NEW
Font size
WorksheetsLý HK1
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng A được gọi là:
A. tần số góc của dao động. B. biên độ dao động.
C. li độ của dao động. D. pha của dao động.
A
B
C
D
Câu 2: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) đại lượng (ωt + φ) gọi là
A. biên độ của dao động. B. tần số góc của dao động.
C. pha của dao động. D. chu kì của dao động.
A
B
C
D
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật bằng
A. 2πmk B. 2π1mk C. 2πkm D. 2π1mk
A
B
C
D
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa của vật nặng là
A. km B. 2πmk C. mk D. 2π1mk
A
B
C
D
Câu 5: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng trường g là:
A. 2π1gl B. 2πgl C. 2π1lg D. 2πlg
A
B
C
D
Câu 6: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc là:
A. lg B. gl C. 2πlg D. 2πgl
A
b
c
d
Một vật dao động theo phương trình: x=10cos(4π+3π) (cm). Tần số góc của dao động là:
A. 4πt (rad/s) b.4π (rad/s) C. 3π (rad/s) D.4πt+ 3π (rad/s)
a
b
c
d
Câu 8: Một vật dao động theo phương trình: 10cos(4πt+3π) (cm). Pha dao động là:
A. 10 (rad) B. 4π (rad)
C. 3π (rad) D. 4πt+3π (rad)
a
b
c
d
Câu 9: Thế năng của con lắc lò xo dao động điều hoà được tính theo công thức :
A. Wt =21kA2 B. Wt=kΔl2
C. 21mv2 D. Wt=21k.x2
A
B
C
D
Câu 10: Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà được tính theo công thức :
A. Wt=21k.A2 B. Wt=k.Δl2
C. Wt=21mv2 D. Wt=21k.x2
A
B
C
D
Câu 11: Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
A
B
C
D
Câu 12: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?
A. Biên độ và tốc độ B. Biên độ và cơ năng
C. Li độ và tốc độ D. Biên độ và gia tốc
A
B
C
D
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 40cm. Biên độ dao động của chất điểm là?
A. 40 cm B. 20cm C. -20cm D. 80 cm
A
B
C
D
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong khi dao động quả cầu con lắc vạch một cung tròn có độ dài 10 cm. Biên độ dao động của con lắc là?
A. 10 cm B. 20cm C. 5 cm D. - 5 cm
A
B
C
D
Câu 13: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ A1, A2 không đổi. Biên độ dao động tổng hợp của vật đạt giá trị cực đại khi hai dao động thành phần:
A. cùng pha B. ngược pha
C. vuông pha D. lệch pha 4π
A
B
C
D
Câu 15: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ A1 > A2 không đổi. Biên độ dao động tổng hợp của vật không thể
A. nhỏ hơn A1 B. nhỏ hơn A2
C. nhỏ hơn A1 + A2 D. lớn hơn A1 + A2
A
B
C
D
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ A1 > A2 không đổi. Biên độ dao động tổng hợp của vật không thể
A. nhỏ hơn A1 B. nhỏ hơn A2
C. nhỏ hơn A1 – A2 D. nhỏ hơn A1 + A2
A
B
C
D
Câu 21: Vật dao động điều hoà với biên độ 5cm, chu kỳ 41 s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là ?
A. x = 5 cos(4πt - π/2) cm. B. x = 5cos(8πt - π/2) cm.
C. x = 5 cos(4πt + π/2) cm. D. x = 5cos(8πt + π/2) cm.
A
B
C
D
Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài 1m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc là ?
A.0,5s B. 1s C. 4s D.2s
a
b
c
d
Câu 20: Con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ 2s, lấy g=π2 Chiều dài của con lắc là ?
A. 0,4 m. B. 1 m.
C. 0,04 m. D. 2 m.
a
b
c
d
Câu 23: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp, cùng pha trên mặt nước. Những điểm có biên độ dao động cực đại thì hiệu đường đi của hai sóng là ? (với k ϵ Z )
A. d2 –d1 = k λ /2 B. d2 – d1 = (k + 21 ) λ
C. d2 – d1 = k λ D. d2 – d1 = (2k + 1) λ /4
A
B
C
D
Câu 25: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng Hệ thức đúng là
A. 2πfλ . B. λf . C. fλ . D. λf .
A
B
C
D
Câu 26: Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau là :
A. 2 λ B. λ/4. C. λ/ 2. D. λ.
A
B
C
D
Câu 29: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng l . Khoảng cách giữa bụng và nút liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. 2π . B. 4π . C. π . D. 2π .
