wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A5 CHAMPION LEAGUE PHYSICS

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động theo phương trình  x = 5cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

12 cm

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=20cos(4πt+π/3) (cm) . Tần số góc của dao động là:

a)

20 rad/s

b)

4π rad/s

c)

2π rad/s

d)

π rad/s

3.

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh  x = 5cos(ωt + 0,25π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π

b)

0,5π

c)

0,25π

d)

1,5π

4.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

lệch pha nhau π/4

b)

cùng pha với nhau

c)

ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau π/2

5.

Một vật dao động điều hòa với tần số là  thì có chu kì là

a)

1/f

b)

f\sqrt[]{f}

c)

f2

d)

1f\frac{1}{\sqrt[]{f}}

6.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng . Con lắc dao động điều hòa với tần số góc

a)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)


mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

7.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng  và lò xo nhẹ có độ cứng  đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}} được gọi là

a)

chu kì của con lắc

b)

biên độ dao động của con lắc

c)

tần số góc của con lắc

d)

tần số của con lắc

8.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

9.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng

a)

Lực kéo về của lò xo là lực ma sát

b)

Lực kéo về của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Lực kéo về của lò xo không đổi theo thời gian

d)

Lực kéo về của lò xo tỉ lệ với chiều dài quỹ đạo

10.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng:

a)

Độ lớn lực kéo về của lò xo bằng lực ma sát

b)

Độ lớn lực kéo về của lò xo tỉ lệ với li độ x

c)

Độ lớn lực kéo về của lò xo không đổi theo thời gian

d)

Độ lớn lực kéo về của lò xo tỉ lệ với chiều dài quỹ đạo

11.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng:

a)

Lực kéo về của lò xo F = - km

b)

Độ lớn lực kéo về của lò xo F= kx

c)

Độ lớn lực kéo về của lò xo F= kg

d)

Độ lớn lực kéo về của lò xo F= - kg

12.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động

a)

tỉ lệ với biên độ dao động

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động

d)

tỉ lệ nghịch với biên độ dao động

13.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

a)

bằng động năng của vật

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo

d)

bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo

14.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa với tần số f trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc thiên tuần hoàn với tần số

a)

bằng tần số f

b)

bằng 2 lần tần số f

c)

bằng một nửa tần số f

d)

bằng 4 lần tần số f

15.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa với chu kỳ T trên mặt phẳng nằm ngang. Thế năng của con lắc thiên tuần hoàn với chu kỳ:

a)

bằng chu kỳ T

b)

bằng 2 lần chu kỳ T

c)

bằng một nửa chu kỳ T

d)

bằng 4 lần chu kỳ T

16.

Một con lắc đơn có độ dài dây treo bằng , treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đơn dao động điều hòa thì biểu thức tần số là

a)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f=2πglf=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

17.

Phương trình li độ của con lắc đơn dao động điều hòa:

a)

s = S0cos(ωt+φ)

b)

s = S0tan(ωt+φ)

c)

s = S0(ωt+φ)

d)

s = S0cos(ω+φ)

18.

Con lắc đơn dao động nhỏ, không có lực cản của môi trường. Chọn câu đúng

a)

Chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với chiều dài con lắc

b)

Chu kì dao động của con lắc đơn T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

Tần số dao động của con lắc đơn f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

Năng lượng dao động của con lắc đơn thay đổi theo thời gian.

19.

Phương trình li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa

a)

α = α0cos(ωt+φ)

b)

α = α0tan(ωt+φ)

c)

α = α0(ωt+φ)

d)

α = α0cos(ω+φ)

20.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn dao động điều hòa phụ thuộc vào:

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

21.

Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

22.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100)

b)

Con lắc đơn dao động với biên độ góc lớn (α>100), lực cản bằng không

c)

Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100), có lực cản của môi trường

d)

Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100), lực cản bằng không

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian

c)

tần số giảm dần theo thời gian

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

24.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và tốc độ

b)

biên độ và gia tốc

c)

biên độ và năng lượng

d)

li độ và tốc độ.

25.

Chọn phát biểu sai. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng.

b)

vận tốc cực đại

c)

chu kì và tần số

d)

gia tốc cực đại

26.

