wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Môn Tin Học 10

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy " "

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

3.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

( *, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+, -), (*, /)

4.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

5.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng.

6.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

7.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

8.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

9.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

10.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

11.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

12.

Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

13.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

14.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

195name.

b)

thename55.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

15.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = '10'

16.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

17.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich.

b)

tich@.

c)

1_dem.

d)

anna_e1.

18.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Maxew sau đây? Maxew = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

19.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> := A.

b)

A = <giá trị>.

c)

<giá trị> = A.

d)

A := <giá trị>.

20.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python?

a)

int.

b)

float.

c)

list.

d)

string.

21.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

22.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10, "10", 10

>>> type(z)

a)

int.

b)

float.

c)

double.

d)

str.

23.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type().

b)

int().

c)

size().

d)

abs().

24.

Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45 "

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

string.

25.

Câu lệnh sau bị lỗi không?

>>>int(10.5)

a)

Không có lỗi

b)

Câu lệnh có lỗi

c)

Không xác định

d)

Cả 3 phương trên đều sai

26.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

“3+4//3”.

b)

"4"

c)

4

d)

'4'

27.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

28.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai? a = int(input("Nhập số a")) b = float(input("Nhập số b")) c = int(input("Nhập số c")) d = input("Nhập số d") print("Tổng là: ", a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

29.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi? 1) float(4) 2) int("1+3") 3) int("3.5") 4) float("1+2+3")

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2 * 3 // 5 == 1" mang giá trị True

31.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

32.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

33.

Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu ':'

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Tất cả phát biểu sai.

34.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

35.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

36.

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy: numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11] sum == 0 ## iterate over the list for val in numbers: sum = sum+val print("The sum is", sum)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

37.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai.

38.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A").

b)

for i in range(10): print("A").

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10) print("A").

39.

Trong câu lệnh lặp: Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

40.

Trong câu lệnh lặp: Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

j=0

for j in range(10)

j = j + 2

print(j)

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

41.

Cho đoạn chương trình: Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

j = 0

for i in range(5)

j = j + i

print(j)

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

42.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1.

b)

100.

c)

99.

d)

Tất cả đều sai.

43.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101)

if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0) :

t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

44.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

A. 12.

b)

B. 10.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

45.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

46.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12.

47.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

48.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

a)

A. Tìm UCLN của M và N.

b)

B. Tìm BCNN của M và N.

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

49.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

A. while S >= 10000.

b)

B. while S < 10000.

c)

C. while S <= 10000.

d)

D. While S >10000.

50.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

a)

A. 5 từ python.

b)

B. 4 từ python.

c)

C. 3 từ python.

d)

D. Không có kết quả.

51.

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

B. k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

D. k là số chữ số khác 0 của n.

52.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

53.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng.

54.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

A.append(int(input()))

a)

A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực.

c)

C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu.

d)

D. Không có đáp án đúng.

55.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

56.

Cho khai báo danh sách sau: A = [3,4,5,6,7,8,9] Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

57.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3

58.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

59.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

60.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

61.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

62.

Em hãy nêu 4 loại dữ liệu cơ bản đã được học trong ngôn ngữ Python?

a)

int: số nguyên

b)

float: số thực

c)

str: xâu kí tự

d)

bool: dữ liệu logic

e)

list: danh sách

63.

Vòng lặp nào dùng để duyệt các phần tử của danh sách ?

a)

vòng lặp For

b)

int

c)

lệnh append()

d)

if

64.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là lệnh gì?

a)

if

b)

float

c)

lệnh append()

d)

lệnh add()

65.

Em hãy nêu cú pháp câu lệnh rẽ nhánh If dạng đầy đủ?

a)

if<điều kiện>:

<khối lệnh 1>

else

<khối lệnh 2>

b)

if<điều kiện>

<khối lệnh 1>

if

<khối lệnh 2>

c)

if<điều kiện>

d)

if<điều kiện>:

<khối lệnh 1>

66.

Câu lệnh input() trả lại dữ liệu thuộc loại nào?

a)

trả lại dữ liệu thuộc loại type()

b)

trả lại dữ liệu thuộc loại add()

c)

trả lại dữ liệu thuộc loại append()

d)

trả lại dữ liệu thuộc loại str() – xâu kí tự

67.

Câu lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

Lệnh add()

b)

Lệnh type()

c)

Lệnh abs()

d)

Lệnh link()

68.

Vòng lặp nào không biết trước số lần lặp trong Python?

a)

Vòng lặp While

b)

Vòng lặp For

c)

float

d)

string

69.

Vì sao khi nhập số nguyên cần viết lệnh int(input())?

a)

vì lệnh input() trả lại dữ liệu dạng liên kết, nên khi nhập số nguyên phải thêm lệnh int() phía trước lệnh input() để chuyển đổi kiểu dữ liệu sang dạng số nguyên.

b)

vì lệnh input() trả lại dữ liệu dạng xâu kí tự, nên khi nhập số nguyên phải thêm lệnh link() phía trước lệnh input() để chuyển đổi kiểu dữ liệu sang dạng số nguyên.

c)

vì lệnh input() trả lại dữ liệu dạng xâu kí tự, nên khi nhập số nguyên phải thêm lệnh int() phía trước lệnh input() để chuyển đổi kiểu dữ liệu sang dạng số nguyên.

d)

vì lệnh input() trả lại dữ liệu dạng xâu kí tự, nên khi nhập số nguyên phải thêm lệnh append() phía trước lệnh input() để chuyển đổi kiểu dữ liệu sang dạng số nguyên.