wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SÓNG, GIAO THOA SÓNG, SÓNG DỪNG

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình  u=A.cos(4πt  0,02πx)u=A.\cos\left(4\pi t\ -\ 0,02\pi x\right)   (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là:  

a)

100 cm/s.

b)

150 cm/s. 

c)

200 cm/s.    

d)

50 cm/s.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.

b)

Sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.

c)

Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ không phụ thuộc.

3.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng pha. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

4.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

bước sóng của nó không thay đổi.

c)

tần số của nó không thay đổi.

d)

bước sóng của nó giảm.

5.

Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

6.

Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:

a)

Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.

b)

Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Cùng biên độ và cùng tần số.

7.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

a)

xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.

b)

xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.

c)

xuất phát từ hai nguồn bất kì.

d)

xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.

8.

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là :

a)

11

b)

8

c)

5

d)

9

9.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số, cùng phương.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

10.

Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:

a)

Vuông pha

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha

d)

Lệch pha góc 45

11.

Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng trên dây là :

a)

40 cm

b)

40m

c)

60cm

d)

60m

12.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một nữa bước sóng.

13.

Hiện tượng giao thoa xảy ra trên mặt nước. Khoảng cách ngắn giữa hai cực tiểu liên tiếp là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

14.

Sóng dừng là hiện tượng:

a)

Sóng dừng lại.

b)

Giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên dây.

c)

là sóng tới truyền trên dây.

d)

là sóng phản xạ truyền trên dây.

15.

Kết quả của hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây là:

a)

Sợi dây dừng lại.

b)

tạo ra các bụng và nút xen kẽ, cách đều nhau.

c)

Sóng tới mất đi.

d)

Sóng phản xạ mất đi.

16.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

c)

phụ thuộc vào tần số và biên độ.

d)

chỉ phụ thuộc vào tần số.

17.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

độ to của âm.

b)

cường độ âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

độ cao của âm.

18.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

19.

Một sóng âm có mức cường độ âm là 65dB. Lấy cường độ âm chuẩn I0=10-12 (W/m2). Cường độ của sóng âm này là

a)

3,2.10-6(W/m2).

b)

11.10-6(W/m2).

c)

10-7(W/m2).

d)

2,4,10-6(W/m2).

20.

Các đặc trưng sinh lí của âm là:

a)

Độ cao, độ to, âm sắc.

b)

Độ cao, độ to, tần số.

c)

Độ to, ân sắc, cường độ âm.

d)

Âm sắc, tần số, cường độ âm

21.

Chọn câu trả lời đúng. Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng.

b)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng.

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng.

22.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

23.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

24.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

25.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

26.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

27.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.

28.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

29.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

30.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

31.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là

a)

440Hz

b)

27,5Hz

c)

50Hz

d)

220Hz

32.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

chu kỳ.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

34.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

35.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}

d)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}

36.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

hai bước sóng.

37.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

38.

Một sóng âm truyền trong không khí, các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng, bước sóng; đại lượng nào không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

a)

bước sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

vận tốc truyền sóng.

d)

tần số sóng

39.

Sóng hạ âm

a)

truyền được trong chân không.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

d)

truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

40.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

chỉ phụ thuộc vào tần số.

c)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

phụ thuộc vào tần số và biên độ.

41.

Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

50 m/s

b)

100 m/s

c)

25 m/s

d)

75 m/s

42.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz.

b)

4Hz.

c)

16Hz.

d)

10Hz

43.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là

a)

1m.

b)

0,5m.

c)

2m

d)

0,25m

44.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(dB)=10lg(II0)L\left(dB\right)=10\lg\left(\frac{I}{I_0}\right)

b)

L(dB)=10lg(I0I)L\left(dB\right)=10\lg\left(\frac{I_0}{I}\right)

c)

L(dB)=lg(I0I)L\left(dB\right)=\lg\left(\frac{I_0}{I}\right)

d)

L(dB)=lg(II0)L\left(dB\right)=\lg\left(\frac{I}{I_0}\right)

45.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

46.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5 cos⁡( 6πt-2πx)(cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s.

b)

60 m/s.

c)

6 m/s.

d)

30 m/s.

47.

Một sóng hình sin có tần số 450Hz, lan truyền với tốc độ 360m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phân tử môi trường tại hai điểm đó dao động vuông pha là

a)

0.2 m

b)

0.4 m

c)

0.6 m

d)

0.8 m

48.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

49.

Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm. Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao động

a)

cùng pha với nhau

b)

lệch pha nhau pi/4

c)

lệch pha nhau pi/2

d)

ngược pha với nhau

50.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp

đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở

mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của

hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ 2k\lambda\

b)

(2k+1)λ \left(2k+1\right)\lambda\

c)

kλ k\lambda\

d)

(k+0,5)λ \left(k+0,5\right)\lambda\

51.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

52.

Trên một sợi dây có sóng dừng  . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

  λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}   

c)

  λ3\frac{\lambda}{3}  

d)

λ4\frac{\lambda}{4}   

53.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:

a)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

b)

Một số nguyên lần bước sóng.

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

54.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 3 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8 m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

1,2 m.

b)

4 m.

c)

0,4 m.

d)

2 m.

55.

Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình  
uA=Acosωt vaˋu_A=A\cos\omega t\ và   uB=Acos(ωt+π)u_B=A\cos\left(\omega t+\pi\right)  . Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.      

b)

dao động với biên độ nhỏ nhất.

c)

dao động với biên độ bất kì.                       

d)

dao động với biên độ trung bình.

56.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần bước sóng.

57.

Trong hiện tượng giao thoa sóng khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

58.

Trong hiện tượng  sóng dừng khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng liền kề nó là 

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

59.

Trong hiện tượng giao thoa sóng khoảng cách giữa một cực đại và 1 cực tiểu liền kề 

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

60.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

a)

l=kλl=k\lambda

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

c)

l=(k+12) λ2l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

l=(k+12) λ4l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{4}

61.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là  l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  trong đó k gọi là 

a)

số bó

b)

số nút

c)

số nút , số bụng

d)

số bó , số bụng

62.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây một  đầu cố định một đầu tự do là  l=(k+ 12)λ2l=\left(k+\ \frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}  trong đó k gọi là 

a)

số bó

b)

số nút

c)

số nút , số bụng

d)

số bó , số bụng

63.

S1S2λkS1S2λ-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

64.

12S1S2λkS1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

65.

12S1S2λkS1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn ngược pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

66.

S1S2λkS1S2λ-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn ngược pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu