wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾP CHƯƠNG VI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

2.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

3.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

a)

1000 lần.

b)

40 lần.

c)

2 lần.

d)

10000 lần.

4.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

5.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,55ρm0,55\rho m

c)

0,55mm0,55mm

d)

0,55ηm0,55\eta m

6.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
 x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

7.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

8.

Một con lắc lò xo có độ cứng k ,vật nặng khối lượng m . Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

9.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 20 m/s và có bước sóng 0,8m.Tần số của sóng đó là

a)

25Hz

b)

16Hz

c)

50Hz

d)

32Hz

10.

Khi gặp vật cản tự do, sóng tới và sóng phản xạ:
  

a)

cùng pha         

b)

ngược pha            

c)

vuông pha    

d)

lệch pha  π4\frac{\pi}{4}  

11.

Mạch điện xoay chiều có ghi 220V .Giá trị cực đại của điện áp là
     

a)

110 V

b)

220V

c)

 2202V220\sqrt{2}V  

d)

 1102V110\sqrt{2}V  

12.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

13.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

14.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

15.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

16.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

17.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

18.

Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:

a)

vân tối thứ 2

b)

vân sáng bậc 2

c)

vân sáng bậc 3.

d)

vân tối thứ 4

19.

Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng:

a)

0,55µm

b)

0,45µm

c)

0,65µm

d)

0,75µm

20.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

21.

Công thức tính khoảng vân giao thoa là :

a)

i =λDai\ =\frac{\lambda D}{a}

b)

i =λaDi\ =\frac{\lambda a}{D}

c)

i =λD2ai\ =\frac{\lambda D}{2a}

d)

i =aλDi\ =\frac{a}{\lambda D}

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4mm.

c)

Tia hồng ngoài do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.

d)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

23.

Tia hồng ngoại

a)

có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không có tác dụng nhiệt.

d)

có cùng bản chất với tia X.

24.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

25.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X .

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

26.

Câu 3: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

a)

A. 0,45μm

b)

B. 0,75 μm

c)

C. 0,60 μm

d)

D. 0,65 μm.

27.

Câu 6: Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

28.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

29.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

30.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

31.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

32.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f.

b)

màu cam và tần số 1,5f.

c)

màu cam và tần số f.

d)

màu tím và tần số 1,5f.

33.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

34.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

35.

Tia tử ngoại được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

36.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

 0,41μm0,41\mu m  

b)

 0,32μm0,32\mu m  

c)

 0,25μm0,25\mu m  

d)

 0,36μm0,36\mu m  

37.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

38.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

a)

47,7.10-10 m

b)

4,77.10-10 m.

c)

1,59.10-11 m.

d)

15,9.10-11 m.

39.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

40.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

41.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

42.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

43.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

44.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

45.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

46.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

47.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

48.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

49.

Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

b)

tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

d)

bản chất của tấm kim loại đó.

50.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

 ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

51.

Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn hạt mang điện tham gia vào quá trình dẫn điện là:

a)

Êlectrôn và các ion dương

b)

Êlectron và lỗ trống mang điện âm

c)

Êlectrôn và hạt nhân

d)

Êlectrôn và lỗ trống mang điện dương


52.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại.

b)

bán dẫn.

c)

chất điện môi.

d)

chất điện phân.

53.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

54.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi:

a)

A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân hêli.

b)

B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

c)

C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

55.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

56.

Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra

a)

λhcA\lambda\ge\frac{hc}{A} .

b)

λhcA\lambda\le\frac{hc}{A}

57.

Nếu êlectron trong một số nguyên tử hiđrô đều ở quỹ đạo dừng O thì số vạch quang phổ do các nguyên tử này có thể phát ra là:

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

58.

Với r0 là bán kính Bo. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì có bán kính quỹ đạo là

a)

4r0

b)

9r0

c)

16r0

d)

25r0

59.

Trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là trạng thái dừng

a)

có năng lượng lớn nhất

b)

có năng lượng nhỏ nhất

c)

mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất

d)

mà êlectron có tốc độ nhỏ nhất

60.

Đối với nguyên tử hiđrô, mức năng lượng tương ứng với quỹ đạo K là EK=-13,6 eV, ứng với quỹ đạo N là EN=-0,85 eV. Khi êlectron chuyển từ N về K thì phát ra bức xạ có bước sóng:

a)

0,6563 μm

b)

1,875 μm

c)

0,0972 μm

d)

0,125 μm