wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 - Ôn tập kỳ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ thành phần hội tụ CC and scrolling LL dao động tự do với tần số góc

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt[]{LC}

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các đối tượng từ trường?

a)

Khi một trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra từ trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức từ là đường cong.

c)

Khi một trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong.

3.

Sóng nào sau đây là sóng điện từ ?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Siêu âm

c)

hạ âm

d)

Dọc sóng

4.

Called nđ, nt, nvn_đ,\ n_t,\ n_v lần cuối là chiết xuất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

nđ<nt<nvn_đ<n_t<n_v

b)

nđ>nv>ntn_đ>n_v>n_t

c)

nđ>nt>nvn_đ>n_t>n_v

d)

nt>nđ>nvn_t>n_đ>n_v

5.

Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng nếu biết khoảng cách giữa hai khe cơ sở là a, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là D , ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai vân sáng liền kề là

a)

a.Dλ\frac{a.D}{\lambda}

b)

a.D2λ\frac{a.D}{2\lambda}

c)

λ.D2a\frac{\lambda.D}{2a}

d)

λ.Da\frac{\lambda.D}{a}

6.

Điều gì sau đây là sai khi nói về máy quang phổ ?

a)

Máy quang phổ được sử dụng để phân tích cụm sáng tạo nhiều thành phần thành các thành phần đơn sắc khác nhau

b)

Chuẩn trực tuyến của máy quang phổ biến được sử dụng để tạo ra các cụm sáng phân cực

c)

Lăng kính trong máy quang phổ được sử dụng để tạo cụm sáng phân cực

d)

Một trong những bộ phận chính của máy quang phổ là lỗi ảnh

7.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ .

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia X

a)

có tác dụng tăng cường kính ảnh

b)

có tác dụng làm phát quang một số chất

c)

dễ dàng đâm xuyên qua lá dày vài cm

d)

có tác dụng sinh lý như hủy hoại tế bào, tiêu diệt vi khuẩn

9.

Một loại kim loại có giới hạn quang điện λo\lambda_o công thoát electron khỏi kim loại đó bằng AA . Các đại lượng λo\lambda_o and AA liên hệ với hằng số Plăng h và tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c theo hệ thức nào sau đây?

a)

λo=hcA\lambda_o=\frac{hc}{A}

b)

λo=hAc\lambda_o=\frac{hA}{c}

c)

λo=chA\lambda_o=\frac{c}{hA}

d)

λo=Ahc\lambda_o=\frac{A}{hc}

10.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp

a)

power power

b)

quang năng hóa

c)

nhiệt điện thành năng

d)

quang năng

11.

Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quân cấm đạo (trụ n) của nó (n là lượng tử, r 0 là bán kính của Bo)

a)

r=nror=nr_o

b)

r=n2ror=n^2r_o

c)

r2=n2ror^2=n^2r_o

d)

r=nro2r=nr_o^2

12.

Bản chất tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Tương tác yếu

d)

Lực tương tác mạnh

13.

In kernel kernel   614C_{\ \ 6}^{14}C

a)

14 prôtôn và 6 nơtron

b)

6 prôtôn và 14 nơtron

c)

6 prôtôn và 8 nơtron

d)

8 prôtôn và 6 nơtron

14.

Một hạt nhân có năng lực liên kết là ΔE\Delta E , tổng số nuclô của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính ε nào sau đây là đúng ?

a)

ε=AΔEε=\frac{A}{\Delta E}

b)

ε=ΔEAε=\frac{\Delta E}{A}

c)

ε=A.ΔEε=A.\Delta E

d)

ε=ΔEA2ε=\frac{\Delta E}{A^2}

15.

Tia α\alpha có bản chất là dòng hạt nào sau đây?

a)

Các hạt nhân 24He_2^4He

b)

Dòng điện tử 1   0e_{-1}^{\ \ \ 0}e

c)

Pôzitron line  1 0e_{\ 1}^{\ 0}e

d)

Các hạt nhân 11H_1^1H

16.

Cho hạt nhân phản hồi 1225Mg+X  1122Na+α_{12}^{25}Mg+X\ \rightarrow\ _{11}^{22}Na+\alpha ,hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

a)

α\alpha

b)

13T_1^3T

c)

12D_1^2D

d)

11H_1^1H

17.

Cho một dao động mạch LCLC , in which L=1μHL=1\mu H and C=4μFC=4\mu F .Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng

a)

12,6.106 s12,6.10^{-6}\ s

b)

25,1.1012 s25,1.10^{-12}\ s

c)

16,8.108 s16,8.10^{-8}\ s

d)

20,9.1010 s20,9.10^{-10}\ s

18.

Trong điện từ trường, các màn hình cường độ điện trường và màn hình cảm ứng từ luôn luôn

a)

cùng phương, lùi chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có góc vuông góc với nhau

d)

có các góc lệch nhau 45°45\degree

19.

Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là

a)

ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đa sắc

c)

ánh sáng bị phân tán

d)

lăng kính không có khả năng tán sắc

20.

Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm0,6\mu m . Các vân giao thoa được hứng trên màn hình cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là

21.

Trong không khí, một tia X lan truyền với tốc độ 3.1083.10^8 m/s và có bước sóng 2 nm. Tần số của tia X này có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,5.1017Hz1,5.10^{17}Hz

b)

1,5.1011Hz1,5.10^{11}Hz

c)

5,1.1011Hz5,1.10^{11}Hz

d)

5,1.1017Hz5,1.10^{17}Hz

22.

Cho h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} js ; c=3.108c=3.10^8 bệnh đa xơ cứng. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500 nm?

a)

4.1016 J4.10^{-16}\ J

b)

3,917 J3,9^{-17}\ J

c)

2,5 eV2,5\ eV

d)

24,8 eV24,8\ eV

23.

Công thoát electron của một kim loại là 2,36 eV. Giới hạn quang điện của kim loại trên là bao nhiêu ? Cho biết h=6,625.1034 Js; c=3.108 h=6,625.10^{-34\ }Js;\ c=3.10^8\ ; 1eV=1,6.1019 J1eV=1,6.10^{-19}\ J

a)

0,53 μm0,53\ \mu m

b)

8,42.1026 m8,42.10^{-26}\ m

c)

2,93 μm2,93\ \mu m

d)

1,24 μm1,24\ \mu m

24.

Trong nguyên tử hidro, bán kính Bohr là ro=5,3.1011mr_o=5,3.10^{-11}m . Bán kính hủy đạo dừng O là

a)

47,7.1011m47,7.10^{-11}m

b)

21,2.1011m21,2.10^{-11}m

c)

84,8.1011m84,8.10^{-11}m

d)

132,5.1011m132,5.10^{-11}m

25.

Cho biết khối lượng hạt nhân   92234U_{\ \ 92}^{234}U is 233,9904 u.Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần cuối cùng là mp=1,007276 um_p=1,007276\ u and mn=1,008665 um_n=1,008665\ u .đo hut khoi   92234U_{\ \ 92}^{234}U bằng

a)

1,909422 u1,909422\ u

b)

3,460 u3,460\ u

c)

0 u0\ u

d)

2,056 u2,056\ u

26.

Cho khối lượng của: prôtôn; trung tâm và hạt nhân 24He_2^4He lần là: 1,0073 u; 1,0087 u và 4,0015 u. Đặt nằm 1 uc2=931,5 MeV1\ uc2=931,5\ MeV . Năng lượng liên kết của hạt nhân 24He_2^4He is

a)

18,3 eV18,3\ eV

b)

30,21 MeV30,21\ MeV

c)

14,21 MeV14,21\ MeV

d)

28,41 MeV28,41\ MeV

27.

Cho kernel   90230Th_{\ \ 90}^{230}Th (Thori) có m Th = 230,0096 u. Tính năng liên kết riêng biệt của hạt nhân   90230Th_{\ \ 90}^{230}Th , biết khối lượng các nuclô là m p = 1,0073u, m = 1,0087u, 1 u = 931,5 MeV/c².

a)

    εTh=1737,62 ε_{Th}=1737,62\ MeV/nuclon

b)

εTh=5,57ε_{Th}=5,57 MeV/nuclon

c)

εTh=7,55ε_{Th}=7,55 MeV/nuclon

d)

εTh=12,41ε_{Th}=12,41 MeV/nuclon

28.

Cho phản ứng hạt theo nhân 24He+1327Al  15AP+01n_2^4He+_{13}^{27}Al\ \rightarrow\ _{15}^AP+_0^1n . giá trị của AA bằng bao nhiêu?

a)

30

b)

31

c)

29

d)

28

29.

Mạch dao động điện từ bao gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự động làm với chu kỳ bằng

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}

b)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

30.

Điện từ trường là trường có hai thành phần nào sau đây?

a)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

b)

Từ trường biến thiên và điện trường đều

c)

Điện trường đều và từ trường đều

d)

Từ trường đều và điện trường biến thiên

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng? Sóng cơ và sóng điện từ đều

a)

Mang năng lượng

b)

Cannot giao thoa

c)

Truyền được trong chân không

d)

Bị phản xạ khi gặp sự cố

32.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

a)

Ánh sáng tím

b)

ánh sáng đỏ

c)

Ánh sáng xanh

d)

Ánh sáng vàng

33.

Vị trí các vân tối đa trong thí nghiệm giao thoa của Yâng được xác định bằng công thức nào?

a)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

c)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}

d)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

34.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

a)

hệ tán sác

b)

ống chuẩn trực

c)

Tụ điện

d)

buồng tối

35.

Trong bệnh viện có một loại tủ dùng để khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động tủ phát bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia X

c)

tia gamma

d)

Tia tử ngoại

36.

Tia X còn có tên gọi khác là

a)

Tia Rơn-ghen

b)

Tia zoom

c)

Tia cực tím

d)

tia catôt

37.

Quang điện bên ngoài là hiện tượng

a)

Ánh sáng giải phóng các liên kết điện tử trong khối bán dẫn

b)

Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

c)

Bức xạ electron ra khỏi bề mặt loại kim loại khi đang nung nóng

d)

Tăng số lượng hạt tải điện của bán dẫn khi đang nóng lên

38.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt trời) là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng điện quang trong

b)

Hiện tượng quang điện (bên ngoài)

c)

Hiện tượng quang - phát quang

d)

Hiện diện cộng hưởng

39.

Nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử ở trạng thái cơ bản, điện tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính ror_o . Những bán kính của nguyên tử ở các quỹ đạo dừng khác là?

a)

4ro;9ro;16ro...4r_o;9r_o;16r_o...

b)

2ro;3ro;4ro...2r_o;3r_o;4r_o...

c)

2ro;3ro;5ro...2r_o;3r_o;5r_o...

d)

3ro;5ro;7ro...3r_o;5r_o;7r_o...

40.

Lực lượng nhân là lực lượng nào sau đây?

a)

lực tương tác giữa proton và electron

b)

lực tương tác giữa các điện tích

c)

Lực tương tác giữa các nuclon

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà

41.

hạt nhân 1124Na_{11}^{24}Na

a)

11 prôtôn và 24 nơtron

b)

13 prôtôn và 11 nơtron

c)

24 prôtôn và 11 nơtron

d)

11 prôtôn và 13 nơtron

42.

A kernel ZAX_Z^AX có năng lực liên kết WlkW_{lk} . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ZAX_Z^AX bằng tỷ lệ nào sau đây?

a)

WlkA\frac{W_{lk}}{A}

b)

WlkZ\frac{W_{lk}}{Z}

c)

WlkZ2\frac{W_{lk}}{Z^2}

d)

WlkA2\frac{W_{lk}}{A^2}

43.

Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự động. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10 -2 H và điện dung của cuộn dây là C = 2.10 -10 F. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

a)

4π.106 (s)4\pi.10^{-6}\ \left(s\right)

b)

2π (s)2\pi\ \left(s\right)

c)

4π (s)4\pi\ \left(s\right)

d)

2π.106 (s)2\pi.10^{-6}\ \left(s\right)

44.

Trong điện từ trường, các màn hình cường độ điện trường và màn hình cảm ứng từ luôn luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có góc vuông góc với nhau

d)

có các góc lệch nhau 45°45\degree

45.

Called nđ,nc,nvn_đ,n_c,n_v Lần cuối cùng là chiết xuất của một môi trường trong suốt đối lập với các ánh sáng đơn sắc đỏ, đỏ và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

nc>nđ>nvn_c>n_đ>n_v

b)

nv>nđ>ncn_v>n_đ>n_c

c)

nđ<nv<ncn_đ<n_v<n_c

d)

nđ>nv>ncn_đ>n_v>n_c

46.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm\mu m . Các vân giao thoa được hứng trên màn hình cách hai khe 2 m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm là

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 4

c)

vân tối thứ 5

d)

van sáng bậc 5

47.

Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.10 8 m/s có bước sóng là

a)

0,3 m

b)

300 m

c)

3 m

d)

30 m

48.

Cho biết giá trị của các hằng số h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} J/s; c=3.108c=3.10^8 . Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 0,5 μm\mu m .

a)

4.106 J4.10^{-6}\ J

b)

3,9.1017 J3,9.10^{-17}\ J

c)

3,975.1019 J3,975.10^{-19}\ J

d)

24,8 eV24,8\ eV

49.

Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm0,33\ \mu m

b)

0,22 μm0,22\ \mu m

c)

0,45 μm0,45\ \mu m

d)

0,66 μm0,66\ \mu m

50.

Trong nguyên tử hidro, bán kính Bohr là ro=5,3.1011r_o=5,3.10^{-11} m. Bán kính hủy đạo NN is

a)

47,7.1011 m47,7.10^{-11}\ m

b)

84,8.1011 m84,8.10^{-11}\ m

c)

21,2.1011 m21,2.10^{-11}\ m

d)

132,5.1011 m132,5.10^{-11}\ m

51.

Cho hạt nhân 36Li_3^6Li (Liti) có m Li = 6,0082u. xác định độ hụt khối của hat nhân biết m P = 1,0073u, m n = 1,0087u.

a)

Δm=0,398 u\Delta m=0,398\ u

b)

Δm=0,0398 u\Delta m=0,0398\ u

c)

Δm= 0,398 u\Delta m=-\ 0,398\ u

d)

Δm= 0,0398 u\Delta m=-\ 0,0398\ u

52.

Cho hạt nhân 1327Al_{13}^{27}Al có m Al = 26,9972u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân , biết khối lượng các nuclô là m p = 1,0073u, m n = 1,0087u, lu = 931,5 MeV/c².

a)

ΔE=217,5 MeV\Delta E=217,5\ MeV

b)

ΔE=204,5 MeV\Delta E=204,5\ MeV

c)

ΔE=10 MeV\Delta E=10\ MeV

d)

ΔE=71,6 MeV\Delta E=71,6\ MeV

53.

Khối lượng hật nhân 24He_2^4He là m He = 4,00150 u. Biết m p = 1,00728 u; m n = 1,00866 u. 1u = 931,5 MeV/c 2 . Năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân 24He_2^4He is

a)

7J7J

b)

7,07 eV7,07\ eV

c)

7,07 MeV7,07\ MeV

d)

70,7 eV70,7\ eV

54.

Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bằng biểu thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

b)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

c)

f=1πLCf=\frac{1}{\pi\sqrt[]{LC}}

d)

f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

55.

Sóng điện từ ...

a)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng phương, cùng tần số

b)

chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

có cùng bản chất với âm thanh

d)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng pha, cùng tần số

56.

Quang phổ phát xạ

a)

Có số lượng, màu sắc các vạch khác nhau nhưng như nhau về cường độ sáng

b)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi nóng lên

c)

là một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

d)

là một hệ thống các vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi các khoảng tối

57.

Theo thuyết điện từ Mac-xoen thì nếu ở một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì ở đó sẽ sinh ra

a)

Điện trường xoáy

b)

từ trường

c)

từ trường biến thiên

d)

Điện trường và từ trường

58.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất cỏ (coi như một tia sáng) bao gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, cam, đỏ, lục, chàm. Tia ló đơn sắc lục đi là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

a)

Tím, cam, đỏ

b)

Đỏ, cam, lận

c)

Đỏ, cam

d)

chàm, tím

59.

Cho một dao động mạch LCLC trong mạch đang có dao động từ tự do. Điện tích trên một biến thiên hội tụ điện theo biểu thức q=10cos5.106t (nC)q=10\cos5.10^6t\ \left(nC\right) .Biết độ tự động của cảm biến cuộn L=1 μHL=1\ \mu H .Hiệu điện thế giữa hai bản hội tụ có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

a)

0,025 V

b)

0,25 V

c)

0,5 V

d)

2,5 V

60.

Người ta sử dụng prôtôn bắn hạt nhân 49Be_4^9Be đứng yên sinh ra hạt α\alpha and kernel XX theo phương pháp: 11p+49Be  α+X_1^1p+_4^9Be\ \rightarrow\ \alpha+X . Cho biết: m p = 1,0073 u; m Be = 9,0122 u; mαm_{\alpha} = 4,0015 u; m X = 6,0151 u; 1u = 931,5 MeVc2\frac{MeV}{c^2} . Phản ứng này thu ( tỏa) bao nhiêu năng lượng?

a)

3,25 MeV

b)

2,07 MeV

c)

5,2 MeV

d)

2,7 MeV

61.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng sáng khoảng cách giữa hai khe a = 2mm; cách từ hai khe đến màn hình là D = 2 m; λ=0,64 μm\lambda=0,64\ \mu m . Miền giao thoa đối xứng có bề rộng 12 mm. trên màn quan sát được:

a)

14 vân tối

b)

16 vân tối

c)

18 vân tối

d)

20 vân tối

62.

Một ngọn đèn phát sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6 μm\lambda=0,6\ \mu m . Tính số lượng photon phát ra trong 10s nếu công suất tắt là P = 10 W. Lấy h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} js; c=3.108c=3.10^8 .

a)

3,02.1020 photon3,02.10^{20}\ photon

b)

3,25.1020 photon3,25.10^{20}\ photon

c)

5,02.1020 photon5,02.10^{20}\ photon

d)

2,02.1020 photon2,02.10^{20}\ photon

63.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

64.

Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đỏ với công suất P = 2 W, bước sóng của ánh sáng λ = 0,7 µm. Xác định số lượng photon phát ra trong 1s? Biết h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} js; c=3.108c=3.10^8 .

a)

5,08.1018 photon5,08.10^{18\ }photon

b)

6,06.1018 photon6,06.10^{18\ }photon

c)

8,02.1018 photon8,02.10^{18\ }photon

d)

7,04.1018 photon7,04.10^{18\ }photon

65.

Nguồn Laser mạnh phát ra các xung bức xạ có năng lượng W =3000 J . Bức xạ phát ra có bước sóng λ=480 nm\lambda=480\ nm . Xác định số lượng photon phát ra trong 1s? Biết h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} js; c=3.108c=3.10^8

a)

7,25.1021 photon7,25.10^{21}\ photon

b)

5,5.1021 photon5,5.10^{21}\ photon

c)

5,25.1021 photon5,25.10^{21}\ photon

d)

7,5.1021 photon7,5.10^{21}\ photon