wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Vật lý

Total questions: 54

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh dòng điện có từ trường.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

c)

Xung quanh điện tích chuyển động có cả điện trường và từ trường.

d)

Các đường sức từ là các đường cong hở.

2.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 2 A . Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn 0,004N. Cảm ứng từ trong đoạn dây có độ lớn là

a)

0,02 T.

b)

0,2 T.

c)

0,04 T.

d)

0,002 T.

3.

Một nguồn phóng xạ, phát ra hai tia phóng xạ (có thể là hai trong bốn tia α, γ, β+ hoặc β-). Các tia phóng xạ này bay vào một từ trường đều, vết của quỹ đạo được mô tả bằng những đường nét liền như hình vẽ. Hai tia phóng xạ này là

a)

tia β+ và α.

b)

tia β+ và β-.

c)

tia α và β-.

d)

tia γ và α.

4.

Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng, các cạnh là 5 cm và 4 cm. Khung dây đặt trong từ trường đều B= 3.103T3.10^{-3}T , đường sức từ vuông góc với mặt khung. Quay khung 60°60\degree quanh cạnh AB. Tính độ lớn độ biến thiên từ thông qua khung.

a)

60.106Wb60.10^{-6}Wb

b)

50.106Wb50.10^{-6}Wb

c)

70.105Wb70.10^{-5}Wb

d)

30.105Wb30.10^{-5}Wb

5.

Hiện nay để giảm bớt lượng khí thảy độc hại ra môi trường cũng như giảm các nguy cơ từ việc rò rỉ khí gas, người ta có thể sử dụng bếp từ trong nấu ăn. Bếp từ hoạt động theo nguyên tắc

a)

cảm ứng điện từ

b)

cảm ứng dòng điện

c)

cảm ứng từ trường

d)

cảm ứng điện trở

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số thì chứa prôtôn.

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Hạt nhân trung hòa về điện.

d)

Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z .

8.

Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

năng lượng toàn phần của hạt nhân tính trung bình trên số nuclôn.

c)

năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

d)

năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

9.

Đâu không phải là một đặc tính của quá trình phóng xạ?

a)

Có tính tự phát và không điều khiển được.

b)

Có bản chất là một quá trính biến đổi hạt nhân.

c)

Là một quá trình ngẫu nhiên.

d)

Phụ thuộc vào các yếu tố như nhiệt độ, áp suất.

10.

Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là: 411H24He2X200ν200γ4_1^1H\longrightarrow_2^4He\longrightarrow2X\longrightarrow2_0^0\nu\longrightarrow2_0^0\gamma . Hạt X trong phương trình là hạt

a)

prôtôn.

b)

êlectrôn.

c)

motron.

d)

pôzitron.

11.

Hình ảnh bên minh họa phản ứng hạt nhân nào sau đây?

a)

Phóng xạ.

b)

Phân hạch

c)

Nhiệt hạch

d)

Liên kết tạo thành hạt nhân

12.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ là λ\lambda . Ban đầu (t=0), một mẫu có N0N_0  hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X có trong mẫu đã bị phân rã là

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.(1eλt)N=N_0.\left(1-e^{-\lambda t}\right)

c)

N=N0.(1eλt)N=N_0.\left(1-e^{\lambda t}\right)

d)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

13.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và chiều cảm ứng từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

quay dòng điện một góc 90°90\degree quanh đường sức từ.

15.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của vectơ cảm ứng từ tại M gây ra bởi dòng điện trong dây dẫn dài vô hạn?

a)

b)

c)

d)

16.

Một vòng dây tròn bán kính 10 cm đặt trong một từ trường đều có B=102TB=10^{-2}T . Mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường cảm ứng từ, sau thời gian 0,01s từ thông giảm đều đến 0. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

a)

0,314 V

b)

0 V.

c)

0,0628 V

d)

0,0314 V

17.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

khúc xạ.

d)

Mang năng lượng.

18.

Nucleon là tên gọi chung của proton và

a)

positron.

b)

electron.

c)

alpha.

d)

neutron.

19.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

Các tia α,β,γ\alpha,\beta,\gamma đều có chung bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.

b)

Tia α\alpha  là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He_2^4He .

c)

Tia β+\beta^+ là dòng các hạt positron.

d)

Tia β\beta^- là dòng các hạt electron.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Hạt nhân 92235U_{92}^{235}U

a)

92 prôtôn.

b)

số khối là 235

c)

235 notrôn.

d)

143 nơtrôn.

21.

Hạt nhân 4090Zr_{40}^{90}Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

a)

19,6 MeV/nuclon.

b)

6,0 MeV/nuclon.

c)

8,7 MeV/nuclon.

d)

15,6 MeV/nuclon.

22.

Phản ứng phân hạch

a)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.

b)

là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.

c)

là phản ứng trong đó có hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.

d)

là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

23.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

24.
a)

69,2 MeV

b)

34,6 MeV

c)

17,3 MeV

d)

51,9 MeV

25.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

26.

Một đoạn dòng điện ở trong từ trường đều, nằm song song với vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} và ngược chiều với B\overrightarrow{B} . Lực từ F\overrightarrow{F} tác dụng lên đoạn dòng điện đó có

a)

độ lớn bằng 0 .

b)

độ lớn khác 0 .

c)

hướng song song với B\overrightarrow{B} .

d)

hướng song song với đoạn dòng điện.

27.

Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng có các dòng điện không đổi I1I_1I2I_2 chạy qua, từ trường của chúng sẽ có cùng hướng?

a)

1 và 3 .

b)

2 và 4 .

c)

2 và 3 .

d)

1 và 2 .

28.
a)

b)

c)

d)

29.

Cụm từ "làm giàu urani" muốn nói đến việc làm tăng tỉ lệ hợp phần 235U_{ }^{235}U trong tự nhiên. Urani được làm giàu là nguyên liệu cho việc ứng dụng phản ứng hạt nhân nào sau đây?

a)

Phân hạch.

b)

Nhiệt hạch.

c)

Tổng hợp.

d)

Phóng xạ.

30.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Số hạt prôlôn.

d)

Số hạt nuclôn.

31.
a)

b)

c)

d)

32.

Khi bắn phá hạt nhân 1327Al_{13}^{27}Al bằng hạt α\alpha người ta thu được một hạt nơtron và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

b)

c)

d)

33.

Bắn hạt α\alpha vào hạt nhân 1327Al_{13}^{27}Al đứng yên tạo ra neutron và hạt X . Biết khối lượng các hạt mα=4,0016amu,mn=1,00866amu,mAl=26,9744amu,mx=29,9701amum_{\alpha}=4,0016amu,m_n=1,00866amu,m_{Al}=26,9744amu,m_x=29,9701amu . Hạt neutron và hạt X có động năng lần lượt là 4 MeV và 1,8MeV . Động năng của hạt là

a)

3,23MeV

b)

5,80MeV

c)

7,80MeV

d)

8,37MeV

34.

Trong một thí nghiệm nghiên cứu đường đi của các tia phóng xạ người ta cho các tia phóng xạ đi vào khoảng không gian của hai bản kim loại tích điện trái dấu có điện trường đều. Kết quả thu được quỹ đạo chuyển động của các tia phóng xạ như hình bên. Tia α,β+,β \alpha,\beta^+,\beta^{-\ }γ\gamma có quỹ đạo lần lượt là các đường

a)

(1); (2); (3) và (4).

b)

(1); (2); (4) và (3).

c)

(2); (1); (4) và (3).

d)

(2); (1); (3) và (4).

35.

Hạt nhân 92235U_{92}^{235}U "bắt" một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

phản ứng phân hạch.

d)

hiện tượng phóng xạ.

36.

Ban đầu có 20 g chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T kể từ thời điểm ban đầu là

a)

3,2 g.

b)

1,5 g

c)

4,5 g

d)

2,5 g

37.

Từ thông qua một khung dây kín thay đổi theo thời gian như đồ thị hình vẽ bên.

a)

Độ lớn suất điện động cảm ứng tại t=1s là 2 V.

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong giây thứ nhất và trong giây thứ hai bằng nhau.

c)

Từ t=2s đến t=4s, suất điện động cảm ứng có độ lớn cực đại.

d)

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong giây thứ nhất nhỏ hơn độ lớn của suất điện động cảm ứng trong giây thứ năm.

38.
a)

Hạt X là hạt 24He_2^4He

b)

Hạt nhân X có 2 proton và 1 neutron.

c)

Số hạt nhân helium từ phương trình khi tổng hợp được 100g là 1,505.10251,505.10^{25} .

d)

Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 100 g helium được tạo thành trong phản ứng xấp xỉ là 1,284.1013J1,284.10^{13}J .

39.
a)

Năng lượng toả ra khi 25,0 g 92235U_{92}^{235}U  phân hạch hoàn toàn theo phản ứng trên là 1,81.1012 J.

b)

Quá trình này giải phóng kèm theo 3 hạt neutron mới.

c)

Phản ứng phân hạch là nguồn gốc năng lượng của các ngôi sao.

d)

Năng lượng toả ra sau phản ứng là 200 MeV

40.
a)

Phương trình phóng xạ 35131I35131Xe+10e+00ν_{35}^{131}I\longrightarrow_{35}^{131}Xe\longrightarrow+_{-1}^0e+_0^0\nu

b)

Độ phóng xạ của liêu thuốc tại thời điểm bệnh nhân sử dụng là 1,15.1014Bq1,15.10^{14}Bq .

c)

Độ phóng xạ của liêu thuốc sau khi sử dụng 7,00 ngày là 6,28.1013Bq6,28.10^{13}Bq .

d)

Số hạt β\beta^- phát ra từ liều thuốc trong 7 ngày đó là 6,28.10196,28.10^{19} electron.

41.
a)

b)

c)

d)

 Khi bệnh nhân sử dụng, độ phóng xạ của mẫu trong cơ thể bệnh nhân là 1,86.109Bq1,86.10^9Bq .

42.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.1023.10^{-2} . Độ lớn cảm ứng từ bằng bao nhiêu Tesla ? (kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số)

(a)  

43.

Một đoạn dây dẫn dài L = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 45°45\degree . Biết cảm ứng từ B = 0,2 T và dây dẫn chịu lực từ F=4.102F=4.10^{-2} Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn. (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

(a)  

44.

Một khung dây hình chữ nhật có diện tích 20 cm2cm^2 được đặt trong từ trường (độ lớn cảm ứng từ B\overrightarrow{B} có thể điều khiển được) sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cho độ lớn cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  thay đổi theo thời gian như mô tả trong hình bên. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây tại thời điểm t=1,0s bằng bao nhiêu mV ?

(a)  

45.

Một khung dây kín có 100 vòng, mỗi có diện tích 80 dm2dm^2  Vòng dây được đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ đơn vị pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc nhọn a. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình bên. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong vòng dây là 40 V. Giá trị cosα bằng:

(a)  

46.

Cho độ lớn điện tích nguyên tố là e=1,6.1019Ce=1,6.10^{-19}C  và xem hạt nhân có dạng hình cầu với bán kính được xác định bởi công thức r=1,2.1015A3r=1,2.10^{-15}\sqrt[3]{A}  (với A là số khối của hạt nhân). Mật độ điện tích (giá trị điện tích trong 1m31m^3  ) của hạt nhân iron 2656Fe_{26}^{56}Fe  là x.1024 x.10^{24^{ }}\ C/ m3m^3 Giá trị của  bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến chư số hàng phần mười)?

(a)  

47.

Biết số Avogadro là NA=6,02.1023mol1N_A=6,02.10^{23}mol^{-1} , khối lượng mol của sodium (1123Na)\left(_{11}^{23}Na\right)  là 23g/mol. Số neutron có trong 11,5g 1123Na_{11}^{23}Na  là x.1021x.10^{21} . Giá trị của  bằng bao nhiêu?

