wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK 2 - VL

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Để khảo sát lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện người ta sử dụng thiết bị như hình vẽ. Dụng cụ số (13) và (1) là gì?

a)

Nguồn điện, nam châm

b)

Vôn kếm nam châm

c)

Ampe kế, cuộn dây

d)

Máy biến áp, nam châm

2.

Chọn phát biểụ đúng về cảm ứng từ.

a)

Cảm ứng từ là đại lựợng vểc tờ đặc trựng cho từ trựờng về mặt sinh công.

b)

Cảm ứng từ tại một điểm là đại lựợng vểc tờ đặc trựng cho từ trựờng tại một điểm về mặt tác dụng lực.

c)

Cảm ứng từ là đại lựợng vô hựớng đặc trựng cho từ trựờng về mặt tác dụng lực.

d)

Cảm ứng từ là đại lựợng vô hựớng đặc trựng cho từ trựờng tại một điểm về mặt tác dụng lực.

3.

Một đoạn dây dẫn dài L, mảng dòng điện có cựờng độ I, đặt trong từ trựờng đềụ có độ lớn cảm ứng từ B và hựớng củả dòng điện hợp với vểc tờ cảm ứng từ góc.


Biểụ thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là

a)

F=BILsinθF=\frac{BIL}{\sin\theta}

b)

F=ILBsinθF=\frac{IL}{B\cdot\sin\theta}

c)

F=BILsinθF=BIL\cdot\sin\theta

d)

F=BILsinθF=\frac{B}{IL\cdot\sin\theta}

4.

Vểbể là đờn vị đo từ thông, kí hiệu là Wb; 1 Wb bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m2

5.

Hiện tựợng cảm ứng điện từ đựợc ứng dụng chính trong thiết bị nào sảụ đây?

a)

Điều hòa không khí.

b)

Bình siêu tốc.

c)

Bếp gas.

d)

Bếp từ.

6.

Dụng cụ nào sảụ đây không dùng để thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tựợng cảm ứng điện từ

a)

Nam châm

b)

Cuộn dây dẫn kín

c)

Điện kế

d)

Nhiệt kế

7.

Thiết bị nào sau đây không ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

Dynamo xe đạp

b)

Máy biến áp

c)

Đàn guitar điện

d)

Bếp ga

8.

Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i=4(4πft+π2)(A)(f>0)i=4\left(4\pi ft+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)-\left(f>0\right)
Đại lượng f gọi là

a)

chu kì của dòng điện

b)

pha ban đầu của dòng điện

c)

tần số của dòng điện

d)

tần số góc của dòng điện

9.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp

b)

Cường độ dòng diện

c)

Suất điện động

d)

Điện năng tiêu thụ

10.

Khi sử dụng dòng điện xoay chiều, những điều nào sau đây là sai

a)

Sử dụng dây điện có cách điện tốt để đảm bảo an toàn

b)

Đặt thiết bị điện ở nơi có nước để làm mát

c)

Luôn kiểm tra điện áp trước khi kết nối thiết bị với nguồn điện

d)

Dùng cầu dao tự động để ngắt điện khi có sự cố

11.

Thiết bị nào sau đây không ứng dụng dòng điện xoay chiều

a)

Tivi

b)

Tủ lạnh

c)

Nồi cơm điện

d)

Điều khiển tivi

12.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lục từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

a)

b)

c)

d)

13.

HÌnh nào sau đây không biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường

a)

b)

c)

d)

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ lan truyền trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ diện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, cường độ điện trường luôn biến thiên vuông pha với cảm ứng từ

d)

Khi sóng điện từ lan truyền, thành phần điện trường từ trường đều vuông góc với phương trình truyền sống

15.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng dòng điện xoay chiều (AC)

a)

Tủ lạnh

b)

Nhiệt kế thuỷ ngân

c)

Đồng hồ chạy pin

d)

Điều khiển TV

16.

Sóng điện từ là song

a)

điện trường lan truyền trong không gian

b)

từ trường lan truyền trong không gian

c)

điện từ trường lan truyền trong không gian

d)

dao động cơ lan truyền trong không gian

17.

