NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCÔNG ĐỨC VÔ LƯỢNG
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một vật thực hiện công khi
a)
lực đó làm vật biến dạng.
b)
vật đó không chuyển động (đứng yên).
c)
giá của lực vuông góc với phương chuyển động.
d)
lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.
2.
Câu 2: Lực thực hiện công dương khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
a)
trọng lực.
b)
lực nâng.
c)
lực kéo.
d)
lực ma sát.
3.
Câu 3: Cánh tay đòn của lực là
a)
khoảng cách từ trục quay đến vật.
b)
khoảng cách từ vật đến giá của lực.
c)
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
d)
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
4.
Câu 4: Tổng hợp lực là
a)
thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng khác với tác dụng của các lực ấy.
b)
thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào hai vật bằng các lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của các lực ấy.
c)
thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của các lực ấy.
d)
thay thế một lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của lực ấy.
5.
Câu 6: Vật dụng nào sau đây có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
a)
Bóng đèn.
b)
Quạt điện.
c)
Bàn là.
d)
Bếp điện.
6.
Câu 7: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
tác dụng làm quay của lực.
b)
tác dụng làm quay của vật.
c)
tác dụng đẩy của lực.
d)
tác dụng kéo của lực.
7.
Câu 8: Khi kéo một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
phản lực.
b)
lực ma sát trượt.
c)
lực kéo.
d)
trọng lực.
8.
Câu 9: Đâu là đặc điểm của công cơ học?
a)
Công là một đại lượng có hướng.
b)
Công của lực có giá trị âm được gọi là công phát động.
c)
Công của lực có giá trị dương được gọi là công cản.
d)
Công là một đại lượng vô hướng.
9.
Câu 10: Hai lực có giá đồng quy và hợp với nhau một góc 600 . Biết độ lớn các lực thành phần là _x0001__x0001_Độ lớn của lực tổng hợp là
a)
8 N.
b)
4 N.
c)
2 N.
d)
7 N.
10.
Câu 12: Pin năng lượng mặt trời đã có sự chuyển hóa dạng năng lượng nào?
a)
Quang năng thành điện năng.
b)
Năng lượng âm thanh thành quang năng.
c)
Nhiệt năng thành quang năng.
d)
Hóa năng thành điện năng.
11.
Câu 14: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
a)
Máy sấy tóc.
b)
Quạt điện.
c)
Bếp điện.
d)
Máy giặt.
12.
Câu 16: Công cơ học là một đại lượng
a)
vô hướng.
b)
luôn dương.
c)
luôn âm.
d)
có hướng.
13.
Câu 17: Chọn phát biểu đúng.
a)
Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
b)
Đơn vị của moment lực là N/m.
c)
Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
d)
Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
14.
Câu 18: Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
a)
làm vật cân bằng.
b)
làm vật chuyển động tịnh tiến.
c)
làm vật quay.
d)
vừa làm vật quay, vừa làm vật chuyển động tịnh tiến.
15.
Câu 19: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là
a)
24 N.
b)
48 N.
c)
4 N.
d)
10 N.
16.
Câu 20: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể là độ lớn của hợp lực?
a)
12 N.
b)
9 N.
c)
2 N.
d)
21 N.
17.
Câu 21: Tuabin gió đã có sự chuyển hóa dạng năng lượng nào?
a)
Cơ năng thành điện năng.
b)
Hóa năng thành điện năng.
c)
Quang năng thành điện năng.
d)
Nhiệt năng thành điện năng.
18.
Câu 23: Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực được gọi là
a)
điểm đặt lực.
b)
tâm quay.
c)
cánh tay đòn.
d)
moment lực.
19.
Câu 24: Lực thực hiện công cản khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
a)
trọng lực.
b)
lực phát động.
c)
lực ma sát.
d)
lực kéo.
20.
Câu 25: Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi
a)
hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.
b)
cùng hướng chuyển động của vật.
c)
vuông góc với chuyển động của vật.
d)
có tác dụng cản chuyển động của vật.
21.
Câu 26: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 4 N và 5 N và cùng chiều với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là
a)
5 N.
b)
7 N.
c)
9 N.
d)
1 N.
22.
Câu 27: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 8 N và 4 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
a)
5 N.
b)
13 N.
c)
3 N.
d)
1 N.
23.
Câu 28: Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm.
c)
vô hướng, không âm.
d)
vô hướng, luôn dương.
24.
Câu 29: Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào tốc độ của vật.
25.
Câu 31: Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
26.
Câu 32: Câu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
a)
chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động với gia tốc không đổi.
c)
chuyển động tròn đều.
d)
chuyển động cong đều.
27.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không.
b)
Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật.
28.
Câu 34: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
a)
tăng lên 2 lần.
b)
tăng lên 8 lần.
c)
giảm đi 2 lần.
d)
giảm đi 8 lần.
29.
Câu 35: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động lượng của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
30.
Câu 36: Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
do chuyển động mà có.
b)
Nhận được từ vật khác mà có.
c)
đứng yên mà có.
d)
va chạm mà có.
31.
Câu 37: Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
32.
Câu 38: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì:
a)
A. Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn
b)
B. Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn
c)
C. Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn
d)
D. Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn
33.
Câu 41: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
khối lượng của vật.
b)
động năng của vật.
c)
độ cao của vật.
d)
gia tốc trọng trường.
