wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSG9 S+V agreement

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đại từ bất định someone, anyone, no one, everyone, something, anything, everything, nothing,...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

2.

none of/either of/neither of/one of

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

3.

The number of

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

4.

một số danh từ không kết thức bằng "s" như cattle, police, army, children, mice, people, ...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

5.

hai danh từ nối nhau bằng chữ "and"

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

6.

Sau cụm danh từ chỉ kích thước, khoảng cách, thời gian, số tiền, ...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

7.

Sau một số danh từ kết thúc bằng "s" như tên môn học, môn thể thao, các căn bệnh, tên một số quốc gia, thành phố

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

8.

Sau mệnh đề danh từ

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

9.

Sau "Each, Every, ..."

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

10.

Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: "either ... or, neither... nor, not only ... but aslo" thì

a)

động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

b)

động từ chia theo danh từ phía trước

11.

Các danh từ nối nhau bằng: as well as, with, together with, along with, accompanied by thì

a)

động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

b)

động từ chia theo danh từ phía trước

12.

Một số danh từ chỉ tập hợp như family, staff, team, group, congress, crowd, committee

a)

Nếu chỉ về hành động của từng thành viên thì dùng động từ số nhiều, nếu chỉ về tính chất của tập thể đó như một đơn vị thì dùng động từ số ít

b)

Nếu chỉ về hành động của từng thành viên thì dùng động từ số ít, nếu chỉ về tính chất của tập thể đó như một đơn vị thì dùng động từ số nhiều

13.

A number of = some = several: chia số nhiều, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

14.

the rest of us ____.

(những người còn lại trong số chúng tôi, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

15.

1 động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

16.

Đại từ bất định: everyone, everybody, no one, nothing..., động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

17.

mệnh đề danh từ: có từ That làm chủ ngữ, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

18.

Cấu trúc both…and...., động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

19.

The + tính từ: tập thể, nhóm người, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

20.

A great deal of + danh từ ko đếm đc, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

21.

Động từ chia theo DANH TỪ THỨ 2 (N2) trong trường hợp nào?

a)

None/ all/ some/ plenty/ half/ most/ alot/ lots of + N(sing/pl)

b)

N1 + with/ along with/ together with... + N2

c)

Either/ neither + N1 + or/ nor + N2

d)

Not only + N1 + but also + N2

e)

N1 + or + N2

22.

"All the crew" là chủ ngữ số ................

a)

ít

b)

nhiều

23.

2 Danh từ kết hợp với nhau bởi từ of, chia theo danh từ chính phía trước, ĐÚNG hay SAI?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

24.

"Mumps" = quai bị, là danh từ số nhiều SAI hay ĐÚNG?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

25.

People / Police / Cattle / Poultry / The + adjective chia theo chủ ngữ số......

a)

Nhiều

b)

Ít

26.

the rest of us ____.

(những người còn lại trong số chúng tôi, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

27.

mệnh đề danh từ: có từ để hỏi làm chủ ngữ, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

28.

mệnh đề danh từ: có từ That làm chủ ngữ, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

29.

Đại từ bất định: everyone, everybody, no one, nothing..., động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

30.

Cấu trúc not only…but also, động từ chia ..................

a)

theo chủ ngữ 1

b)

theo chủ ngữ gần động từ nhất

31.

Cấu trúc both…and...., động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

32.

The + tính từ: tập thể, nhóm người, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

33.

A great deal of + danh từ ko đếm đc, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

34.

Cấu trúc either…or, động từ chia ..................

a)

theo chủ ngữ 1

b)

theo chủ ngữ gần động từ nhất

35.

Chủ ngữ 1, + with, + chủ ngữ 2, động từ chia ..................

a)

theo chủ ngữ 1

b)

theo chủ ngữ gần động từ nhất

36.

Cấu trúc neither…or: chia theo chủ ngữ gần động từ nhất:, động từ chia ..................

a)

Chủ ngữ 1

b)

Chủ ngữ gần động từ nhất

37.

Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Danh từ số ít hoặc không đếm được.

b)

Môn học, bệnh, quốc gia có kết thúc "s"

c)

V-ing và To-V

d)

Mệnh đề danh ngữ (that, what...)

e)

Every/either/neither/each/one +Nsing hoặc of +Npl

38.

Động từ chia SỐ ÍT trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Đại từ bất định (somebody, everybody...)

b)

Cụm từ chỉ số lượng, thời gian, khoảng cách

c)

"and" nối 2 đối tượng giống nhau

d)

Danh từ tập hợp ( a pair of...)

e)

The number of + Npl

39.

Động từ chia SỐ NHIỀU trong những trường hợp nào ?

a)

"and" nối 2 đối tượng khác nhau

b)

The + Adj chỉ nhóm người

c)

People, police, cattle, youth ...

d)

Pair Nouns (Danh từ theo cặp scissors, jeans...)

e)

a number/ series of + Npl

40.

Động từ chia theo DANH TỪ THỨ 2 (N2) trong trường hợp nào?

a)

None/ all/ some/ plenty/ half/ most/ alot/ lots of + N(sing/pl)

b)

N1 + with/ along with/ together with... + N2

c)

Either/ neither + N1 + or/ nor + N2

d)

Not only + N1 + but also + N2

e)

N1 + or + N2

41.

Đại từ bất định someone, anyone, no one, everyone, something, anything, everything, nothing,...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

42.

none of/either of/neither of/one of

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

43.

The number of

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

44.

The + adj

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

45.

một số danh từ không kết thức bằng "s" như cattle, police, army, children, mice, people, ...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

46.

hai danh từ nối nhau bằng chữ "and"

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

47.

Sau cụm danh từ chỉ kích thước, khoảng cách, thời gian, số tiền, ...

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

48.

Sau một số danh từ kết thúc bằng "s" như tên môn học, môn thể thao, các căn bệnh, tên một số quốc gia, thành phố

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

49.

Sau mệnh đề danh từ

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

50.

Sau "Each, Every, ..."

a)

+ V số ít

b)

+ V số nhiều

51.

Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: "either ... or, neither... nor, not only ... but aslo" thì

a)

động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

b)

động từ chia theo danh từ phía trước

52.

Các danh từ nối nhau bằng: as well as, with, together with, along with, accompanied by thì

a)

động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

b)

động từ chia theo danh từ phía trước

53.

Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: "either ... or, neither... nor, not only ... but aslo" thì

a)

động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất

b)

động từ chia theo danh từ phía trước

54.

Khi chủ ngữ là measles, mumps, diabetes, rabies, ..... động từ chia thế nào?

a)

V số ít

b)

V số nhiều

c)

Cả 2 (V số ít - V số nhiều)

d)

Không phải cả 2 (V số ít - V số nhiều)

55.

Two and three ... five

a)

am

b)

are

c)

is

d)

was

56.

N1 of N2, động từ chia theo?

a)

N2

b)

N1

c)

cả 2 (N1 và N2)

d)

Không phải cả 2 (N1 và N2)

57.

- One third of the milk ..... enough.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

were

58.

2 Danh từ kết hợp với nhau bởi từ of, chia theo danh từ chính phía trước, ĐÚNG hay SAI?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

59.

"All the crew" là chủ ngữ số ................

a)

ít

b)

nhiều

60.

A great deal of + danh từ ko đếm đc, động từ chia ..................

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU