wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÝ 10 HKII, 22-23

Total questions: 74

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p=mvp=mv

b)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

c)

p=map=ma

d)

p=ma\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{a}

2.

Động lượng của một vật bằng tích của

a)

khối lượng với vận tốc của vật

b)

Khối lượng với gia tốc của vật

c)

Khối lượng với gia tốc trọng trường

d)

Khối lượng với độ biến thiên vận tốc

3.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s2

b)

kg.m/s

c)

kg.m.s

d)

kg.m.s2

4.

Độ biến thiên động lượng của một vật bằng

a)

Công của tổng các lực tác dụng lên vật

b)

Xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật

c)

Công suất

d)

Tổng các lực tác dụng lên vật

5.

Nếu khối lượng của vật tăng lên hai lần và vận tốc giảm đi hai lần thì động lượng của vật sẽ

a)

Tăng hai lần

b)

Giảm hai lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 4 lần

6.

Động lượng của một vật là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương hoặc

c)

véctơ, ngược hướng với véctơ vận tốc

d)

véctơ, cùng hướng với véctơ vận tốc

7.

Một vật có khối lượng 500g chuyển động với vận tốc 5 m/s. Động lượng của vật có độ lớn

a)

25 (kg.m/s)

b)

2,5 (kg.m/s)

c)

2500 (kg.m/s)

d)

250 (kg.m/s)

8.

Một vật có khối lượng 500kg. Động lượng của vật là 20000 (kg.m/s). Vật chuyển động với vận tốc của vật có giá trị

a)

25 (m/s)

b)

15 (m/s)

c)

20 (m/s)

d)

40 (m/s)

9.

Một vật nhỏ khối lượng m =2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẳn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s, sau đó 4s có vận tốc 6m/s, độ biến thiên động lượng là

a)

6(kgm/s)

b)

10 (kgm/s)

c)

20(kgm/s)

d)

8(kgm/s)

10.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng với

a)

Hệ có ma sát

b)

Hệ hai vật trượt trên đường bê tông

c)

Hệ hai xe va chạm nhau trên đường quốc lộ

d)

Hệ cô lập

11.

Hệ nào sau đây không được coi là hệ kín

a)

Hệ hai vật trượt trên mặt đường bê - tông nằm ngang được coi là hệ kín

b)

Hệ hai vật trượt trên đệm không khí được coi là hệ kín

c)

Khi pháo hoa nổ, tại thời điểm nổ thì các mảnh của pháo hoa được coi là hệ kín

d)

Hệ hai vật va chạm nhau được coi là hệ kín trong thời gian xảy ra va chạm rất ngắn

12.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực?

a)

Vận động viên bơi lội đang bơi

b)

Vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

c)

Máy bay trực thăng khi cất cánh

d)

Con sứa khi đang bơi

13.

Quá trình nào sau đây động lượng của ô tô được bảo toàn?

a)

Ô tô tăng tốc

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

Ô tô giảm tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

14.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

15.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi

b)

vecto gia tốc không đổi

c)

vecto vận tốc luôn hướng vào tâm

d)

gia tốc có độ lớn phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

16.

Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc

17.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều? Chuyển động quay của

a)

bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

kim giây trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ

c)

điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay

d)

cánh quạt khi vừa tắt điện

18.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

một con lắc đồng hồ

b)

một mắt xích xe đạp

c)

cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

d)

cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

19.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là

a)

v=rωv=r\omega ; aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

b)

v=rωv=r\omega ; aht=ω2ra_{ht}=\frac{\omega^2}{r}

c)

v=ωrv=\frac{\omega}{r} ; aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

d)

v=ωrv=\frac{\omega}{r} ; aht=rω2a_{ht}=r\omega^2

20.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω = 2π/T; ω = 2πf

b)

ω = 2πT; ω = 2π/f

c)

ω = 2πT; ω = 2π/f 

d)

ω = 2π/T; ω = 2π/f

21.

Một xe ô tô có bán kính bánh xe 30 cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vòng/s và không trượt. Tốc độ của xe là

a)

67 km/h

b)

18,8 m/s

c)

78 km/h

d)

23 m/s

22.

Chọn đáp án đúng. Đổi 45° bằng 

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

π6\frac{\pi}{6}

23.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa thốt dễ dàng

24.

Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

d)

Lực hấp dẫn

25.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

26.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là 

a)

47,3 N

b)

3,8 N

c)

4,5 N

d)

46,4 N

27.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100 kg, được phóng lên quỹ đạo quanh TráiĐất ở độ cao 153 km. Chu kì của vệ tinh là 5.103s và bán kính của Trái Đất là R = 6400 km. Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh là

a)

1035 N

b)

1500 N

c)

2000 N

d)

1600 N

28.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 3 rad/s trên một đường tròn có bán kính 0,2m. Gia tốc hướng tâm có độ lớn

a)

3,3m/s23,3m/s^2

b)

1,8m/s21,8m/s^2

c)

12m/s212m/s^2

d)

20m/s220m/s^2

29.

