wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết VHPT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

2.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì thể tích V sẽ:

a)

Giảm, tỉ lệ với áp suất.       

b)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất.

c)

Không thay đổi.   

d)

Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất p.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Đồ thị p - V là một đường hypebol.

d)

Áp suất tỉ lệ với thể tích.

4.

Hệ thức đúng của định luật Boyle:

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

pV = const.

c)

p/V = const.

d)

V/p = const.

5.

Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác định trong điều kiện:

a)

Thể tích không đổi.

b)

Áp suất không đổi.

c)

Nhiệt độ không đổi.

d)

Cả nhiệt độ và thể tích không đổi.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boylo:

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

d)

Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

7.

Quá trình đẳng áp là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

8.

Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:

a)

Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:

a)

A. Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

B. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

c)

C. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius

d)

D. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

10.

Hệ thức đúng của định luật Charles:

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

pV = const.

c)

V/T = const.

d)

V/p = const.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định:

a)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ tuyệt đối giảm.

b)

Áp suất của chất khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm

d)

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thì thể tích tăng.

12.

Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là:

a)

A. Thể tích.

b)

B. Khối lượng.

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Áp suất.

13.

Ba thông số biểu diễn trạng thái của một lượng khí xác định là:

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.

c)

Nhiệt độ, áp suất, khối lượng.

d)

Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.

14.

Tìm phát biểu đúng. Hạt nhân    ZAX\ _Z^AX có:

a)

A proton

b)

Z proton

c)

A neutron

d)

Z neutron

15.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có cùng số:

a)

electron

b)

neutron

c)

nucleon

d)

proton

16.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

các electron

c)

các proton và neutron

d)

các proton, neutron và electron

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z proton.

b)

Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số neutron N bằng hiệu số khối A và số proton Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện.

18.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

m

b)

au

c)

amu

d)

kg

19.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:

a)

số proton

b)

số neutron

c)

số nucleon

d)

số electron

20.

Hai hạt nhân  13T\ _{1^{ }}^3T 23He\ _2^3He có cùng:

a)

số proton

b)

số nucleon

c)

số neutron

d)

số electron

21.

Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

tất cả

22.

Số khối của một hạt nhân là:

a)

tổng của số neutron có mặt trong hạt nhân đó

b)

tổng của số proton có mặt trong hạt nhân đó

c)

tổng của số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó

d)

tổng của số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó

23.

Trong hạt nhân nguyên tử  2656Fe\ _{26}^{56}Fe

a)

26 proton

b)

56 proton

c)

26 neutron

d)

56 neutron

24.

Trong hạt nhân nguyên tử  1737Cl\ _{17}^{37}Cl

a)

17 proton, 37 neutron

b)

17 proton, 20 neutron

c)

37 proton, 17 neutron

d)

37 proton, 20 neutron

25.

Phản ứng hạt nhân là:

a)

sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.

d)

sự tự phân rã của các hạt nhân

26.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

khối lượng.

b)

số khối

c)

số nucleon

d)

điện tích.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng biệt.

d)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

28.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng liên kết riêng

c)

Số proton

d)

Số neutron

29.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng liên kết riêng

c)

Số hạt proton

d)

Số hạt nucleon

30.

Năng lượng liên kết riêng là:

a)

năng lượng cần để giải phóng một nucleon ra khỏi hạt nhân

b)

năng lượng cần để giải phóng một electron ra khỏi nguyên tử

c)

năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon trong hạt nhân

d)

là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử

31.

Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:

a)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.

b)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát.

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợ

d)

phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân.

32.

Trong các định luật sau định luật nào là định luật bảo toàn số khối.

a)

Tổng số nucleon của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản phẩm

b)

Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng số đại số các điện tích của các hạt sản phẩm

c)

Véctơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng véctơ tổng động lượng của các hạt sản phẩm

d)

Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm

33.

Phản ứng hạt nhân tự phát là:

a)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân bền vững, phải chịu kích thích từ bên ngoài mới bị phân rã.

b)

Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và nhưng không bị biến đổi.

c)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân không bền vững, tự phân rã thành các hạt nhân khác

d)

Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và tạo thành các hạt nhân khác.

34.

Nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các electron

b)

Các proton

c)

Các proton và neutron

d)

Các proton, neutron và electron

35.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

khối lượng của một nguyên tử hiđrô.

b)

khối lượng của một proton

c)

khối lượng của một neutron

d)

 khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon-12.

36.

Độ chênh lệch giữa tổng khối lượng m 0 của các nucleon cấu tạo nên hạt và khối lượng m của hạt nhân được gọi là:

a)

độ hụt khối

b)

định luật bảo toàn điện tích

c)

định luật bảo toàn khối lượng

d)

định luật bảo toàn số khối

37.

Năng lượng nghỉ của hạt nhân được tính bằng:

a)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c2c^2

b)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c

c)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c

d)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c^2

38.

Sóng cơ là:

a)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

b)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

c)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

d)

Sự truyền chuyển động trong không khí.

39.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

Cả 3 môi trường rắn, lỏng và khí.

b)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Chất lỏng và khí.   

d)

Chất khí

40.

Sóng dọc:

a)

Truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Chỉ truyền được trong chất lỏng.  

d)

Chỉ truyền được trong chất khí.

41.

Sóng ngang là sóng:

a)

Luôn lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang.

c)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

42.

Sóng dọc là sóng:

a)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

c)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang.

d)

Luôn lan truyền theo phương nằm ngang.

43.

Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà sóng truyền được trong ba chu kì.

b)

Quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì..

c)

Quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.

d)

Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

44.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn.

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.

45.

Biên độ A của sóng là:

a)

Năng lượng của các phần tử khi có sóng truyền qua.

b)

Khoảng cách giữa các phần tử khi có sóng truyền qua.

c)

Tốc độ của các phần tử  khi có sóng truyền qua.

d)

Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

46.

Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào:

a)

Biên độ sóng (A).

b)

Biên độ sóng (A).

c)

Tần số sóng (f).  

d)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

47.

Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường sẽ:

a)

Cắt phương truyền sóng tại một điểm.

b)

Vuông góc với phương  truyền sóng.

c)

Tạo với phương truyền sóng góc bất kì.

d)

Trùng với phương truyền sóng

48.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng (hoặc 2 bụng sóng) liên tiếp bằng:

a)

Một phần tư bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một bước sóng.   

d)

Hai lần bước sóng.

49.

Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

d)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.    

50.

Sóng dừng là

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.

d)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

51.

Bụng sóng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Là điểm bất kì.

52.

Nút sóng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Là điểm bất kì

53.

Đơn vị của công A là:

a)

J

b)

N

c)

m

d)

s

54.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

a)

Quang năng.

b)

Điện năng

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt năng

55.

Đơn vị của lực F là:

a)

N

b)

J

c)

s

d)

m/s

56.

Công là đại lượng:

a)

vô hướng, có thể âm, dương và bằng 0

b)

vô hướng, luôn dương

c)

vecto, có thể âm, dương và bằng 0

d)

vecto, luôn dương

57.

Đơn vị của công suất P là:

a)

W

b)

m

c)

J

d)

s

58.

Công suất được xác định bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.  

c)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Thương số của công và lực tác dụng. 

59.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

b)

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

khả năng tác dụng lực

60.

Công thức tính công suất là:

a)

A = P.t

b)

A=PtA=\frac{P}{t}

c)

A = F.t

d)

A = v.t