NEW
Font size
Worksheets12A5 CHAMPION LEAGUE PHYSICS
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 5cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
2 cm
5 cm
3 cm
12 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=20cos(4πt+π/3) (cm) . Tần số góc của dao động là:
20 rad/s
4π rad/s
2π rad/s
π rad/s
Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(ωt + 0,25π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
π
0,5π
0,25π
1,5π
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
lệch pha nhau π/4
cùng pha với nhau
ngược pha nhau
lệch pha nhau π/2
Một vật dao động điều hòa với tần số là thì có chu kì là
1/f
f
f2
f1
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng . Con lắc dao động điều hòa với tần số góc
mk
2π1km
km
2π1mk
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng và lò xo nhẹ có độ cứng đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2πkm được gọi là
chu kì của con lắc
biên độ dao động của con lắc
tần số góc của con lắc
tần số của con lắc
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
f=2πkm
f=2πmk
f=2π1km
f=2π1mk
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng
Lực kéo về của lò xo là lực ma sát
Lực kéo về của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng
Lực kéo về của lò xo không đổi theo thời gian
Lực kéo về của lò xo tỉ lệ với chiều dài quỹ đạo
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng:
Độ lớn lực kéo về của lò xo bằng lực ma sát
Độ lớn lực kéo về của lò xo tỉ lệ với li độ x
Độ lớn lực kéo về của lò xo không đổi theo thời gian
Độ lớn lực kéo về của lò xo tỉ lệ với chiều dài quỹ đạo
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Chọn câu đúng:
Lực kéo về của lò xo F = - km
Độ lớn lực kéo về của lò xo F= kx
Độ lớn lực kéo về của lò xo F= kg
Độ lớn lực kéo về của lò xo F= - kg
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động
tỉ lệ với biên độ dao động
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ nghịch với biên độ dao động
Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo
bằng động năng của vật
bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo
bằng thế năng đàn hồi của lò xo
bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa với tần số f trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc thiên tuần hoàn với tần số
bằng tần số f
bằng 2 lần tần số f
bằng một nửa tần số f
bằng 4 lần tần số f
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa với chu kỳ T trên mặt phẳng nằm ngang. Thế năng của con lắc thiên tuần hoàn với chu kỳ:
bằng chu kỳ T
bằng 2 lần chu kỳ T
bằng một nửa chu kỳ T
bằng 4 lần chu kỳ T
Một con lắc đơn có độ dài dây treo bằng , treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đơn dao động điều hòa thì biểu thức tần số là
f=2π1gl
f=2π1lg
f=2πgl
f=2πlg
Phương trình li độ của con lắc đơn dao động điều hòa:
s = S0cos(ωt+φ)
s = S0tan(ωt+φ)
s = S0(ωt+φ)
s = S0cos(ω+φ)
Con lắc đơn dao động nhỏ, không có lực cản của môi trường. Chọn câu đúng
Chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với chiều dài con lắc
Chu kì dao động của con lắc đơn T=2πgl
Tần số dao động của con lắc đơn f=2π1gl
Năng lượng dao động của con lắc đơn thay đổi theo thời gian.
Phương trình li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa
α = α0cos(ωt+φ)
α = α0tan(ωt+φ)
α = α0(ωt+φ)
α = α0cos(ω+φ)
Chu kỳ dao động của con lắc đơn dao động điều hòa phụ thuộc vào:
biên độ dao động và chiều dài dây treo
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
gia tốc trọng trường và biên độ dao động
chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động
Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
gia tốc trọng trường
căn bậc hai gia tốc trọng trường
chiều dài con lắc
căn bậc hai chiều dài con lắc
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa
Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100)
Con lắc đơn dao động với biên độ góc lớn (α>100), lực cản bằng không
Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100), có lực cản của môi trường
Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α<100), lực cản bằng không
Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
cơ năng giảm dần theo thời gian
biên độ dao động giảm dần theo thời gian
tần số giảm dần theo thời gian
ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và tốc độ
biên độ và gia tốc
biên độ và năng lượng
li độ và tốc độ.
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là
biên độ và năng lượng.
vận tốc cực đại
chu kì và tần số
gia tốc cực đại
Ứng dụng của dao động tắt dần
trong bộ phận giảm xóc của xe
trong bánh xe
trong kèn xe.
trong đèn chiếu sáng của xe
Sóng dọc là sóng có phương dao động
nằm ngang
trùng với phương truyền sóng
vuông góc với phương truyền sóng
thẳng đứng
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng cơ dao động cùng pha bằng:
một nửa bước sóng
một số lẻ lần của nửa bước sóng.
một số lẻ lần của một phần tư bước sóng
một bước sóng
Quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ bằng:
một nửa bước sóng
một số lẻ lần của nửa bước sóng
một số lẻ lần của một phần tư bước sóng
một bước sóng
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?
Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian
Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất
Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian
Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động trong một môi trường vật chất
Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào:
tần số của sóng
Độ mạnh của sóng
biên độ của sóng
tính chất của môi trường
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động
cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
khác phương, cùng chu kì và có hiệ̣u số pha không đổi theo thời gian
khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau
Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?
l = kλ/2 với k = 1,2,3....
l = k2/λ với k = 1,2,3....
l = k5/λ với k = 1,2,3....
l = kλ/5 với k = 1,2,3....