Ứng dụng của dao động tắt dần

a)

trong bộ phận giảm xóc của xe

b)

trong bánh xe

c)

trong kèn xe.

d)

trong đèn chiếu sáng của xe

27.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

28.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng cơ dao động cùng pha bằng:

a)

một nửa bước sóng

b)

một số lẻ lần của nửa bước sóng.

c)

một số lẻ lần của một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

29.

Quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ bằng:

a)

một nửa bước sóng

b)

một số lẻ lần của nửa bước sóng

c)

một số lẻ lần của một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

30.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

31.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động trong một môi trường vật chất

33.

Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào:

a)

tần số của sóng

b)

Độ mạnh của sóng

c)

biên độ của sóng

d)

tính chất của môi trường

34.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động

a)

cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

c)

khác phương, cùng chu kì và có hiệ̣u số pha không đổi theo thời gian

d)

khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

35.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có

a)

hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

b)

hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

d)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau

36.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài  của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l = kλ/2 với k = 1,2,3....

b)

l = k2/λ với k = 1,2,3....

c)

l = k5/λ với k = 1,2,3....

d)

l = kλ/5 với k = 1,2,3....

37.

Nguồn sóng có biên độ A truyền trên sợi dây và tạo ra sóng dừng. Biên độ sóng tại bụng sóng bằng

a)

2A

b)

A/2

c)

A

d)

4A

38.

Nguồn sóng có biên độ A truyền trên sợi dây và tạo ra sóng dừng. Biên độ sóng tại nút sóng bằng

a)

A

b)

A/2

c)

0

d)

2A

39.

Hãy chọn phát biểu đúng. Người có thể nghe được âm có tần số:

a)

Trên 20 000 Hz

b)

Từ thấp tới cao

c)

Dưới 16 Hz

d)

Từ 16 Hz đến 20 000 Hz

40.

Độ cao của âm được quyết định bởi

a)

Cường độ âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Tần số âm

d)

Biên độ âm

41.

Âm có tần số nhỏ thì tai người nghe có cảm giác

a)

To

b)

Nhỏ

c)

Bổng

d)

Trầm

42.

Điện áp xoay chiều có phương trình u = 220 2\sqrt[]{2} cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng:

a)

220 2\sqrt[]{2} V

b)

1102110\sqrt[]{2} V

c)

220 V

d)

200 V

43.

Cường độ dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos( 100πt + π/4) A. Cường độ cực đại:

a)

2A

b)

2,222,2\sqrt[]{2} A

c)

2,2A

d)

0,2A

44.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:

a)

U=2U0

b)

U=U0/ 2\sqrt[]{2}

c)

U=U0/2

d)

U=U0 2\sqrt[]{2}

45.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha ban đầu là:

a)

50πt

b)

100πt

c)

0

d)

100π

46.

Dòng điện xoay chiều có biểu thức của cường độ tức thời là i=I0cos(ωt+ϕ)(A)i=I_0\cos\left(\omega t+\phi\right)\left(A\right) . Đại lượng i gọi là:

a)

Cường độ dòng điện tức thời

b)

Cường độ dòng điện cực đại

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng

d)

Cường độ dòng điện trung bình

47.

Biểu thức của cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là:

a)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

b)

I=I022I=\frac{I_0}{2\sqrt[]{2}}

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

d)

I=I02I=I_0\sqrt[]{2}

48.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

49.

Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng

b)

cường độ cực đại

c)

cường độ tức thời

d)

cường độ trung bình

50.

Từ thông qua khung dây quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều có biểu thức là

a)

ϕ=ωNBScos(ωt+ψ)\phi=\omega NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

=Φ0cos(ωt+ψ)=\Phi_0\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

ϕ=NBSωcos(ωt+ψ)\phi=\frac{NBS}{\omega}\cos\left(\omega t+\psi\right)

=Φ0cos(ωt+ψ)=\Phi_0\cos\left(\omega t+\psi\right)

c)

ϕ=ωNScos(ωt+ψ)\phi=\omega NS\cos\left(\omega t+\psi\right)

=Φ0cos(ωt+ψ)=\Phi_0\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

ϕ=NBScos(ωt+ψ)\phi=NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

=Φ0cos(ωt+ψ)=\Phi_0\cos\left(\omega t+\psi\right)

51.

