wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức tổng hợp VL 12

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

2.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

3.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

 T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

4.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

5.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

 F=kxF=-kx  

b)

 F=kxF=k\left|x\right| 

c)

 F=k.xF=k.x 

d)

 F=k.ωF=k.\omega 

6.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

7.

Công thức tính năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

8.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

 Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2 

9.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

 W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2 

10.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
11.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
12.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

13.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

14.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

15.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

16.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

17.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

18.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

19.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ =  ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

20.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

 I=UZI=\frac{U}{Z} 

b)

 I=ZUI=\frac{Z}{U}  

21.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

22.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ =  RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

23.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

24.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

 ZLZCZ_L\ne Z_C  

25.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

 T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

26.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 c=λ.fc=\lambda.f  

b)

 c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

27.

Công thức tính Khoảng vân

a)

 i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

 i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

28.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

29.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

30.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

31.

Năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

32.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

33.

Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra

a)

λhcA\lambda\ge\frac{hc}{A} .

b)

λhcA\lambda\le\frac{hc}{A}

34.

Ký hiệu của hạt nhân

a)
b)
35.

Số khối A được tính theo công thức

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

36.

Công thức Anh-tanh

a)

E = mc2

b)

E = mc

37.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ

a)

 m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

 m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

38.

Độ hụt khối

a)

Δm=Z.mp+N.mnmX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

39.

Năng lượng liên kết

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=m.c2W_{lk}=m.c^2

40.

Năng lượng liên kết riêng

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

41.

Công thức định luật phóng xạ

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

42.

Công thức tính chu kỳ bán rã

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

43.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
44.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
45.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
46.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

47.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

48.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

49.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

50.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

51.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

52.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

53.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

54.

U2=UR2+(ULUC)2U^2=U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

55.

Công thức tính giá trị lực phục hồi của con lắc đơn

a)

Pt=mgα=mg.slP_t=-mg\alpha=-mg.\frac{s}{l}   

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha  

c)

Pt=mgα=mg .lsP_t=-mg\alpha=-mg\ .\frac{l}{s}  

d)

Pt=mgαP_t=\frac{mg}{\alpha}  

56.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

57.

(TN 2021) Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0 và khi chuyển động có năng lượng toàn phần là E , động năng của vật lúc này là

a)

Wđ=12(EE0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E-E_0\right)  

b)

Wđ=E+E0W_đ=E+E_0  

c)

Wđ=EE0W_đ=E-E_0

d)

Wđ=12(E+E0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E+E_0\right)

58.

(TN 2019) Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ mo thì có năng lượng nghỉ là

a)

E0=m0cE_0=\frac{m_0}{c}

b)

E0=m0c2E_0=\frac{m_0}{c^2}

c)

E0=m0c2E_0=m_0c^2  

d)

E0=m0cE_0=m_0c^{ }

59.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

60.

Công thức tính tần số góc của mạch dao động

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}