wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập 12

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động lý tưởng gồm

a)

một tụ điện và một cuộn cảm thuần.

b)

một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần.

c)

một tụ điện và một điện trở thuần.

d)

một nguồn điện và một tụ điện.

2.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

a)

phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

phụ thuộc vào cả L và C.

c)

phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

d)

không phụ thuộc vào L và C.

3.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

a)

 tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần.

4.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

a)

 tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần.

5.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

a)

ω = 2π LC\sqrt[]{LC}  

b)

ω = 2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

ω = LC\sqrt[]{LC}  

d)

ω = 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

6.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

a)

T = 2π LC\sqrt[]{LC}  

b)

T = 2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

T = LC\sqrt[]{LC}  

d)

T = 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

7.

Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

a)

f = 12π\frac{1}{2\pi}   LC\sqrt[]{LC}  

b)

f = 2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

f = 12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

d)

f = 12πLC\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

8.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều.

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau.

d)

có phương lệch nhau góc 45O.

9.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ B\overrightarrow{B}  và vectơ E\overrightarrow{E}   luôn luôn

a)

 trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng. 

b)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian

c)

dao động ngược pha với nhau

d)

dao động cùng pha với nhau.

10.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

11.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.     

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng.  

12.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

 Mang năng lượng.

b)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

c)

 Là sóng ngang.

d)

Truyền được trong chân không.

13.

Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

a)

hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

b)

hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

c)

hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

d)

hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

14.

Điện từ trường xuất hiện ở xung quanh

a)

một điện tích đứng yên.

b)

 một dòng điện không đổi.

c)

nguồn sinh tia lửa điện.

d)

 một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn

15.

Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

làm phát sinh từ trường biến thiên.

b)

các đường sức không khép kín.

c)

vectơ cường độ điện trường xoáy  có phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

d)

không tách rời từ trường biến thiên.

16.

Chọn câu phát biểu sai. Điện trường xoáy khác điện trường tĩnh ở chỗ

a)

 có đường sức khép kín.

b)

điện trường xoáy xuất hiện khi điện tích chuyển động thẳng đều, còn điện trường tĩnh chỉ xuất hiện khi điện tích đứng yên.

c)

điện trường xoáy làm xuất hiện từ trường biến thiên, còn điện trường tĩnh thì không.

d)

điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra.

17.

Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì

a)

Bước sóng giảm, tần số giảm.

b)

Bước sóng giảm, tần số tăng

c)

Năng lượng tăng, tần số giảm.

d)

Năng lượng giảm, tần số tăng.

18.

Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài nghìn mét.

b)

vài trăm mét.

c)

vài chục mét.

d)

vài mét.

19.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

20.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

21.

 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

22.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

23.

Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến?

a)

Sóng ngắn có năng lượng nhở hơn sóng trung.

b)

Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

c)

Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày.

d)

Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.

24.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

giao thoa ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

25.

Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là

a)

ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng bị tán sắc.

c)

ánh sáng đa sắc.

d)

lăng kính không có khả năng tán sắc.

26.

Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím, đó là vì trong thuỷ tinh ánh sáng đỏ có

a)

có tần số khác ánh sáng tím.

b)

vận tốc lớn hơn ánh sáng tím.

c)

tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

chiết suất nhỏ hơn ánh sáng tím.

27.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi

b)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

c)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

d)

tần số không đổi, vận tốc không đổi.

28.

Hiên tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi

a)

có 2 chùm sáng từ 2 bóng đèn gặp nhau sau khi cùng đi qua một kính lọc sắc.

b)

có ánh sáng đơn sắc

c)

khi có 2 chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau.

d)

có sự tổng hợp của 2 chùm sáng chiếu vào cùng một vị trí.

29.

Hai sóng ánh sáng kết hợp là

a)

hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha.

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.

d)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

30.

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng

a)

có cùng tần số.

b)

cùng pha.

c)

đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.

d)

có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không thay đổi.

31.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

32.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

33.

