wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Vật lý 12

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

a)

A. 1,5 m.

b)

B. 2,0 m.

c)

C. 0,5 m.

d)

D. 1,0 m.

2.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

3.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

4.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

a)

1000 lần.

b)

40 lần.

c)

2 lần.

d)

10000 lần.

5.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

6.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,55ρm0,55\rho m

c)

0,55mm0,55mm

d)

0,55ηm0,55\eta m

7.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/πH. Để điện áp hai đầu đoạn mạch trể pha so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

a)

100

b)

150

c)

125

d)

75

8.

Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở

R = 110Ω. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

460W

b)

172,7W

c)

440W

d)

115W

9.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

10.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

11.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

12.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

13.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

14.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

15.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
16.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/πH. Để điện áp hai đầu đoạn mạch trể pha so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

a)

100

b)

150

c)

125

d)

75

17.

Đặt điện áp u = 100√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π H. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

350W

b)

100W

c)

200W

d)

250W

18.

Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở

R = 110Ω. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

460W

b)

172,7W

c)

440W

d)

115W

19.

Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là √3 A và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là

a)
b)
c)
d)
20.

Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = 1/π H và tụ điện C = 10-3/4π F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120√2cos100πt(V). Điện trở của biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

a)

R = 120, Pmax = 60W

b)

R = 60, Pmax = 120W.

c)

R = 400, Pmax = 180W

d)

R = 60, Pmax = 1200W

21.

X là một nhà phát minh, nhà vật lý, kỹ sư cơ khí và kỹ sư điện người Mỹ gốc Serb. Ông sinh ra ở Smiljan lúc đó thuộc Đế quốc Áo, sau này trở thành công dân Hoa Kỳ vào khoảng tuổi 30. X được biết đến với nhiều đóng góp mang tính cách mạng trong các lĩnh vực điện và từ trường trong cuối thế kỷ 19 đầu thế kỉ 20. Các phát minh của X và các công trình lý thuyết đã làm nên cơ sở của hệ thống phát điện xoay chiều, bao gồm cả hệ thống phân phối điện nhiều pha và động cơ điện xoay chiều, giúp tạo ra Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

a)

NEWTON

b)

TESLA

c)

ASIMET

d)

THALET

22.

Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 100√3Ω; C = 10-4/2π F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt(V). Xác định độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại.

a)

1,5/π H

b)

2/π H

c)

3,5/π H

d)

3/π H

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

24.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

26.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

27.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

28.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

29.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

c)

Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

30.

Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2 Hz.

c)

4Hz.

d)

16 Hz.

31.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

32.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

33.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

34.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

35.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

36.

Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?

a)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

b)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

37.

Chọn câu đúng nhất .Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chiều dương của trục toạ độ.

d)

gốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ.

38.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

39.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

40.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li

độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

41.

Một con lắc lò xo gồm vật m gắn với lò xo k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân

bằng O, giữa hai điểm biên M và N. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc của vật ngược chiều vectơ vận tốc của

vật ?

a)

Vật đi từ N đến O.

b)

Vật đi từ N đến M.

c)

Vật đi từ O đến M.

d)

Vật đi từ M đến N.

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

43.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

44.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

45.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

46.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

47.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

48.

Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO=4cos(20πt)u_O=4\cos\left(20\pi t\right)   (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là , coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 100 cm là

a)
b)
c)
d)
49.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

50.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

51.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

52.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

53.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

54.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
55.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

56.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. Tần số sóng là

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

57.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3}  cm

d)

525\sqrt[]{2}  cm

58.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

59.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9