NEW
Font size
WorksheetsCT VL 12 HK1 - H.Anh
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Chu kì con lắc lò xo (s)
T=2πkm
T=2πmk
T=2π1km
T=2π1mk
Tần số con lắc lò xo (Hz)
f=2π1mk
f=2π1km
f=2πmk
f=2πkm
Chu kì con lắc đơn (s)
T=2πgl
T=2πlg
T=2π1gl
T=2π1lg
Tần số con lắc đơn (Hz)
f=2π1lg
f=2π1gl
f=2πlg
f=2πgl
Chu kì và Tần số theo t và N
T=Nt; f=tN
T=tN; f=Nt
T=t.N1; f=t.N
T=t.N; f=t.N1
Tốc độ v trung bình (m/s hoặc cm/s)
v=T4A
v=TA
v=T2A
v=ωA
Quỹ đạo vật dao động (cm hoặc m)
l=2A
l=4A
l=ω2π
l=2πω
Công thức liên hệ của li độ và vận tốc
A2=x2+ω2v2
A2=x2⋅ω2v2
A2=ωx2+ω2v2
A2=ωx2⋅ω2v2
Công thức liên hệ của vận tốc và gia tốc
A2=ω2v2+ω4a2
A2=ω2v2+ω2a2
A2=ω2v2⋅ω4a2
A2=ω2v2⋅ω2a2
Cơ năng con lắc lò xo (J)
W=21kA2=21mvmax2
W=21kx2=21mv2
W=21kA2=21mv2
W=21kx2=21mvmax2
Thế năng con lắc lò xo (J)
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Wt=kx2
Wt=kA2
Động năng con lắc lò xo (J)
Wđ=21mv2
Wđ=21mvmax2
Wđ=mv2
Wđ=mvmax2
Cơ năng con lắc đơn (J)
W=mgl(1−cos∝o)=21mvmax2
W=mgl(1−cos∝)=21mvmax2
W=21kA2=21mv2
W=21kx2=21mvmax2
Thế năng con lắc đơn (J)
Wt=mgl(1−cos∝)
Wt=mgl(1−cos∝o)
Wt=mgl(cos∝−cos∝o)
Wt=21kx2
Động năng con lắc đơn (J)
Wđ=21mv2
Wđ=mgl(1−cos∝)
Wđ=21mvmax2
Wđ=mgl(1−cos∝o)
vận tốc cực đại (m/s hoặc cm/s)
vmax=ωA
vmax=−ωA
vmax=ω2A
vmax=ωx
gia tốc cực đại ( cm/s2 hoặc m/s2 )
amax=ω2A
amax=−ω2A
amax=ωA
amax=−ω2x
Công thức liên hệ của li độ và gia tốc
a=−ω2x
a=−ω2A
a=ω2x
a=ω2A
Tần số góc (rad/s)
ω=2πf=T2π
ω=f2π=2πT
ω=πf=Tπ
ω=fπ=πT
Wđ=n.Wt thì li độ là
x=±n+1A
x=±nA
x=n+1A
x=nA
Công thức cơ năng theo thế năng và động năng
W=Wt+Wđ
W=Wt−Wđ
W=Wt×Wđ
W=Wt÷Wđ
Động năng và thế năng dao động vchu kì
2T
T
4T
T1
Vận tốc con lắc đơn
v=2gl(cos∝−cos∝o)
v=gl(cos∝−cos∝o)
v=gl(cos∝o−cos∝)
v=2gl(cos∝o−cos∝)
lực căng dây của con lắc đơn
Tmax=mg(3−2cos∝o)
Tmin=mg(cos∝o)
T=mg(1−cos∝o) Tmin=mg(cos∝o)
T=mg(3−2cos∝o) Tmin=mg(cos∝)
T=mg(1−cos∝o) Tmin=mg(cos∝)
hai dao động cùng pha
Δφ=k2π
Δφ=kπ
Δφ=21kπ
Δφ=π2k
hai dao động ngược pha
Δφ=(2k+1)π
Δφ=k2π
Δφ=(k+1)π
Δφ=(2k+1)2π
Hai dao động vuông pha
Δφ=(2k+1)2π
Δφ=(2k+1)π
Δφ=(k+1)2π
Δφ=k2π
BIên độ tổng hợp của 2 dao động
A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2−φ1)
A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2+φ1)
A2=A12−A22+2A1A2cos(φ2−φ1)
A2=A12−A22+2A1A2cos(φ2+φ1)
Pha ban đầu tổng hợp của 2 dao động
tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2
tanφ=A1cosφ1−A2cosφ2A1sinφ1−A2sinφ2
tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2
tanφ=A1sinφ1−A2sinφ2A1cosφ1−A2cosφ2
Biên độ tổng hợp hai dao động cùng pha Δφ=2kπ
Amax=A1+A2
Amax=∣A1−A2∣
Amax=A12+A22
Amax=A1−A2
Biên độ tổng hợp hai dao động ngược pha Δφ=(2k+1)π
