu\right)

d)

S=vot+at22(a,votraˊi da^ˊu)S=v_ot+\frac{at^2}{2}\left(a,v_otrái\ dấu\right)

7.

Khi khoảng cách giữa hai vật giảm đi hai lần thì lực hấp dẫn giữa chúng:

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực và phản lực đặt vào hai vật khác nhau.

b)

Lực và phản lực là hai lực

cân bằng nhau.

c)

Lực và phản lực xuất hiện

và mất đi đồng thời.

d)

Lực và phản lực luôn cùng giá.

9.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động nhanh dần đều sau 20s đạt tốc độ 36km/h.Tàu đạt tốc độ 54km/h tại thời điểm:

a)

36s

b)

54s

c)

60s

d)

30s

10.

Lúc 6 giờ một chất điểm bắt đầu xuất phát từ một điểm, chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s chất điểm đạt vận tốc 3,6 km/h. Gia tốc của chất điểm là?

a)

0,6m/s

b)

0,36 m/s2.

c)

0,1m/s2.

d)

0,1 m/s.

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một sợi chỉ.

b)

Một

cái lá rụng.

c)

Một chiếc khăn tay.

d)

Một mẩu phấn.

12.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 3 phút trôi được 100m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước là:

a)

v = 10km/h.

b)

v = 43,3km/h.

c)

v = 8km/h.

d)

v = 12km/h.

13.

Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ

thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều đang chuyển động như nhau. So

với mặt đất thì

:

a)

tàu H đứng yên, tàu N chạy.

b)

cả hai tàu đều chạy.

c)

tàu H chạy, tàu N đứng yên.

d)

cả hai tàu đều đứng yên.

14.

Một thanh đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 100N. Đầu A của thanh có thể quay quanh một trục cố định nằm ngang gắn với trần nhà. Đầu B của thanh được giữ bởi một sợi dây làm thanh cân bằng hợp với trần nhà nằm ngang một góc α = 300. Lực căng nhỏ nhất của sợi dây là:

a)

90,7N

b)

50,6N

c)

43,3N

d)

86,6N

15.

Một vật chuyển động thẳng

đều với tốc độ 36 km/h, tốc độ của nó sau 2s là ?

a)

16km/h.

b)

20m/s.

c)

10m/s.

d)

72km/h.

16.

Dùng thước có độ chia milimet đo 5 lần khoảng cách s giữa hai điểm đều cho một giá trị như nhau bằng 798mm. Kết quả của phép đo này là:

a)

s = 798 ±1 mm.

b)

s = 798 ± 0,0 mm.

c)

s = 798 mm.

d)

s = 797 ±799 mm.

17.

Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn F (N). Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng F(N)?

a)

60o

b)

180o

c)

0o

d)

120o

18.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Luôn là lực kéo.

b)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

c)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

d)

Tỉ lệ với độ biến

dạng.

19.

Gọi d là cánh tay đòn của

lực đối với một trục quay. Momen lực của đối với trục quay đó là

a)

M=F.dM=F.d

b)

M=F.d\overrightarrow{M}=F.d

c)

M=F.dM=\overrightarrow{F}.d

d)

M=F.dM=F.\overrightarrow{d}

20.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 21cm giữ một đầu cố định đầu kia tác dụng lực 5N. Khi ấy lò xo dài 25cm . Độ cứng của lò xo là:

a)

23,8N/m

b)

1,25N/m

c)

20N/m

d)

125N/m

21.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 3t - 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

a)

-4Km

b)

4Km

c)

6Km

d)

16Km

22.

Một chuyển thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0. Kết luận nào đúng?

a)

chậm dần đều dừng lại rồi lai nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

Không có kết luận đúng

23.

Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :

a)

Cân bằng phiến định.

b)

Cân bằng bền.

c)

Cân bằng không bền.

d)

Không thuộc dạng cân bằng nào cả.

24.

Một xe chạy trong 5h, 2h đầu xe chạy tốc độ 60km/h, 3h sau xe chạy 40km/h. Tốc độ trung bình của xe là

a)

20Km/h

b)

50km/h

c)

48km/h

d)

54km/h

25.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω=2πT; ω=2π/f

b)

ω=2π/T; ω=2π/f

c)

ω=2π/T; ω=2π.f

d)

ω=2π.T; ω=2π.f

26.



Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là:

a)

v = 2gh

b)

 v=2ghv=\sqrt{2gh}  

c)

 v=ghv=\sqrt{gh}  

d)

 v=2hgv=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

27.

Một vật có khối lượng 3kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc vo=2m/s thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực 12N cùng chiều véc tơ vo. Hỏi vật sẽ chuyển động 12m tiếp theo trong thời gian là bao nhiêu?

a)

2s

b)

2,5s

c)

3s

d)

1s

28.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Vật đứng yên.

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng hằng số.

d)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi

29.

Một vật tự trượt xuống dọc theo một mặt phẳng nghiêng góc a so với phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μt thì gia tốc của vật là:

a)

a = g.μtcosa.

b)

a = g (sina + μtcosa).

c)

a = g (sina - μtcosa).

d)

a = g.sina.

30.

Một vật rơi tự do với gia tốc g=10m/s2.Quãng đường mà vật rơi trong giây thứ 6 là bao nhiêu?

a)

55m

b)

45m

c)

180m

d)

125m

31.

Hai lực song song và đặt tại A và B, biết F1 = 4N, F2 = 12N và AB = 8cm. Hợp lực của 2 lực khi

chúng cùng chiều có điểm đặt cách A và độ lớn là:

a)

6cm, 16N.

b)

2cm, 16N.

c)

6cm, 8N.

d)

2cm, 8N

32.

Một vật chuyển động chậm dần đều theo chiều âm thì:

a)

Vectơ gia tốc có chiều dương.

b)

Vectơ vận tốc có chiều dương.

c)

gia tốc bằng không.

d)

Vectơ gia tốc có chiều âm.

33.

Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N. Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng:

a)

3N

b)

1N

c)

27N

d)

81N

34.

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay

đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.

a)

Giảm đi.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

d)

Không biết được

35.

Trong phép đo các đại lượng vật lý, sai số nào cho biết độ chính xác của phép đo?

a)

Sai số ngẫu nhiên.

b)

Sai số tuyệt đối.

c)

Sai số tỉ đối.

d)

Sai số hệ thống.

36.

Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có trọng lượng 100(N) trượt đều trên sàn nằm ngang với lực kéo F = 20(N) , nghiêng góc 30 độ so với sàn . Hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ với sàn là

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,34

d)

0,19

37.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ:

a)

dừng lại ngay

b)

ngả người về phía sau

c)

chúi người về phía trước

d)

ngả người sang bên cạnh

38.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực là.

a)

F1=F2F_1=F_2


b)

F1=F2F_1=-F_2

c)

F1=F2\overrightarrow{F_1}=\overrightarrow{F_2}

d)

F1=F2\overrightarrow{F_1}=-\overrightarrow{F_2}

39.

Một vật có khối lượng m = 40 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F = 200 N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là µt = 0,25. Cho gia tốc rơi tự do g = 10m/s2. Gia tốc của vật là ?

a)

5m/s2

b)

3,5m/s2

c)

4m/s2

d)

2,5m/s2

40.

Tìm phát biểu sai về vị trí trọng tâm của một vật

a)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật

c)

phải là một điểm của vật

d)

phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật

41.

a)
b)
c)
d)
42.

a)

2cm, 8N

b)

3cm, 8N

c)

1cm, 8N

d)

0,5cm, 8N

43.

Vật nào có cân bằng không bền?

a)

Con lật đật

b)

Nghệ sĩ xiếc đi trên dây;

c)

Quả bóng trên mặt đất bằng

d)

Con lắc đơn;

44.

Tại sao không lật đổ được con lật đật ?

a)

Vì nó được chế tạo có dạng hình tròn.

b)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng phiếm định.

c)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.

d)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.

45.

Dùng một cân đòn có các cánh tay đòn không thật bằng nhau nên khi đặt vật ở đĩa cân bên này thấy vật nặng 40,00g nhưng khi đặt sang đĩa kia thì thấy vật nặng 44,10g. Khối lượng đúng của vật là bao nhiêu?

a)

42,00g;

b)

42,05g;

c)

41,00g;

d)

Không xác định được.

46.

Một xe chuyển động thẳng có tốc độ 18(km/h) trên 1/4 đoạn đường đầu và 36(km/h) trên 3/4 đoạn còn lại.

Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là

a)

27(km/h)

b)

28,8(km/h)

c)

42(km/h)

d)

một đáp án khác

47.

Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng.

a)

x=xo+vt2x=x_o+vt^2

b)

x=xo+vtx=x_o+vt

c)

x=xox=x_o

d)

x=0,5vt2x=0,5vt^2

48.

Một người chỉ đường đến nhà ga: “Hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái, đi khoảng 300m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga”. Người này đã sử dụng bao nhiêu vật làm mốc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do là.

a)

S=12g2t2S=\frac{1}{2}g^2t^2

b)

S=12gt2S=\frac{1}{2}gt^2

c)

S=gt2S=gt^2

d)

S=12gtS=\frac{1}{2}gt

50.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn tay;

b)

Một cái lá khô.

c)

Một sợi chỉ;

d)

Một mẩu phấn.

51.

Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trị :

a)

0.75h

b)

1.25h

c)

-0.75h

d)

8.25h

52.

Hai vật có khối lượng m1< m2 rơi tự

do tại cùng một địa điểm, độ cao. (Trong đó t1, t2 tương ứng là thời gian từ lúc rơi tới lúc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Bỏ qua sức cản của không khí)

a)

Thời gian chạm đất t1 > t2

b)

Không có cơ sở để kết luận.

c)

Thời gian chạm đất t1 < t2

d)

Thời gian chạm đất t1 = t2

53.