 

Vật nào dưới đây chịu biến dạng kéo?

a)

Trụ cầu

b)

Móng nhà

c)

Treo vật vào dây cáp

d)

Cột nhà

30.

 

Vật nào dưới đây chịu biến dạng nén?

a)

các chân bàn

b)

Thanh nối các toa xe lửa đang chạy

c)

Chiếc xà beng đang bẩy một tảng đá to

d)

Dây cáp cầu treo

31.

Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi

b)

Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ

c)

Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn

d)

Cho mọi trường hợp

32.

Hai người cầm hai đầu của một lực kế lò xo và kéo ngược chiều những lực bằng nhau, tổng độ lớn hai lực kéo là 100 N. Lực kế chỉ giá trị là

a)

50N

b)

100N

c)

0N

d)

25N

33.

Một vật có khối lượng 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là 20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo này là

a)

200 N/m

b)

150 N/m

c)

100 N/m

d)

50 N/m

34.

Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo băng 5 N thì lò xo dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

1,5 N/m

b)

62,5 N/m

c)

120 N/m

d)

15 N/m

35.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 25 cm. Khi nén lò xo để nó có chiều dài 20 cm thì lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N. Nếu lực đàn hồi của lò xo là 6 N thì chiều dài lò xo nén khi đó là

a)

21 cm

b)

22 cm

c)

23 cm

d)

24 cm

36.

Một vật có khối lượng 500 g được treo vào một lò xo có độ cứng 100 N/m theo phương thẳng đứng. Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm. Bỏ qua khối lượng của lò xo, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo lúc này là

a)

22 cm

b)

18 cm

c)

25 cm

d)

24 cm

37.

Một thanh kim loại, đồng chất tiết diện đều có hệ số đàn hồi là 100N/m, đầu trên gắn cố định và đầu dưới treo một vật nặng để thanh bị biến dạng đàn hồi. Cho g =10 m/s2. Muốn thanh dài thêm 2cm, vật nặng phải có khối lượng là

a)

1 kg

b)

0,1 kg

c)

0,2 kg

d)

2 kg

38.

Hai vật có khối lượng lần lượt là 1 kg và 3 kg chuyển động với tốc độ lần lượt là 3m/s và 1m/s theo hai hướng hợp với nhau một góc 60o. Tổng động lượng của hệ là

a)

6 kgm/s

b)

0 kgm/s

c)

333\sqrt[]{3} kgm/s

d)

323\sqrt[]{2} kgm/s

39.
Câu 1. Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
a)
A. Cơ năng.
b)
B. Nhiệt năng.
c)
C. Hóa năng.
d)
D. Quang năng.
40.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
a)
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
c)
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
41.
Câu 3. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
a)
A. Quạt điện.
b)
B. Máy giặt.
c)
C. Bàn là.
d)
D. Máy sấy tóc.
42.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không?
a)
A. Lực tác dụng cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
b)
B. Lực tác dụng ngược hướng với hướng chuyển động của vật.
c)
C. Lực tác dụng có phương hợp với phương chuyển động của vật một góc 𝛼 bất kì.
d)
D. Lực tác dụng có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.
43.
Câu 6. Công là đại lượng:
a)
A. Vô hướng có thể âm hoặc dương.
b)
B. Véctơ có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
C. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.
d)
D. Véctơ có thể âm hoặc dương.
44.
Câu 7. Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
A. vật đang rơi tự do.
b)
B. vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
C. vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
d)
D. vật đang chuyển động ném ngang.
45.
Câu 9. Xét chuyển động của các vật, Trọng lực sinh công cản khi vật đang
a)
A. rơi tự do.
b)
B. chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
C. được kéo đều từ chân mặt phẳng nghiêng lên cao.
d)
D. chuyển động ném ngang.
46.
Câu 10. Công suất được xác định bằng
a)
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
D. giá trị công thực hiện được.
47.
Câu 11. Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích
a)
A.thay đổi công suất của xe.
b)
B. thay đổi lực phát động của xe.
c)
C. thay đổi công của xe.
d)
D. duy trì vận tốc không đổi của xe.
48.
Câu 12. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
a)
A. Cv.
b)
B. kW.h.
c)
C. kW.
d)
D. HP.
49.

Khi vật chuyển động cùng hướng với lực và lực không đổi thì công suất được xác định bằng tích của

a)

lực và thời gian thực hiện công.

b)

vận tốc và thời gian thực hiện công.

c)

công và thời gian thực hiện công.

d)

lực và vận tốc.

