wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm lys

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định. Biết tần số dao động riêng của mạch là f. Để tần số dao động riêng của mạch bằng 2f thì phải thay tụ điện trên bằng một tụ điện có điện dung là:

a)

C4\frac{C}{4}

b)

4C4C

c)

C2\frac{C}{2}

d)

2C2C

2.

Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

b)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{2\pi LC}}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

3.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

4.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc

b)

không truyền được trong chân không

c)

không mang năng lượng

d)

là sóng ngang

5.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

I0=q0ωI_0=\frac{q_0}{\omega}

b)

I0=q0.ωI_0=q_0.\omega

c)

I0=q0.ω2I_0=q_0.\omega^2

d)

I0=q0ω2I_0=\frac{q_0}{\omega^2}

6.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C=4π2Lf2C=\frac{4\pi^2L}{f^2}

b)

C=f24π2LC=\frac{f^2}{4\pi^2L}

c)

C=14π2f2LC=\frac{1}{4\pi^2f^2L}

d)

C=4π2f2LC=\frac{4\pi^2f^2}{L}

7.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

8.

Khi nói về quá trình lan truyền sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vec tơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} cùng phương với vec tơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} .

b)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

9.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}

a)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch

b)

cường độ điện trường trong tụ điện

c)

chu kì dao động điện từ tự do trong mạch

d)

cảm ứng từ trong cuộn cảm

10.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Newton là

a)

góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn

b)

chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

c)

bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn

d)

chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính

11.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường

b)

không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

c)

mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu

d)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

12.

Gọi nc,nt,nvn_c,n_t,n_v n1n_1 là chiết suất của thuỷ tinh lần lượt đối với các tia cam, tím, vàng và lục. Sắp xếp theo thứ tự chiết suất nhỏ dần nào sau đây là đúng?

a)

nc,nt,nv,n1n_c,n_t,n_v,n_1

b)

nc,nv,n1,ntn_c,n_v,n_1,n_t

c)

nt,n1,nv,ncn_t,n_1,n_v,n_c

d)

nv,n1,nc,ntn_v,n_1,n_c,n_t

13.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng

b)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím

c)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên

14.

Hãy chọn câu đúng. Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng

a)

không có màu dù chiếu thế nào

b)

có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

c)

có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

d)

có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

15.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

tím

d)

đỏ

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc

17.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

18.

Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

a)

vđ = vt = vv

b)

vđ < vt < vv

c)

vđ > vv > vt

d)

vđ < vtv < vt

19.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

20.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton

b)

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

21.

Nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

c)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

d)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng không gặp được nhau

22.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa bằng ánh sáng đơn sắc, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa, i là khoảng vân. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm được tính theo công thức nào sau đây?

a)

λ=Dai\lambda=\frac{D}{ai}

b)

λ=aDi\lambda=\frac{a}{Di}

c)

λ=aiD\lambda=\frac{ai}{D}

d)

λ=Dia\lambda=\frac{Di}{a}

23.

Khoảng vân là khoảng cách giữa

a)

hai vân sáng hoăc hai vân tối cạnh nhau

b)

một vân sáng và một vân tối cạnh nhau

c)

hai vân sáng

d)

hai vân tối

24.

Thưc hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?

a)

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

b)

Chỉ có một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Các vach màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối

d)

Không có các vân màu trên màn

25.

Để hai sóng ánh sáng giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng

a)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha

d)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha

26.

Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với các ánh sáng đỏ, vàng, tím. Hình ảnh giao thoa của ánh sáng nào có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự

a)

Tím, vàng

b)

Vàng, tím

c)

Đỏ, tím

d)

Tím, đỏ

27.

Hãy chọn câu đúng. Khi xác định bước sóng một bức xạ màu da cam, một học sinh đã tìm được giá trị đúng là

a)

0,6 μm\mu m

b)

0,6 mm

c)

0,6 nm

d)

0,6 cm

28.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách giữa hai khe sáng, D là khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân giao thoa, x là toạ độ của một điểm sáng trên man so với vân sáng trung tâm. Hiệu đường đi được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

d2d1=ax2Dd_2-d_1=\frac{ax}{2D}

b)

d2d1=2axDd_2-d_1=\frac{2ax}{D}

c)

d2d1=axDd_2-d_1=\frac{ax}{D}

d)

d2d1=aDxd_2-d_1=\frac{aD}{x}

29.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Gọi i là khoảng vân, trên màn quan sát, vân tối gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng

a)

2i2i

b)

i2\frac{i}{2}

c)

i4\frac{i}{4}

d)

i

30.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì?

a)

Ống chuẩn trực

b)

Lăng kính

c)

Buồng tối

d)

Tấm kính ảnh

31.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Ánh sáng nào khi chiếu vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục?

a)

Chỉ có ánh sáng trắng

b)

Ánh sáng trắng và vàng

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên

32.