Công thức tính khoảng vân

a)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

c)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}

d)

i=λDai=\lambda Da  

34.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}  

b)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

c)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

d)

x=(2k+1)λDax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{a}

35.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x=kix=ki  

b)

x=2kix=2ki

c)

x=ki2x=\frac{ki}{2}

d)

x=(2k+1)ix=\left(2k+1\right)i

36.

Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}  

b)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

c)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

d)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

37.

Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x=kix=ki  

b)

x=2kix=2ki

c)

x=ki2x=\frac{ki}{2}

d)

x=(k+12)ix=\left(k+\frac{1}{2}\right)i

38.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

a)

6i

b)

i

c)

7i

d)

12i

39.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 3cùng phía so với vân trung tâm là

a)

6i

b)

i

c)

7i

d)

12i

40.

Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

41.

Trong thí nghiệm I-âng, Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

42.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 cùng phía so với vân sáng trung tâm là

a)

4i

b)

5i

c)

12i

d)

6i

43.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 khác phía so với vân sáng trung tâm là

a)

4i

b)

5i

c)

12i

d)

6i

44.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tới thứ 9 ở khác phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

a)

4i

b)

13i

c)

13,5i

d)

4,5i

45.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tới thứ 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

a)

4i

b)

3,5i

c)

13,5i

d)

4,5i

46.

Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

a)

đơn sắc, có màu hồng.

b)

có bước sóng nhỏ dưới 0,4 (m).

c)

đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ.

d)

 có bước sóng từ 0,75 (m) tới cỡ milimét.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 (μm).

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.

48.

 Nhận định nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại ?

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

Là bức xạ không nhìn thấy được có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

c)

Tác dụng lên phim ảnh hồng ngoại.

d)

Bản chất là sóng điện từ

49.

Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng

a)

màn huỳnh quang

b)

quang phổ kế

c)

mắt người

d)

pin nhiệt điện.

50.

Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là

a)

10i

b)

9i

c)

9,5i

d)

11i

51.

Khoảng cách giữa 10 vân tối liên tiếp là

a)

10i

b)

9i

c)

9,5i

d)

11i

52.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu sáng

c)

Chụp ảnh ban đêm.

d)

Chữa bệnh.

53.

Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

a)

có màu tím sẫm.

b)

có tần số thấp hơn so với ánh sáng thường.

c)

có bước sóng lớn hơn so với bức xạ hồng ngoại.

d)

có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường.

54.

Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ

a)

đơn sắc, có màu tím sẫm.

b)

có bước sóng từ 400 (nm) đến vài nanômét.

c)

không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.

d)

có bước sóng từ 750 (nm) đến 2 (mm).

55.

Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

a)

mắt không nhìn thấy ở ngoài miền tím của quang phổ.

b)

có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím.

c)

không làm đen phim ảnh.

d)

có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại.

56.

Chọn câu đúng khi nói về tia X ?

a)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.

c)

Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.   

d)

Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.

57.

Tia X là sóng điện từ có

a)

 λ ≤ 10-9 m.

b)

λ ≤ 10-6 m.

c)

λ ≤ 400 nm.

d)

 f ≤ ftử ngoại.

58.

Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ quá không đo được.

c)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

d)

vài nm đến vài mm.

59.

Chọn câu không đúng ?

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

c)

Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

d)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

60.

Tia X được ứng dụng nhiều nhất, là nhờ có

a)

khả năng xuyên qua vải, gỗ, các cơ mềm.

b)

tác dụng làm đen phim ảnh.

c)

tác dụng làm phát quang nhiều chất.

d)

tác dụng hủy diệt tế bào. .

61.

Tạo một chùm tia X chỉ cần phóng một chùm e có vận tốc lớn cho đặt vào

a)

một vật rắn bất kỳ.

b)

một vật rắn, lỏng, khí bất kỳ.

c)

một vật rắn có nguyên tử lượng lớn.

d)

một vật rắn hoặc lỏng bất kỳ.

62.

Chọn phát biểu sai. Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ.  

b)

có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.

c)

không bị lệch phương trong điện trường và từ trường.

d)

có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

 

63.

Cho khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 8mm, khoảng vân có giá trị là

a)

8mm

b)

9mm

c)

1mm

d)

8/9(mm)