50.
Câu 14. Khi đi xe máy trên những đoạn đường dốc hoặc có ma sát lớn ta thường đi ở số nhỏ để
a)
A. tăng lực phát động của xe.
b)
B. giảm lực phát động của xe.
c)
C. tăng vận tốc của xe.
d)
D. giảm vận tốc của xe.
51.
Câu 15. Chọn phát biểu không đúng. Công suất
a)
A. đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hoặc thiết bị sinh công.
b)
B. có đơn vị là oát (W).
c)
D. có biểu thức P = A.t.
d)
C. đặc trưng cho tốc độ sinh công nhanh hay chậm của người hoặc thiết bị sinh công.
52.
Câu 16. Khi đi xe máy trên những đoạn đường dốc hoặc có ma sát lớn ta thường đi ở số nhỏ để
a)
A. tăng lực phát động của xe.
b)
B. giảm lực phát động của xe.
c)
C. tăng vận tốc của xe.
d)
D. giảm vận tốc của xe.
53.
Câu 17. Công suất là đại lượng đặc trưng cho
a)
A. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
B. khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
c)
C. mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
d)
D. khả năng tác dụng lực lên vật chuyển động.
54.
Câu 18: Có hai máy kéo, để biết máy nào mạnh hơn ta so sánh
a)
A. công thực hiện của hai máy.
b)
B. thời gian làm việc của hai máy.
c)
C. thời gian hai máy thực hiện cùng một công A.
d)
D. tốc độ chuyển động của vật được hai máy kéo.
55.
Câu 19: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
A. Động năng.
b)
B. Thế năng.
c)
C. Cơ năng.
d)
D. Tốc độ.
56.
Câu 20: Động năng là đại lượng
a)
A. vô hướng, luôn dương.
b)
B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
c)
C. véc tơ, luôn dương.
d)
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
57.
Câu 21: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 8 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 8 lần.
58.
Câu 22: Thế năng của một vật không phụ thuộc vào
a)
A. vị trí vật.
b)
B. khối lượng vật.
c)
C. vận tốc vật.
d)
D. độ cao.
59.
Câu 23: Ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng. Trong quá trình chuyển động thế năng của vật:
a)
A. Giảm
b)
B. Không đổi
c)
C. Giảm rồi tăng
d)
D. Tăng
60.
Câu 24: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:
a)
A. Động năng giảm, thế năng tăng
b)
B. Động năng tăng, thế năng giảm
c)
C. Động năng tăng, thế năng tăng
d)
D. Động năng giảm, thế năng giảm
61.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m. Ném lên một vật có khối lượng 0,5kg. Lấy g = 10m/s2. Nếu chọn mốc thế năng ở mặt đất thì thế năng của vật tại vị trí ném có giá trị

a)

0 J

b)

4 J

c)

1 J

d)

5 J

62.
Câu 26: Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 25m/s. Động năng của ô tô có giá trị nào sau đây:
a)

A. 1,5.104 J

b)

B. 3,75.105 J

c)

C. 7,5.105 J

d)

D. 3.104 J

63.

Thả vật có khối lượng 2,5kg rơi tự do từ độ cao 6m so với mặt. Lấy g = 10m/s2. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí bắt đầu thả vật thì thế năng của vật tại vị trí thả có giá trị

a)

0 J

b)

150 J

c)

45 J

d)

75 J

64.
Câu 28: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì:
a)
A. Động năng tăng
b)
B. Thế năng giảm
c)
C. Cơ năng cực đại tại N
d)
D. Cơ năng không đổi
65.
Câu 30: Chọn câu sai . Cơ năng của vật
a)
A. bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
B. có thể âm.
c)
C. là đại lượng véc tơ.
d)
D. bằng tổng động năng và thế năng.
66.
Câu 31: Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
67.
Câu 32: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động.
a)
A. Bình đun nước siêu tốc.
b)
B. Đèn dây tóc.
c)
C. Quạt điện.
d)
D. Acquy đang nạp điện.
68.
Câu 33: Khi động cơ điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
A. Điện năng.
b)
B. Cơ năng.
c)
C. Nhiệt năng.
d)
D. Hoá năng.
69.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất máy nhất định cao.
b)
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.
c)
C. Máy có hiệu suất cao thì công máy thực hiện nhất định lớn.
d)
D. Máy có hiệu suất lớn thì sự chuyển hoá năng lượng càng hiệu quả.
70.
Câu 35: Động cơ A có hiệu suất 56%, động cơ B có hiệu suất 87%. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Công suất của động cơ B lớn hơn động cơ A.
b)
B. Năng lượng hao phí của động cơ B lớn hơn động cơ A.
c)
C. Năng lượng tiêu thụ của động cơ B lớn hơn động cơ A.
d)
D. Năng lượng hao phí của động cơ B ít hơn động cơ A.
71.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là

a)

5,3%.

b)

48%.

c)

53%.

d)

65%.

72.

Công thức tính công của một lực trong trường hợp tổng quát là:

a)

A = F.s

b)

A = F.s.cosa

c)

A = mgh

d)

A = 0,5.m.v2

73.

Một thùng gỗ được kéo cho trượt theo phương ngang bẳng một lực  hợp với phương ngang góc 30o. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về công của trọng lực và phản lực tác dụng lên thùng gỗ

a)

AN>APA_N>A_P

b)

AN<APA_N<A_P

c)

AN=AP=0A_N=A_P=0

d)

AN=AP0A_N=A_P\ne0

74.

Biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường là

a)

W=12mv+mghW=\frac{1}{2}mv+mgh

b)

W=12mv2+mghW=\frac{1}{2}mv^2+mgh

c)

W=mv2+mghW=mv^2+mgh

d)

W=2mv+mghW=2mv+mgh