Trong quang phổ liên tục, màu tím có bước sóng nằm trong giới hạn nào sau đây

a)

380 nm đến 440 nm

b)

430 nm đến 460 nm

c)

570 nm đến 600 nm

d)

640 nm đến 760 nm

33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

a)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

d)

Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

34.

Quang phổ vạch được phát ra khi

a)

nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

b)

nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

c)

nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc chất khí

d)

nung nóng một chất lỏng hoặc chất khí

35.

Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

a)

Chất rắn, lỏng hoặc khí

b)

Chất lỏng hoặc chất khí

c)

Chất khí ở áp suất thấp

d)

Chất khí ở áp suất cao

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ hấp thụ

a)

Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ

b)

Quang phổ hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra

c)

Quang phổ hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

d)

Quang phổ hấp thụ có thể do các chất khí ơ nhiệt độ cao phát ra

37.

Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

d)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

38.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Sóng ánh sáng là sóng ngang

b)

Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

d)

Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

39.

Bức xạ hồng ngoại là bức xạ

a)

đơn sắc, có màu hồng

b)

đơn sắc, không màu, ở ngoài đầu đỏ của quang phổ liên tục

c)

có bước sóng nhỏ dưới 0,4 μm\mu m

d)

có bước sóng từ 0,75 μm\mu m tới cỡ milimét

40.

Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy

41.

Vật nào sau đây có thể phát ra tia hồng ngoại mạnh nhất?

a)

Bóng đèn pin

b)

Đèn ống

c)

Chiếc bàn là

d)

Đèn LED đỏ

42.

Tia hồng ngoại được phát ra

a)

chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao)

b)

chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh

c)

chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C

d)

bởi mọi vật có nhiệt độ trên 0 K

43.

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

a)

ion hoá môi trường

b)

tác dụng nhiệt

c)

khả năng đâm xuyên

d)

làm phát quang các chất

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại

a)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

b)

Tia tử ngoại là một bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra

d)

Tia tử ngoại là dòng các êlectron

45.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

a)

Lò sưởi điện

b)

Hồ quang điện

c)

Lò vi sóng

d)

Màn hình vô tuyến

46.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây

a)

Quang điệnChiếu sáng

b)

Chiếu sáng

c)

Kích thích sự phát quang

d)

Sinh lí

47.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

Đều tác dụng lên kính ảnh

d)

Đều không nhìn thấy bằng mắt thường

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của sóng vô tuyến

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại

49.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

50.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

51.

Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

c)

không truyền được trong chân không

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

52.

Tia X được phát ra từ

a)

vật nóng sáng trên 5000C

b)

vật nóng sáng trên 30000C

c)

các vật có khối lượng riêng lớn nóng sáng

d)

đối catôt trong ống Cu-lít-giơ khi ống hoạt động

53.

Tìm phát biểu sai về tia X

a)

Tia X là những bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10–11 m đến 10–8 m

b)

Tia X có bản chất là sóng điện từ

c)

Tác dụng nổi bật nhất của tia X là tác dụng nhiệt

d)

Tia X có thể xuyên qua gỗ, giấy vải và các mô mềm như thịt, da

54.

Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X

a)

Khả năng đâm xuyên

b)

Làm phát quang một số chất

c)

Làm đen kính ảnh

d)

Huỷ diệt tế bào

55.

Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tím

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia X

56.

Ánh sáng có bước sóng 3.10– 7 m thuộc loại tia nào sau đây

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tím

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia X

57.

Trong thang sóng điện từ, vùng nào nằm tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến

a)

Tia gamma

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia X

58.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

59.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đối trực tiếp thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đối trực tiếp thành điện năng

60.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang điện trong

d)

hiện tượng phát quang của chất rắn

61.

Khi chiếu vào một chất lỏng ảnh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

a)

ánh sáng tím

b)

ánh sáng vàng

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng lục

62.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thế chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

63.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

c)

Năng lượng của một phôtôn không đối khi truyền trong chân không

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

64.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL, εT thì

a)

εT> εL> εĐ

b)

εT> εĐ> εL

c)

εĐ> εL> εT

d)

εL> εT> εĐ

65.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

quang - phát quang

c)

hóa - phát quang

d)

tán sắc ánh sáng

66.

Trong hiện tượng quang-phát quang, ánh sáng lân quang

a)

được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí

b)

có thể tồn tại trong một thời gian khi đã tắt ánh sáng kích thích

c)

có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích

d)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

67.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

các êlectron liên kết trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt kim loại

c)

các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectron dẫn

d)

các êlectron liên kết thoát khỏi bề mặt kim loại khi bị đốt nóng

68.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại nào sau đây

a)

Đồng

b)

Kali

c)

Bạc

d)

Kẽm