wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 6 LUONG TU ANH SANG

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng quang điện trong

c)

hiện tượng quang dẫn

d)

hiện tượng quang phát quang

2.

hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu sáng bằng bức xạ.

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng quang điện trong

c)

hiện tượng quang dẫn

d)

hiện tượng quang phát quang

3.

hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu sáng bằng bức xạ.

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng quang điện trong

c)

hiện tượng quang dẫn

d)

hiện tượng quang phát quang

4.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt trời chiếu vào

a)

mặt nước biển

b)

lá cây

c)

mái ngói.

d)

tấm kim loại không sơn

5.

Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm,... nằm trong vùng ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng tử ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy được.

c)

Ánh sáng hồng ngoại.

d)

Cả ba vùng ánh sáng nêu trên.

6.

Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi... nằm trong vùng ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng tử ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy được.

c)

Ánh sáng hồng ngoại

d)

Cả ba vùng ánh sáng nêu trên.

7.

Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật ra. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là

a)

kim loại.

b)

kim loại kiềm.

c)

chất cách điện.

d)

chất hữu cơ.

8.

Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,50μm lần lượt vào bốn tấm nhỏ có phủ canxi, natri, kali và xesi. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở

a)

một tấm

b)

hai tấm

c)

ba tấm

d)

cả bốn tấm

9.

Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,1μm

b)

0,2μm

c)

0,3μm

d)

0,4μm

10.

Giới hạn quang điện của bạc 0,26 μm\mu m  , đồng 0,3 μm\mu m  , kẽm 0,35 μm\mu m   Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm sẽ là

a)

0,26μm

b)

0,30μm.

c)

0,35μm

d)

0,40μm

11.

Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dương thì điện tích của tấm kẽm không bị thay đổi. Đó là do

a)

tia tử ngoại không làm bật được êlectron khỏi kẽm

b)

tia tử ngoại làm bật đồng thời êlectron và ion dương khỏi kẽm

c)

tia tử ngoại không làm bật đồng thời êlectron và ion dương khỏi kẽm

d)

tia tử ngoại làm bật êlectron ra khỏi kẽm nhưng êlectron này lại bị bản kẽm nhiễm điện dương hút lại

12.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

b)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron

c)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ photon đến nguồn phát ra nó

d)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

13.

Khi nói về thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng của phôtôn càng nhỏ thì cường độ của chùm sáng càng nhỏ

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn thì tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

c)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

14.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

b)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

c)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

d)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

15.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang

b)

tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng

c)

giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng

d)

thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng

16.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

b)

giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

c)

giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

d)

giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion

17.

Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết

a)

động học phân tử

b)

phôtôn

c)

sóng ánh sáng

d)

êlectron cổ điển

18.

Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Hiện tượng nhiệt điện

b)

Hiện tượng quang điện

c)

Hiện tượng quang điện trong

d)

Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

19.

Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào?

a)

Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai điện cực

b)

Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại.

c)

Hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn

d)

Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại

20.

Dụng cụ nào dưới dây không làm bằng chất bán dẫn

a)

Pin quang điện

b)

Quang điện trở

c)

Cặp nhiệt điện

d)

Điôt chỉnh lưu

21.

Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

22.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

a)

Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

b)

Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

c)

Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

d)

Electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng

23.

So sánh độ lớn của giới hạn quang dẫn với độ lớn của giới hạn quang điện

a)

Độ lớn của giới hạn quang dẫn lớn hơn độ lớn của giới hạn quang điện.

b)

Độ lớn của giới hạn quang dẫn nhỏ hơn độ lớn của giới hạn quang điện.

c)

Độ lớn của giới hạn quang dẫn bằng độ lớn của giới hạn quang điện.

24.

So sánh độ lớn suất điện động của pin quang điện với suất điện động của pin hóa học

a)

Độ lớn suất điện động của pin quang điện nhỏ hơn suất điện động của pin hóa học.

b)

Độ lớn suất điện động của pin quang điện lớn hơn suất điện động của pin hóa học.

c)

Độ lớn suất điện động của pin quang điện bằnghơn suất điện động của pin hóa học.

25.

Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có giá trị rất lớn

b)

Có giá trị rất nhỏ

c)

Có giá trị không đổi

d)

Có giá trị thay đổi được

26.

Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây.

a)

có giá trị rất lớn

b)

có giá trị rất nhỏ

c)

có giá trị không đổi, không phụ thuộc điều kiện bên ngoài

d)

chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng

27.

hiện tượng một số chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

a)

quang điện

b)

quang điện trong

c)

quang dẫn

d)

quang phát quang

28.

Ánh sáng huỳnh quang có đặc điểm gì ?

a)

Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích

b)

Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích

c)

Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng bằng bước sóng ánh sáng kích thích

29.

Sự phát sóng của vật nào dưới đây là sự phát quang ?

a)

Tia lửa điện

b)

Hồ quang

c)

Bóng đèn ống

d)

Bóng đèn pin

30.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây ?

a)

ánh sáng đỏ

b)

ánh sáng lục

c)

ánh sáng lam

d)

ánh sáng chàm

31.

Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ?

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu lục

d)

màu lam

32.

Ở trên áo của các công nhân làm đường hay dọn vệ sinh trên đường thường có những đường kẻ to bản, nằm ngang, màu vàng hoặc lục.

kết luận nào là sai

a)

Những đường kẻ này dùng để báo hiệu cho người đi đường nhìn thấy

b)

Các đường kẻ này làm bằng chất liệu phát quang

c)

Dùng bút thử tiền chiếu vào một chỗ trên đường kẻ đó, nếu chỗ đó sáng lên ánh sáng màu vàng hay màu lục thì đó là chất phát quang

d)

Dùng bút thử tiền chiếu vào một chỗ trên đường kẻ đó, nếu chỗ đó sáng lên ánh sáng màu vàng hay màu lục thì đó là chất phản quang

33.

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ – đơ – pho ở điểm nào?

a)

hệ thống nguyên tử bị chi phối bởi những quy luật có tính lượng tử

b)

trạng thái dừng

c)

mẫu hình tinh nguyên tử

34.

tiên đề Bo về các trạng thái dừng. Chọn phát biểu sai

a)

Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng

b)

Khi ở trong các trạng thái dừng thì nguyên tử không bức xạ

c)

rong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là các quỹ đạo dừng.

d)

Khi ở trong các trạng thái dừng thì nguyên tử bức xạ

35.

chọn phát biểu sai

a)

Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định

b)

ở trạng thái dừng thì nguyên tử Bo không bức xạ

c)

electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định

d)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (En) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn (Em) thì nó hấp thu một photon

36.

Chọn câu đúng.

Trạng thái dừng là

a)

trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

b)

trạng thái hạt nhân không dao động

c)

trạng thái đứng yên của nguyên tử

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

37.

. Một photon có năng lượng bằng EM – EK bay đến gặp nguyên tử này.

Nguyên tử sẽ hấp thụ photon và chuyển trạng thái như thế nào?

a)

Không hấp thụ

b)

Hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái

c)

Hấp thụ rồi chuyển dần từ K lên L rồi lên M

d)

Hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M

38.

Chiếu vào đám nguyên tử này một chùm sáng đơn sắc mà mỗi photon trong chùm có năng lượng là ε = EM – EK. Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử trên. Ta sẽ thu được bao nhiêu vạch quang phổ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?

a)

Bóng đèn xe máy

b)

Hòn than hồng

c)

Đèn LED

d)

Ngôi sao băng

40.

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

a)

Lục

b)

Vàng

c)

Da cam

d)

Đỏ

41.

Trong hiện tượng quang- phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để

a)

tạo ra dòng điện trong chân không

b)

thay đổi điện trở của vật

c)

làm nóng vật

d)

làm cho vật phát sáng

42.

Trong hiện tượng quang- phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến:

a)

Sự giải phóng một êlectron tự do

b)

Sự giải phong một êlectron liên kết

c)

Sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống

d)

Sự phát ra một phôtôn khác

43.

Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang- phát quang?

a)

Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày.

b)

Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào.

c)

Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.

d)

Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ

44.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

quang- phát quang

c)

hóa- phát quang

d)

tán sắc ánh sáng

45.

Sự phát sáng của các đèn ống do nguyên nhân nào dưới đây gây ra?

a)

Sự nung nóng của hai sợi dây tóc ở hai đầu bóng đèn

b)

Sự nung nóng của khối khí ở bên trong bóng đèn

c)

Sự phát quang của lớp bột phủ ở thành trong của bóng đèn

d)

Sự nung nóng của lớp bột phủ ở thành trong của bóng đèn

46.

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?

a)

Trạng thái có năng lượng ổn định

b)

Biếu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron

c)

Hình dạng qũy đạo của các êlectron

d)

Mô hình nguyên tử có hạt nhân

47.

Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác của tiên đề về các trạng thái dừng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái có năng lượng xác định

b)

trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó

c)

trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được

d)

trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại được thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng

48.

Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm về quỹ đạo dừng ?

a)

Quỹ đạo mà êlectron bắt buộc phải chuyển động trên đó

b)

Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp

c)

Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác

d)

Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng

49.

Chọn câu đúng.

Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Vàng

50.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Độ đơn sắc cao.

b)

Độ định hướng cao

c)

Cường độ lớn

d)

Công suất lớn

51.

Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

d)

Bán dẫn

52.

Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

53.

năng lượng photon phụ thuộc vào

a)

tần số

b)

cường độ chùm sáng

c)

bản chất kim loại

d)

giới hạn quang điện

54.

công thoát của electron phụ thuộc vào

a)

tần số

b)

cường độ chùm sáng

c)

bản chất kim loại

d)

giới hạn quang điện

55.

động năng ban đầu các electron quang điện không phụ thuộc vào

a)

tần số

b)

cường độ chùm sáng

c)

bản chất kim loại

d)

giới hạn quang điện