Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLÝ THUYẾT VẬT LÚ HK1
Total questions: 60
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
a)
A.Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong một môi trường vật chất.
b)
B.Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
c)
C.Sóng cơ học là những dao động cơ học.
d)
D.Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
2.
1. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
b)
B.Sóng cơ không truyền được trong chân không.
c)
C.Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
d)
D.Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
3.
1. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
a)
A.phương truyền sóng và tần số sóng.
b)
B.vận tốc truyền sóng và bước sóng.
c)
C.phương dao động và vận tốc truyền sóng.
d)
D.phương dao động và phương truyền sóng.
4.
1. Sóng dọc là sóng có phương dao động
a)
A.trùng với phương truyền sóng.
b)
B.vuông góc với phương truyền sóng.
c)
C.nằm ngang.
d)
D.thẳng đứng.
5.
1. Sóng ngang là sóng
a)
A.lan truyền theo phương nằm ngang.
b)
B.có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
c)
C.có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D.có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng.
6.
1. Sóng cơ nếu là sóng ngang thì truyền được trong
a)
A.chất khí
b)
B.chất lỏng
c)
C.chất rắn
d)
D.chân không
7.
1. Bước sóng là
a)
A.quãng đường sóng truyền đi trong một đơn vị thời gian.
b)
B.khoảng cách giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng.
c)
C.khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha.
d)
D.khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha.
8.
1. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc
a)
A.năng lượng sóng
b)
B.tần số dao động.
c)
C.môi trường truyền sóng.
d)
D.bước sóng λ.
9.
1. Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường
a)
A.rắn, khí, lỏng.
b)
B.rắn, lỏng, khí.
c)
C.khí, lỏng, rắn.
d)
D.lỏng, khí, rắn.
10.
1. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
a)
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
b)
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
c)
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
d)
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
11.
1. Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào
a)
A.tần số sóng.
b)
B.mật độ phần tử môi trường.
c)
C.nhiệt độ môi trường.
d)
D.tính đàn hồi của môi trường.
12.
1. Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng λ. Hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn d sẽ dao động điều hòa lệch pha nhau
a)
A. πλ / d
b)
B. 2πλ / d
c)
C.πd / λ
d)
D.2πd / λ
13.
1. Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
a)
A.Vận tốc truyền sóng.
b)
B.tần số dao động.
c)
C.Bước sóng λ.
d)
D.Biên độ dao động.
14.
1. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
a)
A.cùng pha
b)
B.ngược pha.
c)
C.lệch pha π/2.
d)
D.lệch pha π/4.
15.
1. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
A.cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
b)
B.cùng tần số, cùng phương
c)
C.có cùng pha ban đầu và cùng biên đô.̣
d)
D.cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
16.
1. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, những điểm là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi
a)
A.d2-d1=k*λ/2
b)
B.d2-d1=(2k+1)*λ/2
c)
C.d2-d1=k*λ
d)
D.d2-d1=(2k+1)*λ/4
17.
1. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
A.một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B.một số nguyên lần bước sóng.
c)
C.một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D.một số lẻ lần bước sóng.
18.
1. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng là
a)
A.một phần tư bước sóng.
b)
B.hai lần bước sóng.
c)
C.một bước sóng.
d)
D.một nửa bước sóng.
19.
1. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng
a)
A.là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
b)
B.là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
c)
C.là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
d)
D.là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
20.
1. Sóng phản xạ
a)
A.luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
b)
B.luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
c)
C.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
d)
D.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
21.
1. Chọn định nghĩa đúng nhất về sóng âm?
a)
A.Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường rắn.
b)
B.Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường lỏng.
c)
C.Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường khí.
d)
D.Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng khí.
22.
1. Sóng âm được gọi là siêu âm có tần số khoảng
a)
A.trên 20000 Hz.
b)
B.từ 16 Hz đến 20000 Hz.
c)
C.dưới 16 Hz.
d)
D.trên 1000 Hz.
23.
1. Sóng âm được gọi là âm nghe được có tần số khoảng
a)
A.trên 20000 Hz.
b)
B.từ 16 Hz đến 20000 Hz.
c)
C.dưới 16 Hz.
d)
D.trên 2000 Hz.
24.
1. Sóng âm truyền được trong các môi trường sắp xếp theo thứ tự có tốc độ tăng dần
a)
A.rắn, lỏng, khí.
b)
B.rắn, lỏng, khí, chân không.
c)
C.khí, lỏng, rắn.
d)
D.chân không, khí, lỏng, rắn.
25.
1. Đơn vị thông dụng nhất của mức cường độ âm là gì?
a)
A.Ben.
b)
B.Đêxiben.
c)
C.Oát trên mét vuông.
d)
D.Niutơn trên mét vuông.
26.
1. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
a)
A.Tần số âm.
b)
B.Âm sắc.
c)
C.Đồ thị dao động của âm
d)
D.Cường độ (hoặc mức cường độ âm).
27.
1. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm có liên quan mật thiết đến
a)
A.biên độ
b)
B.tần số
c)
C.năng lượng âm
d)
D.đồ thị dao động âm
28.
1. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng
a)
A.năng lượng.
b)
B.bước sóng.
c)
C.tần số.
d)
D.cường độ âm.
29.
1. Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng
a)
A.có tần số khác nhau.
b)
B. có độ cao và độ to khác nhau.
c)
C.có dạng đồ thị dao động khác nhau.
d)
D. có cường độ khác nhau.
30.
1. Hai ca sĩ cùng hát một bài hát như nhau với cùng một cao độ (tần số) nhưng tai ta vẫn phân biệt được giọng của mỗi người. Bởi vì
a)
A.khác cường độ âm
b)
B.khác biên độ âm
c)
C.khác vận tốc truyền âm
d)
D.khác âm sắc
31.
Chọn câu đúng trong các câu sau
a)
A. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
b)
B. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
c)
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
d)
D. Dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
32.
Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào có dùng giá trị hiệu dụng.
a)
A.Điện áp
b)
B.Chu kì
c)
C.Tần số
d)
D.Công suất
33.
Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ
a)
A.giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
b)
B.giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
c)
C.giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
d)
D.giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
34.
Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí
a)
A.DCV.
b)
B.ACA.
c)
C.ACV.
d)
D.DCA.
35.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào
a)
A.tác dụng hóa học của dòng điện.
b)
B.tác dụng nhiệt của dòng điện.
c)
C.tác dụng từ của dòng điện.
d)
D.tác dụng quang học của dòng điện.
36.
Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A.Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
b)
B.Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u .
c)
C.Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha /2 so với dòng điện i .
d)
D.Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
37.
Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
a)
A.I = U.C.ω B.
b)
B.I = U/ C.ω
c)
C.i = u/ C.ω
d)
D.i = u.C. ω
38.
xem ảnh
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
a)
A.gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn
b)
B.gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
c)
C.ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
d)
D.chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
40.
Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là
a)
A.gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ
b)
B.gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
c)
C.ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
d)
D.chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
41.
Chọn phát biểu sai?
a)
A.Khi tăng tần số sẽ ℓàm giá trị R không đổi.
b)
B.Khi tăng tần số sẽ ℓàm cảm kháng tăng theo.
c)
C.Khi tăng tần số sẽ ℓàm điện dung giảm.
d)
D.Khi giảm tần số sẽ ℓàm dung kháng tăng.
42.
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
a)
A.uR trễ pha π/2 so với uC.
b)
B.uC trễ pha π so với uL.
c)
C.uL sớm pha π/2 so với uC.
d)
D.uR sớm pha π/2 so với uL.
43.
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu
a)
A.đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
b)
B.cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
C.cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
d)
D.tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
44.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
a)
A.điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
B.điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
C.điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D.điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
45.
Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
a)
A.cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
b)
B.hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
C.cách chọn gốc tính thời gian.
d)
D.tính chất của mạch điện.
46.
Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
a)
A.tụ điện và biến trở.
b)
B.cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
c)
C.điện trở thuần và tụ điện.
d)
D.điện trở thuần và cuộn cảm.
47.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đại lượng luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch là
a)
A.điện áp giữa hai đầu điện trở.
b)
B.điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
c)
C.điện áp giữa hai đầu tụ điện.
d)
D.điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
48.
Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có Zւ > Zc . So với dòng điện, hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ
a)
A.Cùng pha
b)
B.Chậm pha
c)
C.Nhanh pha
d)
D.Lệch pha
49.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
a)
A.nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
b)
B.nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
c)
C.chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
d)
D.chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
50.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có
a)
A.ZL < ZC
b)
B.ZL = ZC
c)
C.ZL = R.
d)
D.ZL > ZC .
51.
Đặt điện áp u=U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi < thì
a)
A.điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
B.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
C.cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D.cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
52.
Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đoạn mạch.
a)
A. Trong trường hợp mạch chỉ có R và C.
b)
B. Trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
c)
C. Trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện.
d)
D. Trong trường hợp mạch chỉ có R và L.
53.
Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp 1 góc π/2, người ta phải
a)
A. mắc thêm vào mạch 1 tụ điện nối tiếp với điện trở.
b)
B. thay điện trở nói trên bằng một cuộn thuần cảm.
c)
C. mắc thêm vào mạch 1 cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
d)
D. thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
54.
Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
a)
A.P = uicosj
b)
B.P = uisinj
c)
C.P = UIcosj
d)
D.P = UIsinj
55.
Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điện năng?
a)
A.R và C
b)
B.L và C
c)
C.L và R
d)
D.Chỉ có L.
56.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào
a)
A.tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
b)
B.điện trở thuần của đoạn mạch.
c)
C.điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
d)
D.độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
57.
(a)
58.
(a)
59.
(a)
60.
(a)
Reset
