wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

A. lực lên các vật đặt trong nó.

b)

B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Câu 2. Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

A. các hạt mang điện chuyển động

b)

B. các hạt mang điện đứng yên

c)

C. các hạt không mang điện chuyển động

d)

D. các hạt không mang điện đứng yên

3.

Câu 3. Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì

a)

A. chúng hút nhau

b)

B. chúng đẩy nhau

c)

C. tạo ra dòng điện

d)

D. chúng không hút cũng không đẩy nhau

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?

a)

A. Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.

b)

B. Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.

c)

C. Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.

d)

D. Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.

5.

Câu 1. Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam.

b)

B. Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm.

c)

C. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm.

d)

D. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm.

6.

Câu 6. Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

a)

A. bị đẩy sang trái

b)

B. vẫn đứng yên

c)

C. bị đẩy sang phải

d)

D. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải

7.

Câu 8. Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

D. Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định.

8.

Câu 9. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

A. tròn đồng tâm

b)

B. parabol

c)

C. thẳng song song và không cách đều nhau

d)

D. thẳng song song và cách đều nhau

9.

Câu 10. Ta có thể thấy được

a)

A.đường sức từ

b)

B. từ phổ

c)

C. vectơ cảm ứng từ

d)

D. từ trường

10.

Câu 11. Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ  có phương

a)

A.thẳng đứng

b)

B. nằm dọc theo tiếp tuyến

c)

C. vuông góc với tiếp tuyến

d)

D. nằm ngang

11.

Câu 12. Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không người ta đặt tại đó một

a)

A. điện tích

b)

B. kim nam châm

c)

C. sợi dây dẫn

d)

D. sợi dây tơ

12.

Câu 13. Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

13.

Câu 14. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật

b)

B. tác dụng lực điện lên điện tích

c)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

14.

Câu 15. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

15.

Câu 16. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

16.

Câu 18. Đặt một dây dẫn có chiều dài là L, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B và tạo với cảm ứng từ góc . Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

A. I

b)

B.B

c)

C.IBL.sin ɋ

d)

D. sin ɋ

17.

Câu 19. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

C. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

D. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

18.

Câu 20. Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

A. 0,60 T

b)

B. 1,5 T

c)

C. 1,8.103 T

d)

D. 6,7.10-3 T

19.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

A. chiều dài đoạn dây

b)

B. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

c)

C cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

d)

D cường độ dòng điện trong đoạn dây

20.

Câu 22.  Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

A. 0,04 N

b)

B. 0,004 N

c)

C. 40 N

d)

D. 0,4 N

21.

Câu 23.  Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10–2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là

a)

A. 50

b)

B. 300

c)

C. 600

d)

D. 900

22.

Câu 24. Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

A. giảm 4 lần

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

23.

Câu 25. Một đoạn dây có chiều dài 5cm, mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Biết từ trường có hướng hợp với chiều của cường độ dòng điện một góc 1500, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 5.10-3 N. Cường độ I có giá trị

a)

A.5 A

b)

B. 10 A

c)

C. 20 A

d)

D. 15 A

24.

Câu 26. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 150 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T. Dòng điện trong dây dẫn là 2 A thì lực từ có độ lớn là

a)

A. 15 N

b)

B. 1,5 N

c)

C. 10 N

d)

D. 0 N

25.

Câu 27. Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng

a)

A. 00

b)

B. 1800

c)

C. 600

d)

D. 900

26.

Câu 28. Từ thông dùng để diễn tả

a)

A. độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.

b)

B. số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.

c)

C. độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.

d)

D. mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.

27.

Câu 29. Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt trong một từ trường đều B (hình bên). Gọi  là góc hợp bởi B và n. Từ thông  qua diện tích S được tính theo công thức

a)

A.Φ = BS cos α

b)

B.Φ = BS tan α

c)

C.Φ = BS sin α

d)

D.Φ = BS cot α

28.

Câu 30. Đơn vị của từ thông là

a)

A. Vêbe (Wb)

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Ampe (A).

d)

D. Vôn (V).

29.