Dòng điện xoay chiều có đặc điểm nào sau đây

a)

Có chiểu thay đổi nhưng cường độ không đổi theo thời gian

b)

Có chiều và cường độ không đổi theo thôi gian

c)

Có cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin

d)

Luôn có giá trị hiệu dụng bàng giá trị cực đại

18.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

Được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

chỉ được đo bằng áp kế

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2

19.

Chọn câu sai?
Các quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều trong cuộc sống

a)

Lắp đặt thiết bị đóng ngắt điện đúng cách và ở vị trí phù hợp, lựa chọn thiết bị điện phù hợp và chất lượng tốt

b)

Khi tiếp xúc với nguồn điện cần có đồ bảo hộ, không đi chân đất hay tay ướt sờ vào nguồn điện,...

c)

Khi tiếp xúc với nguồn điện không cần có đồ bảo hộ, không đi chân đất hay tay ướt sờ vào nguồn điện,...

d)

Tránh sử dụng thiết bị điện khi đang sạc, kiểm tra hệ thống mang điện và bảo trì thiết bị điện định kì

20.

Quan sát hình vẽ bố trí thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ

Dụng có thí nghiệm được liệt kê nào sau đây không đúng

a)

Điện kế (1)

b)

Thước đo khung dây (2)

c)

Khung dây dẫn (3)

d)

Hai dây dẫn (4) nối khung dây và điện kế

21.

Điện áp đặt vào một thiết bị điện xoay chiều có biểu thức phụ thuộc thời gian như sau: u=120cos(100πt)u=120\cos\left(100\pi t\right) (V)
Tần số của điện áp vào thiết bị điện đó bằng bao nhiêu
Gợi ý: f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}

a)

100 π\pi Hz

b)

50 Hz

c)

100 Hz

d)

120 Hz

22.

Một cuộn dây kín gồm N vòng dây có diện tích S, được đặt trong từ trường đều B góc hợp giữa vectơ pháp tuyến với vectơ B. Biết α\alpha . Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây

a)

ϕ=NBScot(α)\phi=NBS\cot\left(\alpha\right)

b)

ϕ=NBScos(α)\phi=NBS\cos\left(\alpha\right)

c)

ϕ=NBStan(α)\phi=NBS\tan\left(\alpha\right)

d)

ϕ=NBSsin(α)\phi=NBS\sin\left(\alpha\right)

23.

Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng cảm ứng điện từ không ứng dụng trong

a)

Phanh điện từ

b)

máy biến áp

c)

Micro và loa

d)

Ấm đun nước

24.

Mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp cực đại của mạng điện này là bao nhiêu

Gợi ý: U0=U2U_0=U\sqrt[]{2}

a)

110 2110\ \sqrt[]{2} (V)

b)

220220 (V)

c)

110110 (V)

d)

220 2220\ \sqrt[]{2} (V)

25.

Thiết bị nào sau đây không hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

Đàn vĩ cầm

b)

Bếp từ

c)

Máy biến áp

d)

Đàn guitar điện

26.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=3cos(100πtt+π2)i=3\cos\left(100\pi tt+\frac{\pi}{2}\right) (A). Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là

a)

33 rad

b)

π2\frac{\pi}{2} rad

c)

100π100\pi rad

d)

100 rad

27.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0

a)

I02\frac{I_0}{2}

b)

I0 22\frac{I_0\ \sqrt[]{2}}{2}

c)

I0 2I_0\ \sqrt[]{2}

d)

2I02I_0

28.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. từ thông qua khung dây đó

Gợi ý: ϕ=BScos(α)\phi=BS\cos\left(\alpha\right)

a)

0,048 Wb

b)

24 Wb

c)

480 Wb

d)

0 Wb

29.

Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 . Độ lớn từ thông qua là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị

Gợi ý: B=ϕαSB=\frac{\phi}{\alpha\cdot S}

a)

B = 3.10-2 T

b)

B = 4.10-2 T

c)

B = 5.10-2 T

d)

B = 6.10-2 T

30.

Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 20cm2 , cảm ứng từ giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

Gợi ý: Ec=ΔϕΔt=NΔBScos(α)ΔtE_c=\frac{\Delta\phi}{\Delta t}=\frac{N\cdot\Delta B\cdot S\cdot\cos\left(\alpha\right)}{\Delta t}

a)

6 (V)

b)

0,6 (V)

c)

3 (V)

d)

30 (V)

31.

Lực tương tác của các nucleon trong hạt nhân có bản chất là lục nào

a)

Lực tương tác điện từ

b)

Lực tương tác mạnh

c)

Lực tương tác hấp dẫn

d)

Lực tương tác yếu

32.

Điều khẳng định nào sau đây là sai

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N)

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron

33.

Giả sử hạt nhân X và Y có độ hút khối bằng nhau và số nucleon của hạt nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

c)

nặng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

34.

Một hộp lót chỉ được sử dụng để bảo quản một nguồn phóng xạ. Để đảm bảo an toàn về phóng xạ, giải thích nào sau đây hợp lý nhất về việc lót chì bên trong hộp?

a)

Chì ngăn chặn bức xạ thoát ra khỏi hộp

b)

Chì làm cho nguồn phóng xạ ổn định hơn

c)

Chì giúp nguồn phóng xạ duy trì lâu hơn

d)

Chì làm cho hộp nặng hơn

35.

Đơn vị MeV/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây

a)

khối lượng

b)

nặng lượng

c)

động lượng

d)

hiệu điện thế

36.

Cho phản ứng ZA X+919 F 24 He + 816 O_Z^A\ X+_9^{19}\ F\rightarrow\ _2^4\ He\ +\ _8^{16}\ O Hạt X là
Gợi ý 1: A1+A2=A3+A4A_1+A_2=A_3+A_4
Gợi ý 2: Z1+Z2=Z3+Z4Z_1+Z_2=Z_3+Z_4
Gợi ý 3: Bảng 15.1 SGK/102

a)

alpha

b)

neutron

c)

deuteri

d)

proton

37.

Cho phản ứng p+919 F X+ 816 Op+_9^{19}\ F\rightarrow\ X+\ _8^{16}\ O Hạt X là
Gợi ý 1: A1+A2=A3+A4A_1+A_2=A_3+A_4
Gợi ý 2: Z1+Z2=Z3+Z4Z_1+Z_2=Z_3+Z_4
Gợi ý 3: Bảng 15.1 SGK/102

a)

electron

b)

positron

c)

proton

d)

hạt α\alpha

38.

Cho phản ứng 327 Al+24 He 1530 P + X_3^{27}\ Al+_2^4\ He\rightarrow\ _{15}^{30}\ P\ +\ X Hạt X là
Gợi ý 1: A1+A2=A3+A4A_1+A_2=A_3+A_4
Gợi ý 2: Z1+Z2=Z3+Z4Z_1+Z_2=Z_3+Z_4
Gợi ý 3: Bảng 15.1 SGK/102

a)

12D_1^2D

b)

neutron

c)

proton

d)

13T_1^3T

39.

Hạt nhân 88226 Ra_{88}^{226}\ Ra biến đổi thành hạt nhân 86224 Rn_{86}^{224}\ Rn do phóng xạ
Gợi ý 1: A1+A2=A3+A4A_1+A_2=A_3+A_4
Gợi ý 2: Z1+Z2=Z3+Z4Z_1+Z_2=Z_3+Z_4
Gợi ý 3: Bảng 15.1 SGK/102

a)

α\alphaβ\beta^-

b)

β\beta^-

c)

α\alpha

d)

β+\beta^+

40.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng hệ thức Einstein về mối quan hệ giữa khối lượng m và tốc độ ánh sáng c?

a)

E = m2cE\ =\ m^2c

b)

E = mcE\ =\ mc

c)

E = mc2E\ =\ mc^2

d)

E = m2c2E\ =\ m^2c^2

41.

