NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không
B. không khí
C. sắt
D. nước
Câu 2: Âm có tần số lớn hơn 20 000 (Hz) được gọi là
A. siêu âm và tai người không nghe được
B. hạ âm và tai người không nghe được
C. âm nghe được (âm thanh)
D. hạ âm và tai người
nghe được
Câu 3: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do và bước sóng λ . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l củ dây thoả mãn công thức nào sau đây?
A. l = (2k + 1) 2λ với k là số bó sóng
B. l = (2k + 1) 4λ với k là số bó sóng
C. l = (2k - 1) λ4 với k là số bó sóng
D. l = (2k - 1) 2λ với k là số bó sóng
Câu 4: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng là:
A. hai sóng gặp nhau có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. hai sóng gặp nhau có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
C. hai sóng gặp nhau cùng phương, cùng bước sóng giao thoa nhau.
D. hai sóng gặp nhau chuyển động ngược chiều nhau.
Câu 5: Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là
A. siêu âm và tai người không nghe được.
B. siêu âm và tai người nghe được.
C. hạ âm và tai người không nghe được.
D. âm nghe được (âm thanh)
Câu 6: Một sóng cơ hình sin, truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong
A. một nửa chu kì
B. một chu kì
C. hai chu kì
D. một phần tư chu kì
Câu 7: Trên một sợi dây đang có song dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp là
A. 4λ
B. λ
C. 2λ
D. 2λ
Câu 8: Biết cường độ âm chuẩn là I0= 10-12 W/m2. Mức cường độ âm này tính theo đơn vị đêxiben (dB) tại một điểm có cường độ âm I được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. L = lg II0
B. L = lg I0I
C. L = 10lg II0
D. L = 10lg I0I
Câu 9: Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. chu kì của sóng.
B. biên độ của sóng
C.tốc độ truyền sóng
D. năng lượng sóng.
Câu 10. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
A. Âm sắc.
B. Cường độ âm.
C. Mức cường độ âm.
D. Tần số âm.
Câu 11. Trong sự truyền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. biên độ sóng.
B. tần số sóng.
C. tốc độ truyền sóng.
D. năng lượng sóng.
Câu 12. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Độ to của âm.
B. Độ cao của âm.
C. Cường độ âm.
D. Âm sắc.
Câu 13. (B) Một sóng cơ hình sin đang lan truyền trong một môi trường dọc theo chiều dương của trục Ox với tốc độ v. Phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại gốc tọa độ O là u0 = Acos ω t (w >0; A > 0). Trên trục Ox, M là một điểm có tọa độ x (x > 0). Phương trình dao động của phần tử tại M khi có sóng truyền qua là:
A. uM=Asinω(t−vx)
B. uM=Asinω(t−xv)
C. uM=Acosω(t−xv)
D. uM=Acosω(t−vx)
Câu 14. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng l. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới đó bằng
A. (k+41)λ với k = 0,±1,±2
B. (k+21)λ với k = 0,±1,±2
C. kλ với k = 0,±1,±2
D. (k+43)λ với k = 0,±1,±2
Câu 15. (B) Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ n. Bước sóng của sóng này
B. C. D.
A. λ =vT
B. λ=Tv
C. λ =2Tv
D. λ =2vT
Câu 16. (B) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos(wt + phi) (cm). Đại lượng x được gọi là:
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. li độ dao động.
D. biên độ dao động.
Câu 17. Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần từ môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. tốc độ truyền sóng.
B. biên độ của sóng.
C. tần số của sóng.
D. năng lượng sóng.
Câu 18. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số của sóng.
B. Tốc độ truyền sóng.
C. Biên độ của sóng.
D. Bước sóng
Câu 19. Chọn phát biểu đúng:
A. Trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. Trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. Trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. Trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Câu 20. Chọn câu đúng. Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A. giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường.
B. tổng hợp của hai dao động.
C. tạo thành các gợn lồi, lõm.
D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.
Câu 21. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:
A. luôn ngược pha với sóng tới.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.
D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 22. Độ to của âm gắn liền với
A. cường độ âm.
B. biên độ dao động của âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số âm.
Câu 23. Chọn câu đúng.
A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền.
D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 24. Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.
D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Câu 25. (B) Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng
A. một bước sóng.
B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. số lẻ lần bước sóng
Câu 26. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ) (A >0, ω>0) pha dao động tại thời điểm t là
A. .
A. ωt+ϕ
B. ωt
C. ω+ϕ
D. ϕ
Câu 27. Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. pha ban đầu.
