NEW
Font size
WorksheetsVOCABULARY 01
Total questions: 60
Worksheet time: 29mins
Much to our _______
annoyance
disappointment
to make short work of sb/sth
đánh bại
chiến thắng
hòa
to cut out
stop working
introduce a new law
attract
to bring in a law
to stop working
to introduce
to attract
To one's great .....................
annoyance
protest
disappointment
numerate
giỏi văn
giỏi toán
giỏi Anh
nhiều
numerous
nhiều
ít
trung bình
giỏi toán
by no means
chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào
dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
không vì bất kì lí do gì
Under no circumstances
chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào
dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
không vì bất kì lí do gì
On no account
chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào
dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
không vì bất kì lí do gì
On no account
chắc chắn là không, không khi nào, không chút nào
dù trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
không vì bất kì lí do gì
downside
advantage
disadvantage
benefit
to promote yourself or your brand
to get your name out there
to take sth like a duck to water
to look green around the grills
to put a name to sb/sth
to become very exhausted
to get your name out there
to take sth like a duck to water
to look green around the grills
to put a name to sb/sth
to become used t o sth very easily
to get your name out there
to take sth like a duck to water
to look green around the grills
to put a name to sb/sth
to know or rememer what sb/sth is called
to get your name out there
to take sth like a duck to water
to look green around the grills
to put a name to sb/sth
to be drawn into sth
được vẽ cái gì
bị hấp dẫn bởi cái gì
bị lôi cuốn vào việc gì
cảm thấy hài lòng về việc gì
to lift restrictions on sth
áp đặt những hạn chế
dỡ bỏ những hạn chế
to impose/place restrictions on sth
áp đặt những hạn chế
dỡ bỏ những hạn chế
innocuous
harmful
harmless
acceptable
fortify
worsen
improve
to have one's heart in one's mouth
to feel nervous/frightened
to be composed
to persist
to continue
to stop
to rat on sb
báo chính quyền/ tổ chức về ai đó
theo dõi, bám sát
làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm
to hound / to harass
báo chính quyền/ tổ chức về ai đó
theo dõi, bám sát
làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm
to bug
báo chính quyền/ tổ chức về ai đó
theo dõi, bám sát
làm phiền ai, đặt thiết bị nghe trộm
to beat a dead horse
làm việc vô ích
cầm đèn chạy trước oto
trở nên chăm chỉ
to pull my socks up
làm việc vô ích
cầm đèn chạy trước oto
học tập/ làm việc tốt hơn
to put the cart before the horse
làm việc vô ích
cầm đèn chạy trước oto
học tập/ làm việc tốt hơn
marriagable
phù hợp để kết hôn
liên quan tới hôn nhân
kết hôn
marital
phù hợp để kết hôn
liên quan tới hôn nhân
kết hôn
to take out
nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền
reo, nổ
kiểm tra kĩ lưỡng
tiếp quản
to go off
nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền
reo , nổ
kiểm tra kĩ lưỡng
tiếp quản
to go over
nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền
reo , nổ
kiểm tra kĩ lưỡng
tiếp quản
to take over
nhổ bỏ, cắt bỏ, rút tiền
reo , nổ
kiểm tra kĩ lưỡng
tiếp quản
put on airs and graces
cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người
khoe khoang
giả vờ khiêm tốn
thiếu tế nhị, cợt nhả
to brag about oneself / to boast
cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người
khoe khoang
giả vờ khiêm tốn
thiếu tế nhị, cợt nhả
close to the bone
cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người
khoe khoang
giả vờ khiêm tốn
thiếu tế nhị, cợt nhả
to act modest
cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người
khoe khoang
giả vờ khiêm tốn
thiếu tế nhị, cợt nhả
to remain humble
cư xử kiêu căng, tự cho mình là giỏi hơn người
vẫn khiêm tốn
bắt đầu tồn tại, xuất hiện
thiếu tế nhị, cợt nhả
to come to existence
thành công
vẫn khiêm tốn
bắt đầu tồn tại, xuất hiện
thiếu tế nhị, cợt nhả
to pertain
thành công
vẫn khiêm tốn
bắt đầu tồn tại, xuất hiện
gắn liền với, đi đôi với
to get into gear
lừa gạt ai = to take in / to deceive
bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả
bắt đầu tồn tại, xuất hiện
gắn liền với, đi đôi với
to wipe off the map
lừa gạt ai = to take in / to deceive
bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả
bắt đầu tồn tại, xuất hiện
= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely
to be a far cry from sth
lừa gạt ai = to take in / to deceive
bắt đầu làm việc, hoạt động hiệu quả
khác hoàn toàn với
= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely
to put the screws on sth
lừa gạt ai = to take in / to deceive
gây áp lực với ai
khác hoàn toàn với
= to wipe out/ eliminate/ eradicate/ destroy/ remove completely
turn in
go to sleep
cãi lại
yếu đi, giảm
mới thành công
to oversee
giám sát
thúc đẩy
xóa bỏ
thấy bối rối
to fuel
giám sát
thúc đẩy
xóa bỏ
thấy bối rối
to dispel
giám sát
thúc đẩy
xóa bỏ
thấy bối rối
to talk shop
giám sát
thúc đẩy
kể lể
thấy bối rối
inhabitant/ dweller
sự đau đớn của căn bệnh nặng
chủ đất
cư dân
sự áp đặt
anguish of serious illness
sự đau đớn của căn bệnh nặng
chủ đất
cư dân
sự áp đặt
copious/ abundant
phong phú, dồi dào
xúc phạm
bất bình thường
subsequent
personal biases
định kiến cá nhân
học kĩ năng mới
quan điểm
lăng kính
to oversee/ supervise sth
tự động làm gì
giám sát
kiềm chế
thay đổi sâu sắc
to fuel/stoke
làm gia tăng, tăng cường
giám sát
kiềm chế
trích dẫn
to evaluate/ assess
làm gia tăng, tăng cường
đánh giá
kiềm chế
suy yếu
to let up/ to worsen
suy yếu
kiềm chế, kiềm hãm
tạo điều kiện thuận lợi
xóa bỏ
pace/tempo of development
tốc độ phát triển
định kiến cá nhân
công trường
kém hiệu quả