Amin=A1+A2
Amin=∣A1−A2∣
Amin=A12+A22
Amin=A1−A2
Biên độ tổng hợp hai dao động vuông pha Δφ=(2k+1)2π=kπ+2π
A=A1+A2
A=∣A1−A2∣
A=A12+A22
A=A1−A2
bước sóng (cm hoặc m)
λ=v.T=fv
λ=Tv=v.f
λ=vT=v.f
λ=v.T=vf
Độ lệch pha của bước sóng (rad/s)
Δφ=λ2πd=vωd
Δφ=λπd=vωd
Δφ=λ2π=vω
Δφ=λd=vd
Cực đại hai nguồn cùng pha
−λS1S2<k<λS1S2
−λS1S2−21<k<λS1S2−21
−λS1S2−41<k<λS1S2−41
−λS1S2−21>k>λS1S2−21
Cực tiểu hai nguồn cùng pha
−λS1S2<k<λS1S2
−λS1S2−21<k<λS1S2−21
−λS1S2−41<k<λS1S2−41
−λS1S2−21>k>λS1S2−21
Cực đại hai nguồn ngược pha
−λS1S2<k<λS1S2
−λS1S2−21<k<λS1S2−21
−λS1S2−41<k<λS1S2−41
−λS1S2−21>k>λS1S2−21
Cực tiểu hai nguồn ngược pha
−λS1S2<k<λS1S2
−λS1S2−21<k<λS1S2−21
−λS1S2−41<k<λS1S2−41
−λS1S2−21>k>λS1S2−21
Cực tiểu và cực đại hai nguồn vuông pha
−λS1S2<k<λS1S2
−λS1S2−21<k<λS1S2−21
−λS1S2−41<k<λS1S2−41
−λS1S2−21>k>λS1S2−21
Điều kiện để có sóng dừng trên 2 đầu cố định A,B là nút sóng
AB=l=k.2λ
AB=l=k.4λ
AB=l=(2k+1).2λ
AB=l=(2k+1).4λ
Điều kiện để có sóng dừng trên 1 đầu cố định, 1 đầu tự do A là nút sóng,B là bụng
AB=l=k.2λ
AB=l=k.4λ
AB=l=(2k+1).2λ
AB=l=(2k+1).4λ
Cường độ âm ( W/m2 )
I=SP=4πR2P
I=SP=2πR2P
I=PS=P4πR2
I=PS=P2πR2
Mức cường độ âm (B)
L(B)=logIoI
L(B)=10logIoI
L(B)=logIIo
L(B)=10logIIo
Mức cường độ âm (dB)
L(dB)=logIoI
L(dB)=10logIoI
L(dB)=logIIo
L(dB)=10logIIo
Biên độ sóng tại M
AM=2Acos(π⋅λd2−d1)
AM=2Acos(π⋅λd2−d1)
AM=2Acos(π⋅λd2+d1)
AM=2Acos(π⋅λd2d1)
Vị trí cực đại giao thoa
d2−d1=kλ
d2−d1=2kλ
d2−d1=k⋅2λ
d2−d1=λk
Vị trí cực tiểu giao thoa
d2−d1=kλ
d2−d1=2kλ
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=λk
CT liên hệ mức cường độ âm và cường độ âm
ΔL=LM−LN=10logINIM=20logRMRN
ΔL=LM−LN=10logIMIN=20logRMRN
ΔL=LM−LN=10logINIM=20logRNRM
ΔL=LM−LN=10logIMIN=20logRNRM
Cường độ dòng điện hiệu dụng (A)
I=2Io
I=Io2
Io=2I
Io=I2
Hiệu điện thế hiệu dụng (V)
U=2Uo
U=Uo2
Uo=2U
Uo=U2
Từ thông cực đại
ϕo=NBS
ϕo=NBt
ϕo=ωNBS
ϕo=ωNBS
Suất điện động cực đại
Eo=ωNBS
Eo=ωNBt
Eo=ωNBS
Eo=NBS
Suất điện động cực đại
φe=φϕ−2π
φe=φϕ−π
φe=φϕ+2π
φe=φϕ+π
Dung kháng (Ω) (C đơn vị F)
ZC=Cω1
ZC=Cω
ZL=Lω1
ZL=Lω
Cảm kháng (Ω) (L đơn vị )
ZC=Cω1
ZC=Cω
ZL=Lω1
ZL=Lω
Tổng trở (Ω)
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R2−(ZL−ZC)2
Z=R2+(ZL+ZC)2
Z=R2−(ZL+ZC)2
Pha ban đầu của mach RLC
tanφ=RZL−ZC
tanφ=RZL−ZC
tanφ=RZC−ZL
tanφ=RZC−ZL
Định luật Ôm mạch RLC
Io=ZUo I=ZU
Io=RUo I=ZU
Io=ZUo I=RU
Io=RUo I=RU
CT liên hệ của pha ban đầu (rad/s)
φ=φu−φi
φ=φi−φu
φ=φu+φi
φ=φu⋅φi
Điều kiện cộng hưởng mạch RLC
ZL=ZC
ZL>ZC
ZL<ZC
R=ZL⋅ZC
Liên hệ i và u trong mạch RLC
Io2I2⋅Uo2U2=1
Io2I2+Uo2U2=1
Io2I2+Uo2U2=R2
Io2I2⋅Uo2U2=R2
Điều kiện cộng hương mạch RLC
Z=R; Imax
Z=R; Imin
Z=R; Umin
Z=R; Umax