A
B
C
D
Câu 30: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng l. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. 2λ . B. 4λ . C. λ . D. 2λ .
a
b
c
d
Câu 31: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A. Độ cao, âm sắc, năng lượng. B. Độ cao, âm sắc, cường độ.
C. Độ cao, âm sắc, biên độ. D. Độ cao, âm sắc, độ to.
a
b
c
d
Câu 27: Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là
A. sóng chạy. B. sóng ngang.
C. sóng dọc. D. sóng dừng.
a
b
c
d
Câu 28: Sóng dừng là
A. kết quả của sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền
B. kết quả của sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C. kết quả của sự giao thoa của một sóng ngang và một sóng dọc
D. kết quả của sự giao thoa của hai sóng kết hợp cùng truyền trên một phương
a
b
c
d
Câu 32: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm?
A. Cường độ âm. B. Mức cường độ âm. C. Độ cao của âm. D. Tần số âm.
A
B
C
D
Câu 33: Tốc độ lan truyền âm không phụ thuộc vào:
A. khối lượng riêng của môi trường B. tốc độ của nguồn âm
C. nhiệt độ môi trường D. tính đàn hồi của môi trường
A
B
C
D
Câu 34: Điều nào sau đây đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao
A. Hai âm có cùng biên độ B. Hai âm có cùng cường độ âm
C. Hai âm có cùng mức cường độ âm D. Hai âm có cùng tần số.
A
B
C
D
Câu 35: Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ i = I0cos(ωt + φ)(A). Đại lượng I0 được gọi là
A. tần số của dòng điện. B. pha ban đầu của dòng điện.
C. cường độ dòng điện cực đại. D. cường độ dòng điện hiệu dụng.
A
B
C
D
Câu 14: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ A1, A2 không đổi. Biên độ dao động tổng hợp của vật đạt giá trị cực tieu khi hai dao động thành phần:
A. cùng pha B. ngược pha
C. vuông pha D. lệch pha 4π
A
B
C
D
Câu 22: Vật dao động điều hoà với biên độ 5cm, chu kỳ 41 s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là ?
A. x = 10 cos(4πt - π/2) cm. B. x = 10cos(8πt - π/2) cm.
C. x = 10 cos(4πt + π/2) cm. D. x = 10cos(8πt + π/2) cm.
A
B
C
D
Câu 36: Điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt + φ) (V). Đại lượng U0 được gọi là