Bên dưới là kí hiệu cho năm hạt nhân khác nhau. Hai hạt nhân nào là đồng vị của cùng một nguyên tố
Gợi ý: Hạt nhân đồng vị có chung số proton NHƯNG khác số khối và số neutron

a)

Hạt nhân 1 và hạt nhân 2

b)

Hạt nhân 2 và hạt nhân 3

c)

Hạt nhân 2 và hạt nhân 5

d)

Hạt nhân 4 và hạt nhân 5

42.

Hạt nhân của một đồng vị lithium có số nuclearon là 7 và số proton là 3. Sơ đồ nào sau đây mô tả cấu trúc một số nguyên tử thuộc đồng vị lithium trên

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

43.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

56137A

b)

13756A

c)

5681A

d)

8156A

44.

Hạt nhân 3064 Zn_{30}^{64}\ Zn có cấu tạo gồm
Gợi ý: ZA X_Z^A\ X (AZ)\left(A-Z\right) = số neutron

a)

30 proton và 64 neutron

b)

64 proton và 30 neutron

c)

30 proton và 34 neutron

d)

34 proton và 30 neutron

45.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

amu bằng khối lượng của một nguyên tử 11H_1^1H

b)

amu bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

c)

amu bằng 112\frac{1}{12} khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

d)

amu bằng 112\frac{1}{12} khối lượng của nguyên tử 612C_6^{12}C

46.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

b)

số proton càng lớn

c)

số nucleon càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng lớn

47.

Hạt nhân có độ hút khối càng lớn khi

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

b)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết càng lớn

48.

Trong các hạt nhân 24 He_2^4\ He ; 37 Li_3^7\ Li ; 2656 Fe_{26}^{56}\ Fe ; 92235 U_{92}^{235}\ U hạt nhân bền vững nhất là

Gợi ý: Khối lượng trong khoảng 50 - 90

a)

92235 U_{92}^{235}\ U

b)

24 He_2^4\ He

c)

37 Li_3^7\ Li

d)

2656 Fe_{26}^{56}\ Fe

49.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

a)

Tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy

b)

Tích của độ hút khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

c)

Thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

d)

Thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy

50.

Gọi mpm_p , mnm_n , mXm_X lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân ZA X_Z^A\ X . Năng lượng hạt nhân ZA X_Z^A\ X được xác định bởi công thức

a)

E=[Zmp+(AZ)mnmX]c2E=\left[Z\cdot m_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X\right]c^2

b)

E=[Zmp+(AZ)mnmX]E=\left[Z\cdot m_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X\right]

c)

E=[Zmp+(AZ)mn+mX]c2E=\left[Z\cdot m_p+\left(A-Z\right)m_n+m_X\right]c^2

d)

E=[Zmp(AZ)mn+mX]c2E=\left[Z\cdot m_p-\left(A-Z\right)m_n+m_X\right]c^2

51.

Độ hút khối của một hạt nhân ZAX_Z^AX

a)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

b)

được xác định bằng biểu thức Δm=[Zme+(AZ)mn]mX\Delta m=\left[Zm_e+\left(A-Z\right)m_n\right]-m_X

c)

càng lớn khi số khối của hạt nhân càng lớn

d)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân

52.

Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 53131 I_{53}^{131}\ I . Biết số Avogadro là 6,02.1023 mol-1

Gợi ý: N=mMNAN=\frac{m}{M}\cdot N_A

a)

4,595.1023 hạt

b)

45,95.1023 hạt

c)

5,495.1023 hạt

d)

54,95.1023 hạt

53.

Biết điện tích của electron là -1,6.10-19. Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ 714N_7^{14}N

Gợi ý: Q = Z * e

a)

22,4.10-19 C

b)

11,2.10-19 C

c)

-22,4.10-19 C

d)

-11,2.10-19 C

54.

