wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin gk1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp dữ liệu 

a)

có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

b)

có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử. 

c)

có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy. 

d)

chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó. 

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất? Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý

a)

Không quan trọng

b)

Bình thường  

c)

Không có vai trò gì 

d)

Rất quan trọng

3.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?  

a)

Một bản vẽ  

b)

Một bảng điểm chấm công của công nhân

c)

Một văn bản  

d)

Một bài trình chiếu  

4.

Chọn đáp án SAI?  Khi sử dụng CSDL quản lý học sinh trên máy tính điện tử:  

a)

Phức tạp, không tiện dụng  

b)

Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh  

c)

Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó  

d)

Tìm kiếm các học sinh theo ý muốn  

5.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là : 

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu 

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo 

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi 

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng 

6.

Đối tượng không cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và trả mượn sách trong trường: 

a)

Thông tin người đọc

b)

Thông tin sách 

c)

Thông tin mượn trả sách.

d)

Thông tin khách hàng 

7.

Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL): Là phần mềm cung cấp 

a)

một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL. 

b)

một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử. 

c)

một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ  thông tin của CSDL. 

d)

một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL. 

8.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?  

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ngoài 

c)

Bộ nhớ ROM       

d)

Hồ sơ – sổ sách  

9.

Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?  

a)

Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính  

b)

Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy  

c)

Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính  

d)

Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN  

10.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL quan hệ?  

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một bản vẽ  

c)

Một văn bản  

d)

Một bài trình chiếu  

11.

Chọn câu trả lời đúng? Trong những năm gần đây, mô hình dữ liệu thường  

a)

không dùng 

b)

ít dùng

c)

dùng rất phổ biến

d)

dùng nhiều vào những năm 1950  

12.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có.  

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.

d)

Các thiết bị vật lí 

13.

Bài toán quản lí là : 

a)

là công việc quản lí của một tổ chức

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.

d)

Các thiết bị vật lí 

14.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? 

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL 

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu 

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ 

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. 

15.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là: 

a)

Ngôn ngữ lập trình Python 

b)

Ngôn ngữ C 

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán 

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL 

16.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là: 

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin 

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin 

c)

Ngôn ngữ SQL 

d)

Ngôn ngữ bậc cao 

17.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? 

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL 

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) 

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố 

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép 

18.

Hoạt động của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa trên bộ nào? 

a)

Bộ xử lí truy vân.

b)

Bộ quản lí dữ liệu 

c)

Bộ xử lí truy vân, bộ quản lí dữ liệu

d)

Bộ quản lí tệp 

19.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL? 

a)

Người lập trình     

b)

Người dùng 

c)

Người lập trình và người dùng  

d)

Nguời quản trị CSDL   

20.

Công việc nào không thuộc bước khảo sát cơ sở dữ liệu: 

a)

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ. 

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí. 

c)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống. 

d)

Thiết kế cơ sở dữ liệu. 

21.

Công việc nào không thuộc bước thiết kế cơ sở dữ liệu: 

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai. 

b)

Xây dựng hệ thống các chương trình. 

c)

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ. 

d)

Thiết kế cơ sở dữ liệu. 

22.

Công việc kiểm thử cơ sở dữ liệu: 

a)

Nhập dữ liệu cho CSDL. 

b)

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng. 

c)

Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng. 

d)

Xây dựng hệ thống các chương trình. 

23.

Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?  

a)

Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu  

b)

Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc  

c)

Thông tin người học, môn học, kết quả học tập  

d)

Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác  

24.

Chọn câu trả lời đúng nhất?  Khi xây dựng mô hình dữ liệu cần có sự tham gia của.  

a)

Một người

b)

Hai người  

c)

Ba người

d)

Nhiều người  

25.

Theo em các chức năng một hệ quản trị CSDL chức năng nào quan trọng nhất của bài toán quản lí. 

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL 

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu 

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. 

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. 

26.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ: 

a)

 Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời 

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm 

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm 

27.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng      

b)

Người lập trình ứng dụng 

c)

Người QT CSDL  

d)

Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng      

28.

Quy trình xây dựng CSDL là: 

a)

Khảo sát  → Thiết kế  → Kiểm thử

b)

Khảo sát  → Kiểm thử  → Thiết kế 

c)

Thiết kế  → Kiểm thử  → Khảo sát

d)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử 

29.

Hệ CSDL gồm : 

a)

CSDL, Hệ QTCSDL, khai thác CSDL

b)

CSDL, Hệ QTCSDL

c)

Hệ QTCSDL

d)

Khai thác CSDL

30.

Ứng dụng CSDL vào bài toán quản li không được sử dụng : 

a)

Giao thông 

b)

Ngân hàng

c)

Soạn thảo một trang văn bản

d)

Siêu thị

31.

Microsoft Access là: 

a)

Phầm mềm quản lí

b)

Phần mềm soạn thảo 

c)

Phần mềm lập trình

d)

Phần mềm xử lí ảnh 

32.

Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?  

a)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu  

b)

Xác định các đối tượng của tổ chức.  

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.  

d)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.  

33.

họn câu trả lời đúng nhất? Khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần  quan tâm:  

a)

Dung lượng bộ nhớ ngoài  

b)

Cấu hình máy tính

c)

Ram của máy tính

d)

Nguồn điện máy tính  

34.

