wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 - Ôn tập kỳ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện CC và cuộn cảm LL dao động tự do với tần số góc

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}  

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng từ trường?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức từ là đường cong kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

3.

Sóng nào sau đây là sóng điện từ ?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Siêu âm

c)

Hạ âm

d)

Sóng dọc

4.

Gọi nđ, nt, nvn_đ,\ n_t,\ n_v  lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

nđ<nt<nvn_đ<n_t<n_v  

b)

nđ>nv>ntn_đ>n_v>n_t  

c)

nđ>nt>nvn_đ>n_t>n_v  

d)

nt>nđ>nvn_t>n_đ>n_v  

5.

Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng nếu biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là D , ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai vân sáng liền kề là

a)

a.Dλ\frac{a.D}{\lambda}  

b)

a.D2λ\frac{a.D}{2\lambda}  

c)

λ.D2a\frac{\lambda.D}{2a}  

d)

λ.Da\frac{\lambda.D}{a}  

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ ?

a)

Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

b)

Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo ra chùm sáng phân kì

c)

Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tạo ra chùm sáng phân kì

d)

Một trong những bộ phận chính của máy quang phổ là buồng ảnh

7.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

8.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của tia X

a)

có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

có tác dụng làm phát quang một số chất

c)

dễ dàng đâm xuyên qua lá chì dày vài cm

d)

có tác dụng sinh lí như hủy hoại tế bào, giết vi khuẩn

9.

Một kim loại có giới hạn quang điện λo\lambda_o công thoát electron khỏi kim loại đó bằng AA . Các đại lượng λo\lambda_oAA liên hệ với hằng số Plăng h và tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c theo hệ thức nào sau đây?

a)

λo=hcA\lambda_o=\frac{hc}{A}  

b)

λo=hAc\lambda_o=\frac{hA}{c}  

c)

λo=chA\lambda_o=\frac{c}{hA}  

d)

λo=Ahc\lambda_o=\frac{A}{hc}  

10.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp

a)

điện năng thành quang năng

b)

quang năng thành hóa năng

c)

nhiệt năng thành điện năng

d)

quang năng thành điện năng

11.

Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó (n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo)

a)

r=nror=nr_o  

b)

r=n2ror=n^2r_o  

c)

r2=n2ror^2=n^2r_o  

d)

r=nro2r=nr_o^2  

12.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực điện từ

d)

Lực tương tác mạnh

13.

Trong hạt nhân nguyên tử   614C_{\ \ 6}^{14}C

a)

14 prôtôn và 6 nơtron

b)

6 prôtôn và 14 nơtron

c)

6 prôtôn và 8 nơtron

d)

8 prôtôn và 6 nơtron

14.

Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE\Delta E , tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính ε nào sau đây là đúng ?

a)

ε=AΔEε=\frac{A}{\Delta E}  

b)

ε=ΔEAε=\frac{\Delta E}{A}  

c)

ε=A.ΔEε=A.\Delta E  

d)

ε=ΔEA2ε=\frac{\Delta E}{A^2}  

15.

Tia α\alpha có bản chất là dòng hạt nào sau đây?

a)

Dòng các hạt nhân 24He_2^4He  

b)

Dòng các electron 1   0e_{-1}^{\ \ \ 0}e  

c)

Dòng các pôzitron  1 0e_{\ 1}^{\ 0}e  

d)

Dòng các hạt nhân 11H_1^1H  

16.

Cho phản ứng hạt nhân 1225Mg+X  1122Na+α_{12}^{25}Mg+X\ \rightarrow\ _{11}^{22}Na+\alpha ,hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

a)

α\alpha  

b)

13T_1^3T  

c)

12D_1^2D  

d)

11H_1^1H  

17.

Cho một mạch dao động LCLC , trong đó L=1μHL=1\mu HC=4μFC=4\mu F .Chu kì dao động riêng của mạch bằng

a)

12,6.106 s12,6.10^{-6}\ s  

b)

25,1.1012 s25,1.10^{-12}\ s  

c)

16,8.108 s16,8.10^{-8}\ s  

d)

20,9.1010 s20,9.10^{-10}\ s  

18.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau góc 45°45\degree  

19.

Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là

a)

ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đa sắc

c)

ánh sáng bị tán sắc

d)

lăng kính không có khả năng tán sắc

20.

Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm0,6\mu m . Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là

a)

vân sáng bậc 3

b)

vân tối bậc 3

c)

vân sáng bậc 5

d)

vân sáng bậc 4

21.

Trong không khí, một tia X lan truyền với tốc độ 3.1083.10^8 m/s và có bước sóng 2 nm. Tần số của tia X này có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,5.1017Hz1,5.10^{17}Hz  

b)

1,5.1011Hz1,5.10^{11}Hz  

c)

5,1.1011Hz5,1.10^{11}Hz  

d)

5,1.1017Hz5,1.10^{17}Hz  

22.

Cho h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} Js ; c=3.108c=3.10^8 m/s. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500 nm?

a)

4.1016 J4.10^{-16}\ J  

b)

3,917 J3,9^{-17}\ J  

c)

2,5 eV2,5\ eV  

d)

24,8 eV24,8\ eV  

23.

Công thoát electron của một kim loại là 2,36 eV. Giới hạn quang điện của kim loại trên là bao nhiêu ? Cho biết h=6,625.1034 Js; c=3.108 h=6,625.10^{-34\ }Js;\ c=3.10^8\ m/s; 1eV=1,6.1019 J1eV=1,6.10^{-19}\ J

a)

0,53 μm0,53\ \mu m  

b)

8,42.1026 m8,42.10^{-26}\ m  

c)

2,93 μm2,93\ \mu m  

d)

1,24 μm1,24\ \mu m  

24.

Trong nguyên tử hidro, bán kính Bohr là ro=5,3.1011mr_o=5,3.10^{-11}m .Bán kính quỹ đạo dừng O là

a)

47,7.1011m47,7.10^{-11}m  

b)

21,2.1011m21,2.10^{-11}m  

c)

84,8.1011m84,8.10^{-11}m  

d)

132,5.1011m132,5.10^{-11}m  

25.

Cho biết khối lượng hạt nhân   92234U_{\ \ 92}^{234}U là 233,9904 u.Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mp=1,007276 um_p=1,007276\ umn=1,008665 um_n=1,008665\ u .Độ hụt khối của hạt nhân   92234U_{\ \ 92}^{234}U bằng

a)

1,909422 u1,909422\ u  

b)

3,460 u3,460\ u  

c)

0 u0\ u  

d)

2,056 u2,056\ u  

26.

Cho khối lượng của: prôtôn; nơtrôn và hạt nhân 24He_2^4He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u và 4,0015 u. Lấy 1 uc2=931,5 MeV1\ uc2=931,5\ MeV . Năng lượng liên kết của hạt nhân 24He_2^4He

a)

18,3 eV18,3\ eV  

b)

30,21 MeV30,21\ MeV  

c)

14,21 MeV14,21\ MeV  

d)

28,41 MeV28,41\ MeV  

27.

Cho hạt nhân   90230Th_{\ \ 90}^{230}Th (Thori) có mTh = 230,0096 u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân   90230Th_{\ \ 90}^{230}Th ,biết khối lượng các nuclôn là mp = 1,0073u, m = 1,0087u, 1 u = 931,5 MeV/c².

a)

    εTh=1737,62 ε_{Th}=1737,62\  MeV/nuclon

b)

εTh=5,57ε_{Th}=5,57  MeV/nuclon

c)

εTh=7,55ε_{Th}=7,55  MeV/nuclon

d)

εTh=12,41ε_{Th}=12,41  MeV/nuclon

28.

Cho phản ứng hạt nhân theo 24He+1327Al  15AP+01n_2^4He+_{13}^{27}Al\ \rightarrow\ _{15}^AP+_0^1n . Giá trị của AA bằng bao nhiêu?

a)

30

b)

31

c)

29

d)

28

29.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

d)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

30.

Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?

a)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

b)

Từ trường biến thiên và điện trường đều

c)

Điện trường đều và từ trường đều

d)

Từ trường đều và điện trường biến thiên

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng?  Sóng cơ và sóng điện từ đều

a)

Mang năng lượng

b)

Có thể giao thoa

c)

Truyền được trong chân không

d)

Bị phản xạ khi gặp vật chắn

32.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

a)

Ánh sáng tím

b)

Ánh sáng đỏ

c)

Ánh sáng xanh

d)

Ánh sáng vàng

33.

Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y âng được xác định bằng công thức nào?

a)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}  

b)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}  

c)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}  

d)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}  

34.

Bộ phận nào sau đây là một bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

a)

Hệ tán sắc

b)

Cuộn cảm

c)

Tụ điện

d)

Kính thiên văn

35.

Trong bệnh viện có một loại tủ dùng để khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động tủ phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia X

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

36.

Tia X còn có tên gọi khác là

a)

Tia Rơn-ghen

b)

Tia phóng xạ

c)

Tia cực tím

d)

Tia catôt

37.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

Ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

b)

Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

c)

Bức xạ electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị nung nóng

d)

Tăng số hạt tải điện của bán dẫn khi bị nung nóng

38.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng quang điện trong

b)

Hiện tượng quang điện (ngoài)

c)

Hiện tượng quang - phát quang

d)

Hiện tượng cộng hưởng điện

39.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử ở trạng thái cơ bản, electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính ror_o .Những quỹ đạo dừng khác của electron có bán kính lần lượt là

a)

4ro;9ro;16ro...4r_o;9r_o;16r_o...  

b)

2ro;3ro;4ro...2r_o;3r_o;4r_o...  

c)

2ro;3ro;5ro...2r_o;3r_o;5r_o...  

d)

3ro;5ro;7ro...3r_o;5r_o;7r_o...  

40.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà

41.

Hạt nhân 1124Na_{11}^{24}Na

a)

11 prôtôn và 24 nơtron

b)

13 prôtôn và 11 nơtron

c)

24 prôtôn và 11 nơtron

d)

11 prôtôn và 13 nơtron

42.

Một hạt nhân ZAX_Z^AX có năng lượng liên kết WlkW_{lk} . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ZAX_Z^AX bằng tỉ số nào sau đây?

a)

WlkA\frac{W_{lk}}{A}  

b)

WlkZ\frac{W_{lk}}{Z}  

c)

WlkZ2\frac{W_{lk}}{Z^2}  

d)

WlkA2\frac{W_{lk}}{A^2}  

43.

Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

a)

4π.106 (s)4\pi.10^{-6}\ \left(s\right)  

b)

2π (s)2\pi\ \left(s\right)  

c)

4π (s)4\pi\ \left(s\right)  

d)

2π.106 (s)2\pi.10^{-6}\ \left(s\right)  

44.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau góc 45°45\degree  

45.

Gọi nđ,nc,nvn_đ,n_c,n_v lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, chàm và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

nc>nđ>nvn_c>n_đ>n_v  

b)

nv>nđ>ncn_v>n_đ>n_c  

c)

nđ<nv<ncn_đ<n_v<n_c  

d)

nđ>nv>ncn_đ>n_v>n_c  

46.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm\mu m . Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm là

a)

vân sáng bậc 4

b)

vân tối bậc 4

c)

vân tối bậc 5

d)

vân sáng bậc 5

47.

Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

a)

0,3 m

b)

300 m

c)

3 m

d)

30 m

48.

Cho biết giá trị các hằng số h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} J/s; c=3.108c=3.10^8 m/s. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng  0,5 μm\mu m .

a)

4.106 J4.10^{-6}\ J  

b)

3,9.1017 J3,9.10^{-17}\ J  

c)

3,975.1019 J3,975.10^{-19}\ J  

d)

24,8 eV24,8\ eV  

49.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm0,33\ \mu m  

b)

0,22 μm0,22\ \mu m  

c)

0,45 μm0,45\ \mu m  

d)

0,66 μm0,66\ \mu m  

50.

Trong nguyên tử hidro, bán kính Bohr là ro=5,3.1011r_o=5,3.10^{-11} m. Bán kính quỹ đạo dừng NN là

a)

47,7.1011 m47,7.10^{-11}\ m  

b)

84,8.1011 m84,8.10^{-11}\ m  

c)

21,2.1011 m21,2.10^{-11}\ m  

d)

132,5.1011 m132,5.10^{-11}\ m  

51.

Cho hạt nhân 36Li_3^6Li (Liti) có mLi = 6,0082u. Tính độ hụt khối của hạt nhân biết mP = 1,0073u, mn = 1,0087u.

a)

Δm=0,398 u\Delta m=0,398\ u  

b)

Δm=0,0398 u\Delta m=0,0398\ u  

c)

Δm= 0,398 u\Delta m=-\ 0,398\ u  

d)

Δm= 0,0398 u\Delta m=-\ 0,0398\ u  

52.

