wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY 01

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Much to our _______

a)

annoyance

b)

disappointment

2.

to make short work of sb/sth

a)

đánh bại

b)

chiến thắng

c)

hòa

3.

to cut out

a)

stop working

b)

introduce a new law

c)

attract

4.

to bring in a law

a)

to stop working

b)

to introduce

c)

to attract

5.

To one's great .....................

a)

annoyance

b)

protest

c)

disappointment

6.

numerate

a)

giỏi văn

b)

giỏi toán

c)

giỏi Anh

d)

nhiều

7.

numerous

a)

nhiều

b)

ít

c)

trung bình

d)

giỏi toán

8.

by no means

a)

chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào

b)

dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không

c)

không vì bất kì lí do gì

9.

Under no circumstances

a)

chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào

b)

dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không

c)

không vì bất kì lí do gì

10.

On no account

a)

chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào

b)

dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không

c)

không vì bất kì lí do gì

11.

On no account

a)

chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào

b)

dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không

c)

không vì bất kì lí do gì

12.

downside

a)

advantage

b)

disadvantage

c)

benefit

13.

to promote yourself or your brand

a)

to get your name out there

b)

to take sth like a duck to water

c)

to look green around the grills

d)

to put a name to sb/sth

14.

to become very exhausted

a)

to get your name out there

b)

to take sth like a duck to water

c)

to look green around the grills

d)

to put a name to sb/sth

15.

to become used t o sth very easily

a)

to get your name out there

b)

to take sth like a duck to water

c)

to look green around the grills

d)

to put a name to sb/sth

16.

to know or rememer what sb/sth is called

a)

to get your name out there

b)

to take sth like a duck to water

c)

to look green around the grills

d)

to put a name to sb/sth

17.

to be drawn into sth

a)

được vẽ cái gì

b)

bị hấp dẫn bởi cái gì

c)

bị lôi cuốn vào việc gì

d)

cảm thấy hài lòng về việc gì

18.

to lift restrictions on sth

a)

áp đặt những hạn chế

b)

dỡ bỏ những hạn chế

19.

to impose/place restrictions on sth

a)

áp đặt những hạn chế

b)

dỡ bỏ những hạn chế

20.

innocuous

a)

harmful

b)

harmless

c)

acceptable

21.

fortify

a)

worsen

b)

improve

22.

to have one's heart in one's mouth

a)

to feel nervous/frightened

b)

to be composed

23.

to persist

a)

to continue

b)

to stop

24.

to rat on sb

a)

báo chính quyền/ tổ chức về ai đó

b)

theo dõi, bám sát

c)

làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm

25.

to hound / to harass

a)

báo chính quyền/ tổ chức về ai đó

b)

theo dõi, bám sát

c)

làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm

26.

to bug

a)

báo chính quyền/ tổ chức về ai đó

b)

theo dõi, bám sát

c)

làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm

27.

to beat a dead horse

a)

làm việc vô ích

b)

cầm đèn chạy trước oto

c)

trở nên chăm chỉ

28.

to pull my socks up

a)

làm việc vô ích

b)

cầm đèn chạy trước oto

c)

học tập/ làm việc tốt hơn

29.

to put the cart before the horse

a)

làm việc vô ích

b)

cầm đèn chạy trước oto

c)

học tập/ làm việc tốt hơn

30.

marriagable

a)

phù hợp để kết hôn

b)

liên quan tới hôn nhân

c)

kết hôn

31.

marital

a)

phù hợp để kết hôn

b)

liên quan tới hôn nhân

c)

kết hôn

32.

to take out

a)

nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền

b)

reo, nổ

c)

kiểm tra kĩ lưỡng

d)

tiếp quản

33.

to go off

a)

nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền

b)

reo , nổ

c)

kiểm tra kĩ lưỡng

d)

tiếp quản

34.

to go over

a)

nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền

b)

reo , nổ

c)

kiểm tra kĩ lưỡng

d)

tiếp quản

35.

to take over

a)

nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền

b)

reo , nổ

c)

kiểm tra kĩ lưỡng

d)

tiếp quản

36.

put on airs and graces

a)

cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người

b)

khoe khoang

c)

giả vờ khiêm tốn

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

37.

to brag about oneself / to boast

a)

cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người

b)

khoe khoang

c)

giả vờ khiêm tốn

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

38.

close to the bone

a)

cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người

b)

khoe khoang

c)

giả vờ khiêm tốn

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

39.

to act modest

a)

cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người

b)

khoe khoang

c)

giả vờ khiêm tốn

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

40.

to remain humble

a)

cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người

b)

vẫn khiêm tốn

c)

bắt đầu tồn tại, xuất hiện

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

41.

to come to existence

a)

thành công

b)

vẫn khiêm tốn

c)

bắt đầu tồn tại, xuất hiện

d)

thiếu tế nhị, cợt nhả

42.

to pertain

a)

thành công

b)

vẫn khiêm tốn

c)

bắt đầu tồn tại, xuất hiện

d)

gắn liền với, đi đôi với

43.

to get into gear

a)

lừa gạt ai = to take in / to deceive

b)

bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả

c)

bắt đầu tồn tại, xuất hiện

d)

gắn liền với, đi đôi với

44.

to wipe off the map

a)

lừa gạt ai = to take in / to deceive

b)

bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả

c)

bắt đầu tồn tại, xuất hiện

d)

= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely

45.

to be a far cry from sth

a)

lừa gạt ai = to take in / to deceive

b)

bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả

c)

khác hoàn toàn với

d)

= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely

46.

to put the screws on sth

a)

lừa gạt ai = to take in / to deceive

b)

gây áp lực với ai

c)

khác hoàn toàn với

d)

= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely

47.

turn in

a)

go to sleep

b)

cãi lại

c)

yếu đi, giảm

d)

mới thành công

48.

to oversee

a)

giám sát

b)

thúc đẩy

c)

xóa bỏ

d)

thấy bối rối

49.

to fuel

a)

giám sát

b)

thúc đẩy

c)

xóa bỏ

d)

thấy bối rối

50.

to dispel

a)

giám sát

b)

thúc đẩy

c)

xóa bỏ

d)

thấy bối rối

51.

to talk shop

a)

giám sát

b)

thúc đẩy

c)

kể lể

d)

thấy bối rối

52.

inhabitant/ dweller

a)

sự đau đớn của căn bệnh nặng

b)

chủ đất

c)

cư dân

d)

sự áp đặt

53.

anguish of serious illness

a)

sự đau đớn của căn bệnh nặng

b)

chủ đất

c)

cư dân

d)

sự áp đặt

54.

copious/ abundant

a)

phong phú, dồi dào

b)

xúc phạm

c)

bất bình thường

d)

subsequent

55.

personal biases

a)

định kiến cá nhân

b)

học kĩ năng mới

c)

quan điểm

d)

lăng kính

56.

to oversee/ supervise sth

a)

tự động làm gì

b)

giám sát

c)

kiềm chế

d)

thay đổi sâu sắc

57.

to fuel/stoke

a)

làm gia tăng, tăng cường

b)

giám sát

c)

kiềm chế

d)

trích dẫn

58.

to evaluate/ assess

a)

làm gia tăng, tăng cường

b)

đánh giá

c)

kiềm chế

d)

suy yếu

59.

to let up/ to worsen

a)

suy yếu

b)

kiềm chế, kiềm hãm

c)

tạo điều kiện thuận lợi

d)

xóa bỏ

60.

pace/tempo of development

a)

tốc độ phát triển

b)

định kiến cá nhân

c)

công trường

d)

kém hiệu quả