Tạo Query trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?  

a)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu  

b)

Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.  

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu

d)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.  

35.

Tạo Form trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?  

a)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu.  

b)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu  

c)

Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.  

d)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

36.

Tạo report trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?  

a)

Được thiết kế để định dạng, tính toán, trình bày, tổng hợp các dữ liêu và in ấn.

b)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu  

c)

Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.  

d)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

37.

Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để tính tổng điểm của từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất? 

a)

Tables

b)

Queries

c)

Form

d)

Report 

38.

Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để nhập điểm của từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất? 

a)

Tables

b)

Queries

c)

Form

d)

Report 

39.

Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là  

a)

Cột của bảng

b)

Hàng của bảng 

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường 

40.

Xét về mặt cấu trúc, Data Type trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là  

a)

Kiểu dữ liệu của trường

b)

Hàng của bảng 

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường 

41.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ  Record được hiểu là  

a)

Cột của bảng 

b)

Hàng của bảng 

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường 

42.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính vì : 

a)

Giá trị Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất 

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số 

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN 

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn 

43.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:  

a)

Có tên giống nhau, kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa chính. 

b)

Có ít nhất một trường là khóa chính 

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau 

d)

Có tên giống nhau

44.

Câu 44: Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa là trường nào :  

a)

Trường Số báo danh (SBD) 

b)

Trường Họ tên (Ho_ten) 

c)

Trường Ngày sinh (Ngay_sinh) 

d)

Trường Giới tính (Gioi_tinh) 

45.

Trong quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh người ta nhập số báo danh: 210001. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ? 

a)

Number

b)

Text 

c)

Menmo

d)

Date/time 

46.

Các bước tạo cấu trúc bảng: 

1. Nháy chọn Create à Table Design 2. Chỉ định khóa chính 

3. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu. 4. Lưu cấu trúc bảng 

a)

1 à 3 à 2 à4

b)

1 à 2  à 3 à 4

c)

2 à 4 à 3 à 1 

d)

4 à 3 à 2 à1  

47.

Thao tác thêm trường: 

a)

Chọn Design à Rows à Gõ tên trường 

b)

Chọn Insert à Colum à Gõ tên trường

c)

Chọn Designà Rows à Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường. 

d)

Chọn Design à Insert Rows à Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường.

48.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện: 

a)

Home → Primary key

b)

Design → Primary key    

c)

File → Primary key  

d)

Insert → Primary key    

49.

Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau: 

a)

Design →  New Record 

b)

Home → New Record

c)

File → Primary key  

d)

Insert → Primary key    

50.

Để xóa một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau: 

a)

Design →  Delete 

b)

Home → Delete

c)

File → Primary key  

d)

Insert → Primary key    

51.

Để thực hiện sắp xếp theo chiều tăng dần thực hiện chọn sau: 

a)

Home → Ascending

b)

Home → Delete

c)

File → Primary key  

d)

Design →  Delete 

52.

Để thực hiện sắp xếp theo chiều tăng dần thực hiện chọn sau: 

a)

Home → Ascending

b)

Home → Delete

c)

File → Primary key  

d)

Design →  Delete 

53.

Câu 53: Để thực hiện thao tác lọc theo mẫu chọn biểu tượng: 

a)

b)
c)

d)

54.

Để thực hiện thao tác mở cửa sổ Find and Replace  chọn biểu tượng: 

a)
b)
c)
d)
55.

Để thực hiện thao tác tìm kiếm trong Find and Replace  chọn : 

a)

Replace

b)

Descending  

c)

Find

d)

Design  

56.

Để thực hiện thao tác tìm kiếm và thay thế trong Find and Replace  chọn : 

a)

Replace

b)

Descending  

c)

Find

d)

Design  

57.

Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm học kỳ của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng: 

a)

Thao tác trên trường HOC_KY à chọn Home à Ascending 

b)

Thao tác trên trường HOC_KY à Ascending à chọn Home 

c)

FindaThao tác trên trường MOT_TIET à chọn Home à Ascending 

d)

Thao tác trên trường MOT_TIET à Ascending à chọn Home

58.

Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm một tiết của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng: 

a)

Thao tác trên trường HOC_KY à chọn Home à Ascending 

b)

Thao tác trên trường HOC_KY à Ascending à chọn Home 

c)

FindaThao tác trên trường MOT_TIET à chọn Home à Ascending 

d)

Thao tác trên trường MOT_TIET à Ascending à chọn Home

59.

Câu 59: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm học kỳ của học sinh từ 8 trở lên: 

a)

Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện > "08"

b)

Thao tác trên trường MOT_TIETà nhập điều kiện >= "08" 

c)

Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện >="08" 

d)

Thao tác trên trường MOT_TIET à nhập điều kiện > "08" 

60.

Câu 60: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm một tiết của học sinh từ 8 trở lên: 

a)

Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện > "08"

b)

Thao tác trên trường MOT_TIETà nhập điều kiện >= "08" 

c)

Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện >="08" 

d)

Thao tác trên trường MOT_TIET à nhập điều kiện > "08"