(a)  

48.

Năng lượng liên kết của 1020Ne_{10}^{20}Ne là 160,64MeV. Khối lượng của nguyên tử 11H_1^1H là 1,007825u, khối lượng của prôtôn là 1,00728 u và khối lượng của notron là 1,00866u. Coi 1u = 931,5MeV/ c2c^2 . Tính khối lượng nguyên tử ứng với hạt nhân 1020Ne_{10}^{20}Ne (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

49.

Cho khối lượng của proton; neutron; 1840Ar;36Li_{18}^{40}Ar;_3^6Li lần lượt là mp=1,0073u;mu=1,0087amu;mAr=39,9525amu;mLi=6,0145amum_p=1,0073u;m_u=1,0087amu;m_{Ar}=39,9525amu;m_{Li}=6,0145amu và 1amu=931,5MeV/ c2c^2 . So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 36Li_3^6Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1840Ar_{18}^{40}Ar lớn hơn hay nhỏ hơn một lượng bằng bao nhiêu MeV/nucleon (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

(a)  

50.

Cho phản ứng hạt nhân: 612C+γ324He_6^{12}C+\gamma\longrightarrow3_2^4He . Biết khối lượng của 612C_6^{12}C24He_2^4He lần lượt là 11,9970amu và 4,0015amu. Năng lượng nhỏ nhất của photon ứng với bức xạ γ\gamma (tính theo đơn vị MeV và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị̂) để phản ứng xảy ra bằng bao nhiêu?

(a)  

51.

0137Cs_0^{137}Cs có mặt trong bụi phóng xạ của các vụ nổ hạt nhân bền trên mặt đất. Biết 0137Cs_0^{137}Cs  phân rã β\beta  với chu kì bán rã 30,2 năm và tạo thành 0137Ba_0^{137}Ba , đồng thời giải phóng một nguồn năng lượng lớn. Cho khối lượng của các đồng vị 0137Cs,0137Ba_0^{137}Cs,_0^{137}Ba  và electron lần lượt là 136,9073amu, 136,9058amu và 5,4858.104amu5,4858.10^{-4}amu . Lấy 1amu=931,5MeV/ c2c^2 . Năng lượng toàn phần giải phóng trong mỗi phân rã đó bằng bao nhiêu MeV (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

(a)  

52.

 Mặt Trời có công suất bức xạ toàn phần là Ptp=3,8.1026WP_{tp}=3,8.10^{26}W . Giả thiết sau mỗi giây trên Mặt Trời có 200 triệu tấn helium tạo ra do chu trình: 411H24He+2β4_1^1H\longrightarrow_2^4He+2\beta^- . Lấy khối lượng mol của helium là 4g/mol. Biết mỗi chu trình này tỏa năng lượng 26,8MeV. Hỏi chu trình này đóng góp bao nhiêu \% vào công suất của Mặt Trời (làm tròn kết quả đến chũ số hàng đơn vị)?

(a)  

53.

Với xạ hình tuyến giáp, người ta dùng đồng vị 58131I_{58}^{131}I , là chất phóng xạ beta và có chu kì bán rã 8 ngày. Bệnh nhân dùng biện pháp xạ hình cách li 7 ngày và người chăm bệnh nhân nên đứng xa 2m khi không cần thiết. Sau 7 ngày thì số phân rã trong mỗi giây của hạt nhân 58131I_{58}^{131}I đã giảm bao nhiêu % so với lúc đầu (làm tròn kết quả đến chũ số hàng phần mười)?

(a)  

54.

Nhờ một máy đếm xung người ta có được thông tin sau về 1 chất phóng xạ. Ban đầu, trong thời gian 1 phút có 360 nguyên tử của chất phóng xạ, nhưng 2 giờ sau (kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 1 phút chỉ có 90 nguyên tử phóng xạ. Tìm chu kì bán rã (tính theo giờ) của

(a)