Một vật chuyển thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0. Kết luận nào sau là đúng về chuyển động của vật

a)

chậm dần đều dừng lại rồi lai nhanh dần đều

b)

nhanh dần đều

c)

chậm dần đều

d)

Không có kết luận đúng

54.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ôtô đạt vận tốc 14m/s. Vận tốc trung bình và quãng đường mà ôtô đã đi được sau 40s kể từ lúc bắt đầu

tăng ga là

a)

vtb = 9m/s và s = 360m.

b)

vtb = 12m/s và s = 480m.

c)

vtb = 4m/s và s = 160m.

d)

vtb = 14m/s và s = 560m.

55.

Chuyển động cơ là:

a)

Sự di chuyển của vật

b)

Sự dời chỗ của vật

c)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

Sự thay đổi thời gian chuyển động.

56.

Gọi a là độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng biến

đổi đều ,vt,v0 là tốc độ tức thời tại các thời điểm t

và t0.Công thức nào sau đây là đúng ?

a)

a=vtvota=\frac{v_t-v_o}{t}

b)

a=vtvot+toa=\frac{v_t-v_o}{t+t_o}

c)

v=vo+a(tto)v=v_o+a\left(t-t_o\right)

d)

v=vo+atv=v_o+at

57.
a)

Đoạn AB

b)

Đoạn BC

c)

Đoạn CD

d)

Đoạn DE

58.

Một người đi xe đạp lên dốc là 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc ban đầu lên dốc là 18 km/h, vận tốc cuối là 3 m/s. Thời gian xe lên dốc là:

a)

0,12s

b)

15s

c)

20s

d)

12,5s

59.

Định luật I Niu tơn còn được gọi là:

a)

Định luật quán tính

b)

Định luật phi quán tính

c)

Định luật ly tâm.

d)

Định luật hướng tâm

60.

Công thức của định luật II Niu-tơn là:

a)

F=ma

b)

F=m.aF=m.\overrightarrow{a}

c)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

d)

F=ma\overrightarrow{F}=ma

61.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

Cùng đặt vào một vật

b)

Cùng giá, cùng độ lớn

c)

Ngược chiều

d)

Cùng đặt vào một vật, cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.

62.

Khi treo vật m = 200g vào một lò xo ta thấy nó giãn 5cm.

Nếu treo thêm vào lò xo vật thứ hai có khối lượng m0 ta thấy độ giãn tổng cộng của lò xo là 7,5cm. Lấy g = 10m/s2, độ cứng của lò xo và khối lượng của m0 là

a)

50N/m; 100g

b)

40N/m; 200g

c)

40N/m; 100g

d)

60N/m; 200g

63.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực có độ lớn F1

= 30N và F2 = 40N. Nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 70N

b)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 50N

c)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 10N

d)

Chưa đủ cơ sở kết luận

64.

Một ôtô có khối lượng 1200kg, chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt coi là cung tròn có bán kính cong là 50m với tốc độ 36km/h. Lấy g = 10m/s2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất của cầu là

a)

14 400N.

b)

11 760N.

c)

11 950N.

d)

9 600N

65.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm. Khi bị nén đến độ

dài 24cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì lò xo bị nén có chiều dài bằng bao nhiêu?

a)

48cm;

b)

22cm.

c)

18cm;

d)

40cm;

66.

Một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có khối lượng m = 4kg được ép chặt giữa hai tấm gỗ dài song song thẳng đứng. mỗi tấm gỗ ép vào khúc gỗ một lực N = 50N. Lực kéo thẳng đứng đặt vào khúc gỗ để nó chuyển động đều xuống dưới là bao nhiêu. Biết hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ và tấm gỗ là 0,5, cho g = 10m/s2.

a)

50N

b)

90N

c)

10N

d)

20N

67.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N. Khi ấy lò xo dài 18cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

30N/m

b)

25N/m

c)

150N/m

d)

2,5N/m

68.

Một lò xo được giữ cố định ở một đầu. Khi kéo vào đầu kia của nó một lực 1,8N thì nó có chiều dài 17cm, lực kéo là 4,2N thì nó có chiều dài là 21cm. Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo này là

a)

20N/m và 19cm.

b)

0,6N/m và 19cm.

c)

60N/m và 14cm.

d)

20N/m và 14cm.

69.

Lực và phản lực là 2 lực….....Vì chúng tác dụng vào 2 vật khác nhau

a)

trực đối

b)

cân bằng

c)

cùng loại

d)

không cân bằng

70.

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới

đây, cách viết nào đúng?

a)


Fmst=μt.N\overrightarrow{F_{mst}}=\mu_t.N

b)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.\overrightarrow{N}

c)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N

d)

Fmst=μt.N\overrightarrow{F_{mst}}=\mu_t.\overrightarrow{N}

71.

Một chất điểm đứng cân bằng chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 thì.

a)


F1=F2\overrightarrow{F_1}=-\overrightarrow{F_2}

b)

F=F1+F2=0

c)

F1=F2\overrightarrow{F_1}=\overrightarrow{F_2}

d)

F1=F2