34.
Câu 42: Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
động năng của vật giảm dần.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
động lượng của vật giảm dần.
35.
Câu 43: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật, ta chọn gốc thế năng tại mặt đất thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
36.
Câu 44: Thế năng hấp dẫn là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
d)
véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
37.
Câu 45: Cơ năng là đại lượng
a)
luôn luôn dương.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng 0.
c)
có thể dương, âm hoặc bằng 0.
d)
luôn luôn khác 0.
38.
Câu 46: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi
a)
thế năng tăng.
b)
động năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
39.
Câu 47: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
c)
động năng bằng thế năng
d)
động năng bằng nữa thế năng
40.
Câu 48: Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật
a)
chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
c)
chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
41.
Câu 49: “Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng tại N là lớn nhất.
b)
Động năng tại M là lớn nhất.
c)
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
42.
Câu 50: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
a)
động năng đạt giá trị cực đại.
b)
thế năng đạt giá trị cực đại.
c)
cơ năng bằng không.
d)
thế năng bằng động năng.
43.
Câu 51: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
a)
vật rơi trong không khí.
b)
vật trượt có ma sát.
c)
vật rơi tự do.
d)
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
44.
Câu 52: Cơ năng là
a)
đại lượng véc tơ.
b)
đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
c)
đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
d)
đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
45.
Câu 53: Động năng là đại lượng:
a)
Vô hướng, luôn dương. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
Véc tơ, luôn dương.
c)
Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
d)
Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
46.
Câu 54: Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
a)
Vật chuyển động thẳng đều.
b)
Vật chuyển động tròn đều.
c)
Vật chuyển động biến đổi đều.
d)
Vật đứng yên.
47.
Câu 55: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
động năng của vật giảm dần.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
động lượng của vật giảm dần.
48.
Câu 56: Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):
a)
Vị trí vật.
b)
Vận tốc vật.
c)
Khối lượng vật.
d)
Độ cao.
49.
Câu 57: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:
a)
Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
50.
Câu 58: Thế năng hấp dẫn là đại lượng:
a)
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
d)
Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
51.
Câu 59: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
c)
động năng bằng thế năng.
d)
động năng bằng nữa thế năng.
52.
Câu 60: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
a)
vật rơi trong không khí.
b)
vật trượt có ma sát.
c)
vật rơi tự do.
d)
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
53.
Câu 61: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng:
a)
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
c)
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
d)
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
54.
Câu 62: Một vật chuyển động thẳng đều thì
a)
Động lượng của vật không đổi .
b)
Xung lượng của hợp lực bằng không.
c)
Độ biến thiên động lượng bằng không.
d)
Tất cả đều đúng.
55.
Câu 63: Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng là
a)
kg.m.s.
b)
kg.m/s2.
c)
kg.m.s2.
d)
kg.m/s.
56.
Câu 64: Véc tơ động lượng là véc tơ:
a)
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
b)
Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
d)
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
57.
Câu 65: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
a)
hệ có ma sát.
b)
hệ không có ma sát.
c)
hệ kín có ma sát.
d)
hệ cô lập.
58.
Câu 66: Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
a)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
b)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
c)
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
d)
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
59.
Câu 67: Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?
a)
Hệ chuyển động có ma sát.
b)
Hệ là gần đúng cô lập.
c)
Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.
d)
Hệ cô lập.
60.
Câu 68: Khi vật chuyển động tròn đều thì:
a)
Vectơ gia tốc không đổi.
b)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
Vectơ vận tốc không đổi.
d)
Vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
61.
Câu 69: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:
a)
Thời gian vật chuyển động.
b)
Số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
Thời gian vật đi được một vòng.
d)
Thời gian vật di chuyển.
62.
Câu 70: Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ gia tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
63.
Câu 71: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?
a)
Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.
b)
Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.
c)
Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f=1/T.
d)
Các phát biểu đều đúng.
64.
Câu 72: Hãy nêu những đặc điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
a)
Đặt vào vật chuyển động tròn.
b)
Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
c)
Độ lớn không đổi, phụ thuộc tốc độ quay và bán kính quỹ đạo tròn.
d)
Bao gồm cả các đặc điểm trên.
65.
Câu 73: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
Giới hạn vận tốc của xe.
b)
Tạo lực hướng tâm.
c)
Tăng lực ma sát.
d)
Cho nước mưa thốt dễ dàng.
66.
Câu 74: Khi vật chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm là:
a)
Trọng lực tác dụng lên vật
b)
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật
c)
Phản lực tác dụng lên vật
d)
Lực hấp dẫn
67.
Câu 75: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc / là đại lượng được xác định bởi công thức nào sau đây?
a)
𝑝 =𝑚. 𝑎
b)
𝑝=𝑚.𝑣
c)
𝑝 =𝑚. 𝑣
d)
𝑝=𝑚.𝑎
68.
Câu 76: Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng
a)
động lượng của hệ kín thay đổi.
b)
động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn.
c)
động lượng của một vật trong hệ không đổi.
d)
động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.
69.
Câu 77: Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có
a)
cùng hướng với vecto gia tốc.
b)
hướng vào tâm đường tròn.
c)
hướng ra xa tâm đường tròn.
d)
phương tiếp tuyến với đường tròn.
70.
Câu 78: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Reset