Suất điện động cực đại qua khung dây quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều được tính bằng:

a)

E0=ωNBSE_0=\omega NBS

b)

E0=NBSE_0=NBS

c)

E0=ωNBSE_0=\frac{\omega}{NBS}

d)

E0=NBSωE_0=\frac{NBS}{\omega}

52.

Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L. Tần số của dòng điện trong mạch là f. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm là

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}

53.

Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong mạch là f. Công thức đúng để tính dung kháng của mạch là

a)

ZC=2πfCZ_C=2\pi fC

b)

ZC=πfCZ_C=\pi fC

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}

d)

ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}

54.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

55.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

Pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không

b)

Hệ số công suất của dòng điện bằng không

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp

d)

Cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

59.

Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là

a)

φ = 0

b)

φ = π/2

c)

φ = -π/2

d)

φ = π

60.

Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là

a)

φ = 0

b)

φ = π/2

c)

φ = -π/2

d)

φ = π

61.

Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là

a)

φ = 0

b)

φ = π/2

c)

φ = -π/2

d)

φ = π

62.

Kết luận nào sau đây SAI về đoạn mạch xoay chiều có RLC mắc nối tiếp

a)

Nếu ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i

b)

Nếu ZL = ZC thì u cùng pha với i

c)

Nếu ZL < ZC thì u trễ pha hơn i

d)

Nếu ZL > ZC thì u trễ pha hơn i

63.

Đặt một điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

b)

ω=LC\omega=LC

c)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}

64.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πftu=U_0\cos2\pi ft (với U0 không đổi và f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

a)

1LC\frac{1}{LC}

b)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

c)

12LC\frac{1}{2\sqrt[]{LC}}

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

65.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πTtu=U_0\cos\frac{2\pi}{T}t (với U0 không đổi và T thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Trong mạch có cộng hưởng điện khi giá trị của T bằng

a)

2LC2\sqrt[]{LC}

b)

2πLC2\pi LC

c)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

d)

LC\sqrt[]{LC}

66.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

a)

trễ pha π/2

b)

trễ pha π/4

c)

sớm pha π/4

d)

sớm pha π/2

67.

Trong đoạn mạch không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều nào khẳng định nào sau đây đúng?

a)

đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

b)

đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

c)

đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp

d)

đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

68.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch

c)

cách chọn gốc tính thời gian

d)

tính chất của mạch điện

69.

Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết rằng UL=12UCU_L=\frac{1}{2}U_C . So với dòng điện i thì điện áp u ở hai đầu mạch sẽ:

a)

cùng pha

b)

sớm pha

c)

trễ pha

d)

vuông pha

70.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch được tính bằng công thức

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=UZLI=\frac{U}{Z_L}

c)

I=UZCI=\frac{U}{Z_C}

d)

I=URI=\frac{U}{R}

71.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch được tính bằng công thức:

a)

tanφ = ULUCUR=ZLZCR\frac{U_L-U_C}{U_R}=\frac{Z_L-Z_C}{R}

b)

tanφ = ULUCU=ZLZCZ\frac{U_L-U_C}{U}=\frac{Z_L-Z_C}{Z}

c)

tanφ = ULUCU2=ZLZCZ2\frac{U_L-U_C}{U^2}=\frac{Z_L-Z_C}{Z^2}

d)

tanφ = UL+UCUR=ZL+ZCR\frac{U_L+U_C}{U_R}=\frac{Z_L+Z_C}{R}

72.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

R+(ZLZC)2\sqrt[]{R+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

R+(ZLZC)\sqrt[]{R+\left(Z_L-Z_C\right)}

73.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là

a)

UR2+(ULUC)2\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}

b)

UR2+(UL+UC)2\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L+U_C\right)^2}

c)

UR+(ULUC)2\sqrt[]{U_R+\left(U_L-U_C\right)^2}

d)

UR+(ULUC)\sqrt[]{U_R+\left(U_L-U_C\right)}