Câu 31. Chọn câu đúng khi nói về từ thông ?

a)

A. Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.

b)

B. Từ thông là một đại lượng có hướng.

c)

C. Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.

d)

D. Từ thông là một đại lượng luôn dương.

30.

Câu 32. Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)

A. 3

b)

B. 4.

c)

C. 2

d)

D. 1

31.

Câu 33. Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến ñ, được đặt (cố định) trong một từ trường đều B. Gọi  là góc hợp bởi  và (hình bên). Từ thông qua diện tích S có

a)

A. trị số âm

b)

B. trị số dương

c)

C. trị số bằng 0

d)

D. trị số thay đổi theo thời gian

32.

Câu 34. Đặt một vòng dây có diện tích 10 cm2 trong một từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây và độ lớn 0,2 T. Từ thông qua vòng dây có độ lớn.

a)

A. 0 Wb

b)

B. 2 Wb

c)

C. 2.10-4 Wb

d)

D. 0,02 Wb

33.

Câu 35. Một hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ , vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

A. 2.10-7 Wb

b)

B. 3.10-7 Wb

c)

C. 4.10-7 Wb

d)

D. 5.10-7 Wb

34.

Câu 36. Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-5T, mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

A. 11,1.10-6 Wb

b)

B. 6,4.10-8 Wb

c)

C. 5,54.10-8 Wb

d)

D. 3,2.10-6 Wb

35.

Câu 37. Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ T, từ thông qua hình vuông đó bằng Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó bằng

a)

A. 00

b)

B. 300

c)

C. 450

d)

D. 600

36.

Câu 38. Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều của dòng điện cảm ứng  trong vòng dây dẫn khi cho nam châm rơi tự do đi qua tâm của vòng dây đặt trên bàn?

a)

A. Hình 3

b)

B. Hình 1

c)

C. Hình 4

d)

D. Hình 2

37.

Câu 39.  Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường  vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng chiều . Khi từ thông qua diện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung

a)

A. không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

B. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM.

c)

C. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM.

d)

D. có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin.

38.

Câu 40. Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

a)

A. pha ban đầu của dòng điện

b)

B. tần số của dòng điện

c)

C. tần số góc của dòng điện

d)

D. chu kì của dòng điện

39.

Câu 41. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = Io cos(ωt+φ) với Io > 0 . Đại lượng  được gọi là

a)

A. cường độ dòng điện cực đại

b)

B. tần số góc của dòng điện

c)

C. cường độ dòng điện hiệu dụng

d)

D. pha ban đầu của dòng điện

40.

Câu 42. Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian với quy luật Ф = Ф0cos(ωt + φ) làm trong khung dây dẫn xuất hiện một suất điện động cảm ứng

e = E0 cos(ωt + φ2). Hiệu số φ1 – φ2 nhận giá trị nào sau đây?

a)

A.π/2

b)

B.-π/2

c)

C.π

d)

D. 0

41.

Câu 43. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ (A). Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là

a)

A. 3 rad

b)

B. π/2 rad

c)

C. 100π rad

d)

D. 100 rad

42.

Câu 44. Một dòng điện có cường độ i = 3√2 cos(100πt + π/3) (A). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Cường độ hiệu dụng bằng 3 A.

b)

B. Tần số dòng điện là 50 Hz.

c)

C. Cường độ dòng điện cực đại bằng 3√2 A.

d)

D. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện i = 0.

43.

Câu 45. Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

A. 50π Hz

b)

B. 100π Hz

c)

C. 100 Hz

d)

D. 50 Hz

44.

Câu 46. Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220√2 cos(100πt + π/4) (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là

a)

A.220√2 V

b)

B. 110√2 V

c)

C. 110 V

d)

D. 220 V

45.

Câu 47. Điện áp u = 141√2 cos 100πt (V). Có giá trị hiệu dụng bằng

a)

A. 141 V

b)

B. 200 V

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

46.