Nguồn sóng có biên độ A truyền trên sợi dây và tạo ra sóng dừng. Biên độ sóng tại bụng sóng bằng
2A
A/2
A
4A
Nguồn sóng có biên độ A truyền trên sợi dây và tạo ra sóng dừng. Biên độ sóng tại nút sóng bằng
A
A/2
0
2A
Hãy chọn phát biểu đúng. Người có thể nghe được âm có tần số:
Trên 20 000 Hz
Từ thấp tới cao
Dưới 16 Hz
Từ 16 Hz đến 20 000 Hz
Độ cao của âm được quyết định bởi
Cường độ âm
Mức cường độ âm
Tần số âm
Biên độ âm
Âm có tần số nhỏ thì tai người nghe có cảm giác
To
Nhỏ
Bổng
Trầm
Điện áp xoay chiều có phương trình u = 220 2 cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng:
220 2 V
1102 V
220 V
200 V
Cường độ dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2,2 2 cos( 100πt + π/4) A. Cường độ cực đại:
2A
2,22 A
2,2A
0,2A
Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:
U=2U0
U=U0/ 2
U=U0/2
U=U0 2
Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha ban đầu là:
50πt
100πt
0
100π
Dòng điện xoay chiều có biểu thức của cường độ tức thời là i=I0cos(ωt+ϕ)(A) . Đại lượng i gọi là:
Cường độ dòng điện tức thời
Cường độ dòng điện cực đại
Cường độ dòng điện hiệu dụng
Cường độ dòng điện trung bình
Biểu thức của cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là:
I=2I0
I=22I0
I=2I0
I=I02
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
Hiệu điện thế
Cường độ dòng điện
Suất điện động
Công suất
Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là
cường độ hiệu dụng
cường độ cực đại
cường độ tức thời
cường độ trung bình
Từ thông qua khung dây quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều có biểu thức là
ϕ=ωNBScos(ωt+ψ)
=Φ0cos(ωt+ψ)
ϕ=ωNBScos(ωt+ψ)
=Φ0cos(ωt+ψ)
ϕ=ωNScos(ωt+ψ)
=Φ0cos(ωt+ψ)
ϕ=NBScos(ωt+ψ)
=Φ0cos(ωt+ψ)
Suất điện động cực đại qua khung dây quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều được tính bằng:
E0=ωNBS
E0=NBS
E0=NBSω
E0=ωNBS
Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L. Tần số của dòng điện trong mạch là f. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm là
ZL=2πfL
ZL=πfL
ZL=2πfL1
ZL=πfL1
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong mạch là f. Công thức đúng để tính dung kháng của mạch là
ZC=2πfC
ZC=πfC
ZC=2πfC1
ZC=πfC1
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 2 lần
giảm đi 4 lần
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 2 lần
giảm đi 4 lần
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
Pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không
Hệ số công suất của dòng điện bằng không
Cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp
Cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là
φ = 0
φ = π/2
φ = -π/2
φ = π
Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là
φ = 0
φ = π/2
φ = -π/2
φ = π
Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là
φ = 0
φ = π/2
φ = -π/2
φ = π
Kết luận nào sau đây SAI về đoạn mạch xoay chiều có RLC mắc nối tiếp
Nếu ZL > ZC thì u nhanh pha hơn i
Nếu ZL = ZC thì u cùng pha với i
Nếu ZL < ZC thì u trễ pha hơn i
Nếu ZL > ZC thì u trễ pha hơn i
Đặt một điện áp u=U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:
ω=LC1
ω=LC
ω=LC1
ω=LC
Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πft (với U0 không đổi và f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là
LC1
LC1
2LC1
2πLC1
Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosT2πt (với U0 không đổi và T thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Trong mạch có cộng hưởng điện khi giá trị của T bằng
2LC
2πLC
2πLC
LC
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể
trễ pha π/2
trễ pha π/4
sớm pha π/4
sớm pha π/2
Trong đoạn mạch không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều nào khẳng định nào sau đây đúng?
đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch
cách chọn gốc tính thời gian
tính chất của mạch điện
Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết rằng UL=21UC . So với dòng điện i thì điện áp u ở hai đầu mạch sẽ:
cùng pha
sớm pha
trễ pha
vuông pha
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch được tính bằng công thức
I=ZU
I=ZLU
I=ZCU
I=RU
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch được tính bằng công thức:
tanφ = URUL−UC=RZL−ZC
tanφ = UUL−UC=ZZL−ZC
tanφ = U2UL−UC=Z2ZL−ZC
tanφ = URUL+UC=RZL+ZC
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là
R2+(ZL+ZC)2
R2+(ZL−ZC)2
R+(ZL−ZC)2
R+(ZL−ZC)
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
UR2+(UL−UC)2
UR2+(UL+UC)2
UR+(UL−UC)2
UR+(UL−UC)