Biết số Avogadro là 6,02.1023 , khối lượng mol của hạt nhân argon 1840 Ar_{18}^{40}\ Ar là 40 gam/mol. Số nếu trong 1,6 gam 1840 Ar_{18}^{40}\ Ar là:
Gợi ý 1: N=mANAN=\frac{m}{A}\cdot N_A
Gợi ý 2: Neutron=AZNeutron=A-Z
Gợi ý 3: Np=NNeutronN_p=N\cdot Neutron

a)

2,2.1022 hạt

b)

1,2.1022 hạt

c)

5,3.1022 hạt

d)

5,3.1023 hạt

55.

Năng lượng liên kết của các hạt nhân C-14, Be-9, Fe-56, Ag-108 lần lượt là 7,7 MeV/nucleon; 6,3 MeV/nucleon; 8,8 MeV/nucleon; 8,6 MeV/nucleon. Hạt nhân nao trong số những hạt nhân trên có mức độ bền vững kém nhất
Gợi ý: năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Ngược lại

a)

C-14

b)

Be-9

c)

Ag-108

d)

Fe-56

56.

Cho NA=6,021023N_A=6,02\cdot10^{23} mol-1 . Số nguyên tử có trong 102 gam 2760 Co_{27}^{60}\ Co
Gợi ý 1: N = mANAN\ =\ \frac{m}{A}\cdot N_A

a)

2,952.1023 hạt

b)

1,595.1023 hạt

c)

4,592.1024 hạt

d)

1,023.1024 hạt

57.

Cho khối lượng của hạt nhân 47107Ag_{47}^{107}Ag là 106,8783u của neutron là 1,0087u; của proton là 1,0073u. Độ hút khối của hạt nhân 47107Ag_{47}^{107}Ag
Gợi ý: Zmp+(AZ)mnmXZ\cdot m_p+\left(A-Z\right)\cdot m_n-m_X

a)

0,9868 u

b)

0,6986 u

c)

0,6868 u

d)

0,9886 u

58.

Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân 816O_8^{16}O lần lượt là mp = 1,0073u; mn = 1,0087; m = 15,9904u. Biết 1amu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 816O_8^{16}O xấp xỉ bằng
Gợi ý 1: Δm=Zmp+(AZ)mnmX\Delta m=Z\cdot m_p+\left(A-Z\right)\cdot m_n-m_X
Gợi ý 2: Elk=Δmc2E_{lk}=\Delta m\cdot c^2

a)

14,25 MeV

b)

18,76 MeV

c)

128,17 MeV

d)

190,81 MeV

59.

Hạt nhân 410 Be_4^{10}\ Be có khối lượng 10,0135 u. Khối lượng của neutron mn = 1,0087u; mp = 1,0073u; Biết 1amu = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 410 Be_4^{10}\ Be
Gợi ý 1: Δm=Zmp+(AZ)mnmX\Delta m=Z\cdot m_p+\left(A-Z\right)\cdot m_n-m_X
Gợi ý 2: Elk=Δmc2E_{lk}=\Delta m\cdot c^2
Gợi ý 3: Elkr=ElkAE_{lkr}=\frac{E_{lk}}{A}

a)

0,6321 MeV

b)

62,2152 MeV

c)

6,3249 MeV

d)

632,1531 MeV

60.

Chọn phát biểu đúng / sai

a)

Các đường sức từ của từ trường quanh dây dẫn thẳng dài khi có dòng điện không đổi chạy qua đường thẳng

b)

Để xác định chiều của đường sức gây ra dòng điện thẳng dài dùng quy tắc nắm tay phải

c)

Để dây dẫn mang dòng điện chịu tác dụng của lực từ thì phải đặt nó trong vùng có từ trường theo phương song song đường sức từ

d)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B=FIsinαB=\frac{F}{\frac{I}{\sin\alpha}} không phục thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

61.

Chọn phát biểu đúng / sai

a)

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

Khi một người bị điện giật, chúng ta cần thực hiện các bước cơ bản: nhanh chóng tìm cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, di chuyển đến nới an toàn, sơ cứu nạn nhân, chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất hoặc gọi cấp cứu

c)

Biểu thức từ thông qua một vòng dây dẫn kín là ϕ=(20π)cos(100πt+π4)\phi=\left(\frac{20}{\pi}\right)\cdot\cos\left(\frac{100\pi t+\pi}{4}\right) (mWb). Từ thông cực đại bằng ϕ0=20π\phi_0=\frac{20}{\pi} (Wb)

d)

Suất điện động cực đại có giá trị 200V

62.

Chỉ (Pb) là một nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn, có số proton và số neutron trong hạt nhân lần lượt là 82, 126. Câu chuyện về chì không chỉ gắn liền với lịch sử của loại người, mà còn với nhiều phát triển quan trọng và cả những tác động tiêu cực đến sức khoẻ và môi trường

a)

Trước khi chụp X-Quang, nhân viên y tế thường cho bệnh nhân mặc một lớp áo có phủ chì vào vùng cơ quan

b)

Một kim loại chì trung hoà về điện thì số electron là 82 hạt

c)

Số nucleon trong hạt nhân chì là 126 hạt

d)

Kí hiệu hạt nhân là chì 82208 Pb_{82}^{208}\ Pb

63.

Một hạt nhân nguyên tử có ký hiệu 2760 Co_{27}^{60}\ Co . Biết điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 . Trong các phát biểu nào dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai

a)

Nguyên tố Co đứng ở ô số 27 trong bảng hệ thống tuần hoàn

b)

Hạt nhân 2760 Co_{27}^{60}\ Co có điện tích là 4,32.10-18

c)

Hạt nhân 2760 Co_{27}^{60}\ Co có 60 nucleon

d)

Trong 3 gam 2760 Co_{27}^{60}\ Co có 9,182.1022

64.

Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai khi nói về độ hút khối của một hạt nhân ZA X_Z^A\ X Độ hút khối hạt nhân ZA X_Z^A\ X

a)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

b)

được xác định bằng biểu thức Δm=[Zmp+(AZ)mn]mX\Delta m=\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n\right]-m_X

c)

càng lớn thì số khối của hạt nhân càng lớn

d)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân

65.

Trong các phát biểu nào sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai

a)

Hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững

b)

Hạt nhân nào có độ hút khối lớn hơn thì có năng lượng liên kết lớn hơn

c)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

d)

Trong các hạt nhân có cùng năng lượng liên kết, hạt nhân nào có số khối càng lớn thì càng kém bền vững

66.

Một đoạn dây I đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với dường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2. Xác định chiều dài đoạn dây dẫn tính ra mét
(Kết quả được làm tròn đến 2 chữ số sau phẩy)

Gợi ý: F=BILsin(α)  L=FBIsin(a)F=BIL\sin\left(\alpha\right)\ \rightarrow\ L=\frac{F}{BI\sin\left(a\right)}

(a)  

67.

Khung dây kim loại kín phẳng có diện tích S = 40cm2 , có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút, quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có B = 0,01 (T). Tính suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong khung dây?
(Tính theo đơn vị Vôn, kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau phẩy)

Gợi ý 1: ω=f2πt\omega=\frac{f\cdot2\pi}{t}
Gợi ý 2: E0=NBSωE_0=NBS\omega

(a)  

68.

Hạt nhân 1123 Na_{11}^{23}\ Na và hạt nhân 1224 Mg_{12}^{24}\ Mg có cùng số hạt neutron là bao nhiêu

Gợi ý: Neutron = A - Z

(a)  

69.

Diện tích của hạt nhân 614 C_6^{14}\ C là bao nhiêu, theo đơn vị 10-19 C? Biết điện tích của electron là -1,6.10-19
(Kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy)

Gợi ý: Q=ZeQ=Z\cdot e

(a)  

70.

Số hạt proton chứa trong 102g 2963 Cu_{29}^{63}\ Cu là bao nhiêu, theo đơn vị 1025 hạt
(Kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Gợi ý 1: N=mA6,021023N=\frac{m}{A}\cdot6,02\cdot10^{23}
Gợi ý 2: Z=N1023NeutronZ=N\cdot10^{23}\cdot Neutron

(a)