Cho hạt nhân 1327Al_{13}^{27}Al có mAl = 26,9972u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân , biết khối lượng các nuclôn là mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, l u = 931,5 MeV/c².

a)

ΔE=217,5 MeV\Delta E=217,5\ MeV  

b)

ΔE=204,5 MeV\Delta E=204,5\ MeV  

c)

ΔE=10 MeV\Delta E=10\ MeV  

d)

ΔE=71,6 MeV\Delta E=71,6\ MeV  

53.

Khối lượng của hạt nhân 24He_2^4He là mHe = 4,00150 u. Biết mp = 1,00728 u; mn = 1,00866 u. 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân 24He_2^4He

a)

7J7J  

b)

7,07 eV7,07\ eV  

c)

7,07 MeV7,07\ MeV  

d)

70,7 eV70,7\ eV  

54.

Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

b)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

c)

f=1πLCf=\frac{1}{\pi\sqrt[]{LC}}  

d)

  f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

55.

Sóng điện từ ...

a)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng phương, cùng tần số

b)

chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

có cùng bản chất với sóng âm

d)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng pha, cùng tần số

56.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

b)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

c)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

d)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

57.

Theo thuyết điện từ Mắc-xoen thì nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sẽ sinh ra

a)

Điện trường xoáy    

b)

Một dòng điện

c)

Một từ trường

d)

Điện trường và từ trường

58.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, cam, đỏ, lục, chàm. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

a)

Tím, cam, đỏ

b)

Đỏ, cam, chàm

c)

Đỏ, cam

d)

Chàm, tím

59.

Cho một mạch dao động LCLC trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo biểu thức q=10cos5.106t (nC)q=10\cos5.10^6t\ \left(nC\right) .Biết độ tự cảm của cuộn cảm L=1 μHL=1\ \mu H .Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

a)

0,025 V

b)

0,25 V

c)

0,5 V

d)

2,5 V

60.

Người ta dùng prôtôn bắn hạt nhân 49Be_4^9Be đứng yên sinh ra hạt α\alpha và hạt nhân XX  theo phương trình: 11p+49Be  α+X_1^1p+_4^9Be\ \rightarrow\ \alpha+X . Cho biết: mp = 1,0073 u; mBe = 9,0122 u; mαm_{\alpha} = 4,0015 u; mX = 6,0151 u; 1u = 931,5 MeVc2\frac{MeV}{c^2} . Hoàn thiện phản ứng? Hạt nhân XX có cấu tạo như thế nào? Phản ứng này thu ( tỏa) bao nhiêu năng lượng?

a)

3,25 MeV

b)

2,07 MeV

c)

5,2 MeV

d)

2,7 MeV

61.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe  a = 2mm; cách từ hai khe đến màn là D = 2 m; λ=0,64 μm\lambda=0,64\ \mu m . Miền giao thoa đối xứng có bề rộng 12 mm. Tìm số vân tối quan sát được trên màn

a)

14 vân tối

b)

16 vân tối

c)

18 vân tối

d)

20 vân tối

62.

Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6 μm\lambda=0,6\ \mu m . Tính số photon  phát ra trong 10s nếu công suất đèn là P = 10 W. Lấy h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} J.s; c=3.108c=3.10^8 m/s.

a)

3,02.1020 photon3,02.10^{20}\ photon  

b)

3,25.1020 photon3,25.10^{20}\ photon  

c)

5,02.1020 photon5,02.10^{20}\ photon  

d)

2,02.1020 photon2,02.10^{20}\ photon  

63.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

64.

Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đỏ với công suất P = 2 W, bước sóng của ánh sáng λ = 0,7 µm. Xác định số phôtôn đèn phát ra trong 1s? Lấy h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} Js; c=3.108c=3.10^8 M/s.

a)

5,08.1018 photon5,08.10^{18\ }photon  

b)

6,06.1018 photon6,06.10^{18\ }photon  

c)

8,02.1018 photon8,02.10^{18\ }photon  

d)

7,04.1018 photon7,04.10^{18\ }photon  

65.

Nguồn Laser mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng W =3000 J . Bức xạ phát ra có bước sóng λ=480 nm\lambda=480\ nm . Xác định số phôtôn đèn phát ra trong 1s? Lấy h=6,625.1034h=6,625.10^{-34} Js; c=3.108c=3.10^8 M/s.

a)

7,25.1021 photon7,25.10^{21}\ photon  

b)

5,5.1021 photon5,5.10^{21}\ photon  

c)

5,25.1021 photon5,25.10^{21}\ photon  

d)

7,5.1021 photon7,5.10^{21}\ photon