Câu 48. Số chỉ của vôn kế (dùng để đo điện áp xoay chiều) là 200 V, tức là điện áp hai đầu vôn kế

a)

A. có độ lớn cực đại là 200 V

b)

B. có độ lớn cực tiểu là 200 V

c)

C. có giá trị hiệu dụng là 200 V

d)

D. có giá trị tức thời ban đầu bằng 200 V

47.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai về dòng điện xoay chiều?

a)

A. Cường độ dòng điện cực đại bằng lần cường độ dòng điện hiệu dụng.

b)

B. Điện áp tức thời tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện tức thời.

c)

C. Giá trị tức thời của cường độ dòng điện biến thiên điều hòa.

d)

D. Cường độ dòng điện tức thời có độ lớn đạt cực đại hai lần trong 1 chu kì.

48.

Câu 51. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

a)

A.220 V

b)

B. .110√2 V

c)

C. .220√2 V

d)

D. 200 V

49.

Câu 52. Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φocos(ωt + π/2) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = Eocos(ωt+φ) . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ

a)

A. -π/2 rad

b)

B. 0

c)

C. π/2 rad

d)

D. π rad

50.

Câu 53. Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc w quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = Eocos(ωt+π/2) . Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

a)

A. 450

b)

B. 1800

c)

C. 900

d)

D. 1500

51.

Câu 54. Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng

a)

A. 0,50 T

b)

B. 0,60 T

c)

C. 0,45 T

d)

D. 0,40 T

52.

Câu 55. Một khunng dây dẫn dẹt hình chữ nhật có diện tích bằng 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ mà ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T, Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

a)

A.1,2.10-3 Wb

b)

B. 4,8.10-3 Wb

c)

C. 2,4.10-3 Wb

d)

D. 0,6.10-3 Wb

53.

Câu 56. một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 500 cm2. Khung dây quay quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. từ thông cực đại của khung là

a)

A.8 Wb

b)

B.7 Wb

c)

C. 5 Wb

d)

D. 6 Wb

54.

Câu 57. Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ  vuông góc với trục xx’. Ở một thời điểm nào đó thì từ thông gửi qua khung là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung bằng  (V). Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

A. 5 Wb

b)

B. 6πWb

c)

C. 6 Wb

d)

D. 5πWb

55.

Câu 59. Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A.N2 < N1

b)

B.N2 > N1

c)

C.N2 = N1

d)

D.N2N1= 1

56.

Câu 60. Một máy biến áp lí tưởng đạt hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

a)

A.U2=1/U1

b)

B.U2/U1 > 1

c)

C.U2/U1 < 1

d)

D.U2/U1 = 1

57.

Câu 61. Máy biến áp là thiết bị

a)

A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

58.

Câu 62. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này

a)

A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

b)

B. là máy tăng thế

c)

C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

d)

D. là máy hạ thế

59.

Câu 63. Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

A. có thế nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.

b)

B. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

C. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

D. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

60.

Câu 64.  Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ của vôn kế V có giá trí nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây ?

a)

A. Chốt m

b)

B. Chốt q

c)

C. Chốt p

d)

D. Chốt n

61.

Câu 65. Trong củ (cục) sạc điện thoại chắc chắn có

a)

A. nguồn điện một chiều

b)

B. máy hạ áp

c)

C. nguồn điện xoay chiều

d)

D. máy tăng áp

62.

Câu 66. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = Uo cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

A.Uo/20

b)

B.Uo√2/20

c)

C.Uo/10

d)

D.5√2Uo

63.

Câu 68. Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là.

a)

A. .λ= c/2πf

b)

B. .λ= c/f

c)

C. .λ= 2πf/c

d)

D. .λ= f/c

64.

Câu 69. Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động

a)

A. cùng pha nhau

b)

B. ngược pha với nhau

c)

C. vuông pha với nhau

d)

D. lệch pha nhau một góc 600

65.

Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

b)

B. sóng điện từ là dóng dọc.

c)

C. sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

d)

D. sóng điện từ mang năng lượng.

66.

Câu 71. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.

b)

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

C. Sóng điện từ mang năng lượng

d)

D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.

67.

Câu 72. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

d)

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

68.

Câu 75. Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

A. nước

b)

B. thủy tinh

c)

C. chân không

d)

D. thạch anh