D. tần số góc.
Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với biên độ góc a0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:
A. s0=l a0
B. s0=l 2a0
C. s0=a0l
D. s0=la0
Câu 29. (B) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2πkm được gọi là
A. chu kì của con lắc.
B. tần số của con lắc.
C. biên độ dao động của con lắc.
D. tần số góc của con lắc.
Câu 30. (B) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2) với A1, A2 và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A. A2=A12+ A22−2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
B. A2=A12+ A22+2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)
C. A2=A12− A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
D. A2=A12+ A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là
A. Wt=21kx2
A. Wt=kx
C. Wt=21kx
D. Wt=kx2
Câu 32. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ) . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. kA2
B. kA
C. 2 1kA
D. 2 1kA2
Câu 33. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. A1+A2
B. ∣A1−A2∣
C. ∣A12−A22∣
D. A12−A22
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F=kx
B. F=−kx
C. F=21kx
D. F=−21kx
Câu 35. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 36. Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ là
A. T=2πgl
B. T=2π1gl
C. T=2πlg
D. T=2π1lg
Câu 37. Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, chiều dài dây treo l đang dao động điều hòa. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc tại vị trí có li độ góc α và tốc độ v là
A. Wt=mgl(1−cosα)
B. Wt=mglcosα
C. Wt=mg(1−cosα)
D. Wt=21mv2
Câu 38. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A. ωx2
B. ωx
C. −ω2x
D. −ω2x2
Câu 39. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng tần số góc.
D. cùng pha ban đầu.
Câu 40. Vector vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 41. Một sóng âm lan truyền trong không khí với tốc độ 348 m/s và bước sóng 0,5 m. Tần số của sóng này là
A. 420 Hz.
B. 696 Hz.
C. 174 Hz.
D. 144 Hz.
Câu 42. (H) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng
A. 1 cm.
B. 2 cm.
C. 0,5 cm.
D. 4 cm.
Câu 43. (H) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng có khối lượng m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
A. 0,1π rad/s
B. 20 rad/s.
C. 0,2 rad/s.
D. 400 rad/s.
Câu 44. (H) Biết cường độ âm chuẩn là 10–12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10–5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 9B
B. 7B
C. 12B
D. 5B
Câu 45. (H) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πt−πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 15 Hz.
B. 10 Hz.
C. 5 Hz.
D. 20 Hz.
Câu 46. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. tăng 2 lần
Câu 47. (H) Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0... Họa âm thứ hai có tần số là
A. 4f0
B. f0
C. 3f0
D. 2f0
Câu 48. (H) Một chất điểm dao động với phương trình x=Acos(ωt+ϕ) (cm) (t tính bằng s). Tốc độ chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
A. ωA
B. ω2A
C. ωA2
D. ω2A2
Câu 49. (H) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 4cos2t (cm). Quãng đường chất điểm đi được trong 1 chu kì dao động là
A. 48 cm.
B. 16 cm.
C. 64 cm.
D. 32 cm.
Câu 50. Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1=10 cos (100π−0,5π) (cm), x2=10cos(100π+0,5π) . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
A. 0
B. 0,25 π
C. π
D. 0,5π
Câu 51. Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 40 cm.
B. 30 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
Câu 52. (VD) Tại một nơi trên mặt đất có g=9,87 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Chiều dài con lắc là
A. 50 cm
B. 100 cm
C. 40 cm
D. 25 cm
Câu 53. (VD) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
A. 15 cm/s.
B. 25 cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 250 cm/s.
Câu 54. (VD) Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 2 cm.
B. 1 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 55. (VD) Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 0,1 (rad) ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m = 50 (g). Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là
A. 0,25 (N).
B. 0,05 (N).
C. 0,5 (N).
D. 0,025 (N).
Câu 56. (VD) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=4 cos(20πt−π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
A. 6 cm.
B. 5 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 57. (VD) Trên mặt nước hai nguồn sóng A và B dao động cùng phương, cùng tần số 20 Hz và cùng pha. Một hệ vân giao thoa xuất hiện trong khoảng giữa A và B có 12 đường hypebol là quỹ tích của những điểm đứng yên. Biết khoảng cách giữa hai đỉnh hai đường hypebol ngoài cùng là 22 cm. Tốc độ truyền sóng bằng
A. 30 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 20 cm/s.
Câu 58. (VD) Tại một nơi trên Trái đất một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này là
A. 1 s.
B. 4 s.
C. 0,5 s.
D. 8 s.
Câu 59. (VD) Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ lần lượt là a3 và a, pha ban đầu tương ứng 2π và π . Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A. 65π
B. −3π
C. −6π
D. 32π
âu 60. (VD) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Khi con lắc dao động điều hòa với biên độ 4 cm thì động năng cực đại của con lắc là
A. 0,25J
B. 0,08J
C. 0,32J
D. 0,04J
