wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng cơ

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

2.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

3.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

4.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

5.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

6.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

7.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

8.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

9.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

10.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

11.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

12.

Sóng cơ là

a)

là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

13.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

14.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

15.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

16.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

17.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

18.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

19.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

20.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

21.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn và mặt chất lỏng

b)

B. rắn, lỏng và khí

c)

C. lỏng và khí

d)

D. rắn và khí.

22.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

23.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos10πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

24.

Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

a)

Tần số dao động của sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng

25.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

26.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

27.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

28.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

29.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

30.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

31.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

32.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

33.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

34.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

36.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

37.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

38.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

40.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

41.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

42.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

43.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

44.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

45.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

46.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

47.

(NB) Một dây có sóng dừng với khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp là là 3 cm. Biết tần số sóng là 40 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

120 cm/s.

b)

240 cm/s.

c)

320 cm/s.

d)

480 cm/s.

48.

(NB) Một dây dẫn có sóng dừng với chu kì 1/32 s. Khoảng cách giữa 4 bụng sóng liên tiếp là 18 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

384 cm/s.

b)

412 cm/s.

c)

456 cm/s.

d)

288 cm/s.

49.

(TH) Một sợi dây 2 đầu cố định có sóng dừng với tất cả 6 nút sóng. Biết tần số sóng là 40 Hz. Tốc độ truyền sóng là 480 cm/s. Chiều dài dây là

a)

30 cm.

b)

40 cm.

c)

60 cm.

d)

80 cm.

50.

(TH) Một sợi dây 32 cm, hai đầu cố định có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết tần số sóng là 60 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

240 cm/s.

b)

480 cm/s.

c)

960 cm/s.

d)

540 cm/s.

51.

(TH) Một sợi dây hai đầu cố định dài 1 m có tất cả 5 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Tần số sóng là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

25 Hz.

52.

(TH) Một dây một đầu cố định, một dầu tự do có sóng dừng với tất cả 8 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 600 cm/s. Tần số sóng là 30 Hz. Chiều dài dây bằng

a)

75 cm.

b)

85 cm.

c)

80 cm.

d)

70 cm.

53.

(TH) Một sợi dây dài 28 cm, một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng với tất cả 4 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Tần số sóng là

a)

16 Hz.

b)

20 Hz.

c)

24 Hz.

d)

30 Hz.

54.

(VD) Một dây 2 đầu cố định có sóng dừng. Nếu tần số 50 Hz thì trên dây có 4 bó sóng. Muốn trên dây có 5 bó sóng thì tần số của sóng phải

a)

tăng 62,5 Hz.

b)

giảm 62,5 Hz.

c)

tăng 12,5 Hz.

d)

giảm 12,5 Hz.

55.

(VD) Một sợi dây hai đầu cố định có sóng dừng. Tần số sóng 42 Hz và trên dây có 6 bó sóng. Nếu để một đầu dây tự do thì phải tăng tần số tối thiểu là

a)

3,5 Hz.

b)

4,5 Hz.

c)

7 Hz.

d)

6,7 Hz.

56.

(VD) Một dây một đầu cố định, một đầu tự do đang có sóng dừng với tần số 30 Hz và trên dây có 5 bó sóng. Nếu cố định cả hai đầu dây thì để trên dây lại có sóng dừng thì cần tăng tần số một lượng tối thiểu là

a)

5 Hz.

b)

30/11 Hz.

c)

32/11 Hz.

d)

6 Hz.

57.

(TH) Một sợi dây đàn hồi dài 48 cm, hai đầu dây cố định có sóng dừng. Biết bước sóng trên dây là 12 cm. Trên dây có

a)

8 bó sóng.

b)

7 bó sóng.

c)

6 bó sóng.

d)

4 bó sóng.

58.

(TH) Một sợi dây đàn hồi dài 48 cm, hai đầu dây cố định có sóng dừng. Biết bước sóng trên dây là 12 cm. Điểm M có vị trí cân bằng cách đầu dây 3 cm. Số điểm dao động cùng biên độ với M trên dây là

a)

7 điểm.

b)

8 điểm.

c)

15 điểm.

d)

16 điểm.

59.

(TH) Một sợi dây đàn hồi dài 48 cm, hai đầu dây cố định có sóng dừng. Biết bước sóng trên dây là 12 cm. Điểm M có vị trí cân bằng cách đầu dây 2 cm. Số điểm dao động cùng biên độ với M trên dây là

a)

7 điểm.

b)

8 điểm.

c)

15 điểm.

d)

16 điểm.

60.

(VD) Một sợi dây đàn hồi dài 48 cm, hai đầu dây cố định có sóng dừng. Biết bước sóng trên dây là 12 cm. Điểm M có vị trí cân bằng cách đầu dây 9 cm. Số điểm dao động cùng biên độ và cùng pha với M trên dây là

a)

7 điểm.

b)

8 điểm.

c)

3 điểm.

d)

4 điểm.

61.

(VD) Một sợi dây đàn hồi dài 48 cm, hai đầu dây cố định có sóng dừng. Biết bước sóng trên dây là 12 cm. Điểm M có vị trí cân bằng cách đầu dây 7 cm. Số điểm dao động cùng biên độ và ngược pha với M trên dây là

a)

7 điểm.

b)

8 điểm.

c)

15 điểm.

d)

16 điểm.

62.

(VD) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là 32 cm. Biên độ của bụng sóng là 6 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm bụng liên tiếp trong quá trình dao động là

a)

8 cm.

b)

16 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

63.

(TH) Một sợi dây có sóng dừng. Khoảng cách giữa một nút và vị trí cân bằng của một bụng gần nhất là 3,2 cm. Thời gian giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 1/25 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

230 cm/s.

b)

160 cm/s.

c)

450 cm/s.

d)

720 cm/s.

64.

(VD) Một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng. Khi tần số là 45 Hz thì trên dây có tất cả 4 nút sóng. Để trên đây có 5 nút sóng thì tần số của sóng cần

a)

tăng 50/7 Hz.

b)

tăng 90/7 Hz.

c)

giảm 90/7 Hz.

d)

giảm 10 Hz.