A. điện áp cực đại. B. pha ban đầu.
C. tần số của dòng điện. D. điện áp hiệu dụng.
a
b
c
d
Câu 37: Một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là
A. u và i cùng pha với nhau. B. u sớm pha hơn i góc 2π .
C. u và i ngược pha nhau. D. i sớm pha hơn u góc 2π .
A
B
C
D
Câu 38: Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch
A. sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc 2π .
B. sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc 4π
C. trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc 4π .
D. trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc 2π .
A
B
C
D
Câu 39: Cảm kháng của cuộn cảm
A. tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
C. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
D. có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
A
B
C
D
Câu 40: Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
C. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
D. có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
A
B
C
D
Câu 41: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được xác định bởi biểu thức:
A. I=ZLU với ZL=ωL B. v I=ZLU Với ωC1
C. I=UZC với ZL=ωL D. I=UZC với ωC1
A
B
C
D
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω=LC1 thì
A. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực tiểu.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
A
B
C
D
Câu 42: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được xác định bởi biểu thức:
A. I=ZCU với ZC=ωC B. I=ZCU Với ZC=ωC1
C. I=UZC với ZC=ωC D. I=UZC với ZC=ωC1
A
B
C
D
Câu 44: Chọn phát biểu không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ωL = ωC1 thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
A
B
C
D
Câu 45: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A. R2+(ωC)2 B. R2−(ωC)2
C. R2+(ωC1)2 D. R2−(ωC1)2
A
B
C
D
Câu 46: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A. R2+(ωL)2 B. R2−(ωL)2
C. R2+(ωL1)2 D. R2−(ωL1)2
A
B
C
D
Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần, tụ điện ghép nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. Hệ số công suất của mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A. cosΦ=RZ B. cos Z/R
C. cosΦ=ZR−Z D. cosΦ=ZZ−R
A
B
C
D
Câu 47: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Độ lệch pha Φ giữa điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức
A. tanΦ=ZR+r B. tanΦ=RZL−ZC
C. tanΦ=RZL+ZC D. tanΦ=RZC−ZL
A
B
C
D
Câu 49: Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos φ = 0) khi
A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
B. đoạn mạch có điện trở bằng không.
C. đoạn mạch không có tụ điện.
D. đoạn mạch không có cuộn cảm.
a
D
B
C
Câu 50: Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi
A. Đoạn mạch không có điện trở thuần
B. Đoạn mạch không có tụ điện.
C. Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.
D. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
A
b
C
D
Câu 57: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm:
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
A
B
C
D
Câu 51: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. R∣R2−ZC2∣ B ∣R2−RC2∣R .
C RR2−ZC2 . D. R2+ZC2R
A
B
C
D
Câu 52: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm mắc nối tiếp thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A R∣R−ZL2∣ . B. ∣R2−ZL2∣R
C. RR2+ZL2 D. R2+ZL2R
A
B
C
D
Câu 53: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i = Icos(ωt+ φi) A, trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
A I=RUo;Φi=2π . B. I=2RUo;Φi=0
C. I=2RUo;Φi=−2π D. I=2RUo;Φi=0
A
B
C
D
Câu 54: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện áp giữa hai đầu cuộn dây có biểu thức u = U0cos(ωt) V thì cường độ điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I cos(ωt + φi)A , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A. I±UoωL;Φi=0 B. I=ωLUo;Φi=−2π
C. I=2ωLUo;Φi=−2π D. I=2ωLUo;Φi=2π
A
B
C
D
Câu 55: Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos(ωt) V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt – π/3) A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn hệ thức
A. RZL−ZC=3 B. RZC−ZL=3
C. RZL−ZC=31 D. RZC−ZL=31
A
B
C
D
Câu 56: Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos(ωt – π/3) V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt – π/6) A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn
A. RZL−ZC=3 B. RZC−ZL=3
C. RZL−ZC=31 D. RZC−ZL=31
A
B
C
D
Câu 58: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện:
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
A
B
C
D
Câu 59: Một dòng điện xoay chiều có cường độ Chọn phát biểu sai? A. Cường độ hiệu dụng bằng 2 B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 C. Tần số là 100π Hz. D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6.
A
B
C
D
Câu 60: Một dòng điện xoay chiều cường độ i = 2 cos(100πt + π/2) (A) có
A. cường độ hiệu dụng bằng 2 A
B. cường độ cực đại bằng 1 A
C. cường độ dòng điện bằng 2 A tại thời điểm t = 0,005s .
D. Pha của dòng điện bằng p tại thời điểm t = 0,005 s
A
B
C
D
Câu 61: Đặt điện áp vào hai đầu một mạch điện. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 400V B. 200 V
C. 2002V D. 1002V
A
B
C
D
Câu 62: Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo phương trình (A). Cường độ hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?
A.2 A. B. 2 2 A. C.4 A. D. 2 A.
A
B
C
D
Câu 63: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm H). Cảm kháng của cuộn cảm là:
A. 75Ω B. 25Ω C. 50Ω D. 100Ω
A
B
C
D
Câu 64: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy vào hai đầu tụ điện có điện dung (F). Dung kháng của tụ là:
A. 75Ω B. 25Ω C. 50Ω D. 100Ω
A
B
C
D
Câu 65: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. 1,41A B. 1A C. 2A D. 100 A.
A
B
C
D
Câu 66: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (F) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. 1,41A B. 1A C. 2A D. 0,5 A.
A
B
C
D
