wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí (15')

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1. Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục, tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục

d)

tia X

2.

2. Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài

b)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

c)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

d)

Công thoát electron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết trong chất bán dẫn

3.

3. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon đo laze phát ra có

a)

độ sai lệch tần số là rất nhỏ

b)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn

c)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn

4.

4. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

a)

giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng

b)

phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

c)

giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

d)

phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng

5.

5. Theo mẫu nguyên từ Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

chỉ là trạng thái kích thích

c)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động

d)

chỉ là trạng thái cơ bản

6.

6. Pin quang điện là nguồn điện

a)

biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

b)

biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng

c)

hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

d)

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tử

7.

7. Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

kim loại bạc

b)

kim loại kẽm

c)

kim loại xesi

d)

kim loại đồng

8.

8. Theo tiền để chi Bo, khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21 khi electron chuyển tử quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi election chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có buớc sóng λ31. Biểu thức xác định λ31

a)

λ31=λ32λ21λ21λ31λ_{31}=\frac{\lambda_{32}\lambda_{21}}{\lambda_{21}-\lambda_{31}}

b)

λ31=λ32λ21λ_{31}=\lambda_{32}-\lambda_{21}

c)

λ31=λ32+λ21λ_{31}=\lambda_{32}+\lambda_{21}

d)

λ31=λ32λ21λ21+λ31λ_{31}=\frac{\lambda_{32}\lambda_{21}}{\lambda_{21}+\lambda_{31}}

9.

9. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo Ni về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

9r0

c)

4r0

d)

16r0

10.

10. Một kim loại có công thoát là 7,2.10-19J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

a)

λ1, λ2 và λ3

b)

λ1 và λ2

c)

λ2, λ3 và λ4

d)

λ3 và λ4

11.

11. Khi chiếu chùm tia từ ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

quang - quang phát quang

c)

hoá - phát quang

d)

tán sắc ánh sáng

12.

12. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

c)

Trong chân không, các photon bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ photon

13.

13. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang điện trong

d)

hiện tượng phát quang của chất rắn

14.

14. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tầm kim

loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

b)

chiếu vào tầm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

d)

cho dòng điện chạy qua tâm kim loại này

15.

15. Tia X có

a)

cùng bản chất với tia tử ngoại

b)

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường

d)

cùng bản chất với sóng âm

16.

16. Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

a)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

b)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

c)

hai ánh sáng đơn sắc đỏ

d)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

17.

17. Phát biểu nào là sai ?

a)

Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

c)

Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

18.

18. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

c)

cấu tạo của nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

19.

19. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một electron

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

20.

20. Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα\lambda_{\alpha} của vạch quang phổ HαH_{\alpha} trong dãy Banme là

a)

(λ1+λ2)\left(\lambda_1+\lambda_2\right)

b)

λ1λ2λ1λ2\frac{\lambda_1\lambda_2}{\lambda_1-\lambda_2}

c)

(λ1λ2)\left(\lambda_1-\lambda_2\right)

d)

λ1λ2λ1+λ2\frac{\lambda_1\lambda_2}{\lambda_1+\lambda_2}

21.

21. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

22.

22. Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

chỉ là trạng thái kích thích

c)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động

d)

chỉ là trạng thái cơ bản

23.

23. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có

a)

độ sai lệch có tần số là rất nhỏ

b)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn

c)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn

24.

24. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng nới bức xạ có tần số f1. Khi electron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng với bức xạ có tần số

a)

f3=f1f2f_3=f_1-f_2

b)

f3=f1+f2f_3=f_1+f_2

c)

f3=f12+f22f_3=\sqrt[]{f_1^2+f_2^2}

d)

f3=f1f2f1+f2f_3=\frac{f_1f_2}{f_1+f_2}

25.

25. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

c)

Năng lượng của một phôtôn không đối khi truyền trong chân không

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

26.

26. Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục, εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng ?

a)

εĐ > εV > εL

b)

εL > εĐ > εV

c)

εV > εL > εĐ

d)

εL > εV > εĐ

27.

27. Khi electron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

a)

102,7 pm

b)

102,7 mm

c)

102,7 μm

d)

102,7 nm

28.

28. Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng quang - phát quang

c)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

29.

29. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng K là r0 Khi électron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

a)

4r0

b)

2r0

c)

12r0

d)

3r0

30.

30. Trong chân không bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589 μm. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là

a)

0,21eV

b)

2,11eV

c)

4,22eV

d)

0,42eV

31.

31. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,6 μm. Năng lượng của photon ánh sáng này bằng

a)

4,07eV

b)

5,14eV

c)

3,34eV

d)

2,07eV

32.

32. Chùm sáng laze không được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang

b)

làm dao mổ trong y học

c)

làm nguồn phát siêu âm

d)

trong đầu đọc đĩa CD

33.

33. Công thoát electron của một kim loại là 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,6 μm

b)

0,3 μm

c)

0,4 μm

d)

0,2 μm

34.

34. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

a)

màu cam

b)

màu chàm

c)

màu đỏ

d)

màu vàng

35.

35. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

36.

1.Công thoát electron ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,295 μm

b)

0,300 μm

c)

0,250 μm

d)

0,375 μm

37.

2. Giới hạn quang điện của đồng là λ0 = 0,30μm, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là

a)

6,625.10-19J

b)

6,265.10-19J

c)

8,526.10-19J

d)

8,625.10-19J

38.

3. Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

a)

0,3μm

b)

0,90μm

c)

0,40μm

d)

0,60μm

39.

4. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

a)

0,24μm

b)

0,42μm

c)

0,30μm

d)

0,28μm

40.

5. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Năng lượng photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là

a)

3.10-18 J

b)

3.10-20 J

c)

3.10-17 J

d)

3.10-19 J

41.

6. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75μm, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát electron khỏi kim loại này là

a)

2,65.10-19J

b)

2,65.10-32J

c)

26,5.10-32J

d)

26,5.10-19J

42.

7. Biết công thoát của electron khỏi một kim loại là 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,50 μm

b)

0,26 μm

c)

0,30 μm

d)

0,35 μm

43.

8. Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

4,97.10-31J

b)

4,97.10-19J

c)

2,49.10-19J

d)

2,49.10-31J

44.

9. Biết công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,74eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,532 μm

b)

0,232 μm

c)

0,332 μm

d)

0,35 μm

45.

10. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,26 μm. Công thoát của electron ra khỏi kim loại này là

a)

7,20eV

b)

1,50eV

c)

4,78eV

d)

0,45 eV

46.

11. Trong chân không, năng lượng của photon ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75 μm bằng

a)

2,65eV

b)

1,66eV

c)

2,65MeV

d)

1,66MeV

47.

12. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm, λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?

a)

Chỉ có bức xạ λ1

b)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

c)

Chỉ có bức xạ λ2

d)

Cả hai bức xạ

48.

13. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là

a)

hf = A + 2mv02max

b)

hf = A - (1/2)mv02max

c)

hf = A + (1/2)mv02max

d)

hf + A = (1/2)mv02max

49.

14. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε2 > ε1 > ε3

b)

ε3 > ε1 > ε2

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε3 > ε1

50.

15. Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

51.

16. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang - phát quang

d)

quang điện trong

52.

17. Quang điện trở được chế tạo từ

a)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

c)

chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp

d)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

53.

18. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng ?

a)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

b)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

c)

Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

d)

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

54.

19. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều mang năng lượng như nhau

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

c)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tim nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

d)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

55.

20. Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

quang - phát quang

b)

quang điện trong

c)

phát xạ cảm ứng

d)

nhiệt điện

56.

21. Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, photôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

tần số càng lớn

b)

tốc độ truyền càng lớn

c)

bước sóng càng lớn

d)

chu kì càng lớn

57.

22. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang – phát quang

d)

quang điện trong

58.

23. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

b)

Photon của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

59.

24. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 μm. Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào tấm kẽm bằng

a)

ánh sáng màu tím

b)

tia X

c)

ánh sáng màu đỏ

d)

tia hồng ngoại

60.

25. Công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J. Khi chiếu vào tầm kim loại đó lần lượt hai xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25μm thì

a)

bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (l) gây ra hiện tượng quang điện

b)

cả bức xạ (l) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện

c)

cả bức xạ (l) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện

d)

bức xạ (I) không gãy ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

61.

26. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 μm. Photon của ánh sáng này mang năng lượng

a)

4,97.10-18J

b)

4,97.10-20J

c)

4,97.10-17J

d)

4,97.10-19J

62.

27. Giới hạn quang điện của nhôm và của natri lần lượt là 0,36 μm và 0,50 μm. Biết 1eV = 1,6.10-19. Công thoát của êlectron khỏi nhôm lớn hơn công thoát của êlectron khỏi natri một lượng là

a)

0,322eV

b)

0,140eV

c)

0,966eV

d)

1,546eV

63.

28. Một ánh sáng có tần số 6.1014Hz. Bước sóng này trong chân không là

a)

0,6 μm

b)

0,75 μm

c)

0,48 μm

d)

0,50 μm

64.

29. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 μm. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng nào dưới đây vào bề mặt tấm kẽm thì sẽ không gây ra hiện tượng quang điện ?

a)

0,25 μm

b)

0,40 μm

c)

0,30 μm

d)

0,20 μm

65.

30. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

các êlectron tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

c)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các electron dẫn

d)

các electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng