NEW
Font size
Worksheetslíhk1
Total questions: 70
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Trong một điện trường đều có cường độ , khi một điện tích E q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
A. qE/d
B. qEd
C. 2qEd.
D.E/qd
Câu 2: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?
E=U/2d
E=U/d
E=Ud
E=2Ud
Câu 3: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
qUMN
q2UMN
UMN/q
UMN/q2
Câu4:Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt điện tích trong chân không ?
A.F=k|q1q2|/r²
B.F=k.q1q2/r²
C.F=k.q1q2/r
D.F=k.|q1q2|/r
Câu 5: Quan hệ giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu d đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi công thức
A. U = E.d
B. U = qEd
C. U = E/d
D. U = qE/d
Câu 6: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A. UMN = UNM.
B. UMN = - UNM.
C. UMN = 1/UMN
D. UMN = -1/UMN.
Câu 7: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Gọi S là phần điện tích đối điện của hai bản tụ điện, ε là hằng số điện môi giữa hai bản tụ điện. Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng trên là
A. C=9.109.4πdϵS
B. C=9.109.4πϵSd
C. C=9.109.4πSϵd
D. C=9.109.4πϵdS
A. A=qE
B. A=qEd
C. A=qd
D. A=CU
A. E= 9.109. r2Q
B. E=- 9.109. rQ
C. 9.109. rQ
D.E=- 9.109. r2Q
Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường E . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là
A. F=qE
B. F=−qE
C. F=−qE
D. F=qE
A. C=UQ
B. C=Q+U
C. C=Q.U
D. C=QU
Câu 12: Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là:
A. AMN=qVM−VN
B. AMN=VM−VNq
C. AMN=q(VM+VN).
D. AMN = q(VM-VN)
A. E=k r2∣Q∣
B. E=k r∣Q∣
C. E=r∣Q∣
D. E=r2∣Q∣
A. E=qA
B.E=Aq
C. E=Aq2
D. E=q2A
A. rb=nr
B. rb=n2r
C. rb=rn
D. rb=rn2
A. ϵb=nϵ và rb=nr
B. εb = ε và rb = nr
C. εb = nε và rb = nr
D.εb = ε và rb=nr
A. I = q2t.
B. I=tq2
C. I = qt.
D. I=tq
A. Q = IR2t.
B. Q=RU2t
C. Q = U2Rt.
D. Q = t.
A. H=R+rR
B. H=RR+r
C. H=R+rr
D. H=rR+r
Câu 20: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A Công thức nào sau đây đúng?
A. A=UIt
B. A=tUI
A=IUt2
D. A=UIt2
Câu 21: Mắc điện trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động ε và điện trở trong r để tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức nào sau đây đúng?
A. I=ϵrR
B. I=R−rϵ
C. I=RrE
D. I=R+rϵ
Câu 22: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. E=(RN+r)/I
B. E=I2(RN+r)
C. E=I/(RN+r)
E=I(RN+r)
A.P = R2I.
B. P = R2I2
C. P = RI2
D. P = RI.
A. P = ΕI.
B. P = E2I2.
C. P = EI2.
D. P = E2I.
Câu 25: Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào sau đây?
A.EI2t
B. E2It
C. EIt
D. EIt2
A.Q = RIt.
B. Q = RIt2.
C. Q = R2It.
D. Q = RI2t.
A. R = ρ
B. R = R0(1 + α(t-t0))
C. Q = I2Rt
D. ρ = ρ0(1+α(t-t0))
A. F1. n A. I . t
B. F. nA.I.t
C. F1. A n. I . t
D. F1. n.t A. I
A. m=F. nA.I.t
B. m = D.V
C. I=A.tm.F.n
D. t=AIFmn
A. Vôn trên mét (V/m)
B. Vôn
C. Culông(C)
D.Fara(F)
A. qEd
B. qF
C. Ed
D.qE
A. 10-9F.
B. 10-12F.
C. 10-6F.
D. 10-3F.
Câu 47: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M và điểm N.
B. cường độ của điện trường E
C. hình dạng của đường đi của q.
D. độ lớn điện tích q
Câu 55: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích -1,6.10-19 C và hạt nhân mang điện tích 1,6.10-19 C là 5,3.10-11 m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k có giá trị 9.109 N.m2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A. 8,20.10-8 N.
B. 4,37.10-18 N.
C. 9,11.10-18 N.
D. 4,10.10-18 N.
Câu 56: Cho một điện tích điểm q = −10−6 C đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm đó gây ra tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn là
A. 9.103 V/m.
B. 9.106 V/m.
C. 9.109 V/m.
D. 9.1012 V/m.
Câu 57: Tại một điểm N trong không gian có các điện trường E1 , E2 do hai điện tích điểm gây ra. Biết E1=3000V/m,E2=4000V/m và E1⊥E2 . Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại N là
A. 1000 V/m.
B. 7000 V/m.
C. 5000 V/m.
D. 6000 V/m.
Câu 59: Cho M và N là hai điểm cách nhau 5 cm và cùng nằm trên một đường sức của một điện trường đều Εu. Hiệu điện thế giữa M và N là 10 V. Độ lớn của Eu là
A. 2,7.10−3V/m.
B. 360 V/m.
C. 5.10−3V/m.
D. 200 V/m.
Câu 60: Đặt một điện tích 5.10−6 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A. 5.10-8 V/m.
B. 5.10-4 V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 62: Một điện tích q = −2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có giá trị là
A. 2 V.
B. 2000 V.
C. −2 V.
D.−2000 V.
A. 2,5.10−6C
B. 10−3 C.
C. 0,4 C.
D. 2,5 C.
Câu 64: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 15 V.
B. 1,35.10-10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
Câu 68: Biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5.10-3 K-1. Ở nhiệt độ 20oC, điện trở suất của vonfam là 5.25.10−8Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1000oC là
A. 4,78.10−6Ω.m.
B. 4,72.10−6Ω.m.
C. 2,84.10−7Ω.m.
D. 2,32.10−7Ω.m.
