wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chu kì dao động là

a)

thời gian chuyển động của vật.

b)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

c)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.

d)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.

2.

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm.

b)

-5 cm.

c)

10 cm.

d)

-10 cm.

3.

Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc  của dao động là

a)

π (rad/s).

b)

2π (rad/s).

c)

1(rad/s).

d)

2 (rad/s).

4.

Câu 4. Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

–1 cm.

5.

Câu 5. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với tần số góc

a)

 = √(k/m).

b)

 = √(m/k).

c)

 = √(l/g).

d)

 = √(g/l).

6.

Câu 6. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì

a)

T = 2π √(k/m).

b)

T = 2π √(m/k).

c)

T = 2π√(l/g).

d)

T = 2π√(g/l).

7.

Câu 7. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

8.

Câu 8. Một con lắc lò xo có vật nặng 0,4 kg dao động điều hòa. Vật thực hiện được 50 dao động trong thời gian 20 s. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là

a)

50 N/m.

b)

100 N/m.

c)

150 N/m.

d)

200 N/m.

9.

Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hoà gồm vật m = 100 g và lò xo k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Chu kì của con lắc là

a)

0,2 s.

b)

0,3 s.

c)

0,4 s.

d)

0,6 s.

10.

Câu 10. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là

a)

l = 24,8 m.

b)

l = 24,8 cm.

c)

l = 1,56 m.

d)

l = 2,45 m.

11.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 64 cm dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc trọng trường là g = π2 m/s^2. Con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động trong thời gian là 12 phút?

a)

250.

b)

400.

c)

500.

d)

450.

12.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

13.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.

b)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

14.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

thế năng của chất điểm tăng.

b)

động năng của chất điểm giảm.

c)

cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

d)

cơ năng của chất điểm giảm.

15.

Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính băng cm, t tính bằng s). Thế năng cực đại của vật là

a)

16 mJ.

b)

160 mJ.

c)

32 mJ.

d)

320 mJ.

16.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,1 J.

b)

0,5 J.

c)

0,05 J.

d)

1 J.

17.

Một vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng là

a)

1/2

b)

1/4

c)

2

d)

4

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Trong một chu kì, con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

0,1 J

b)

0,2 J

c)

0,3 J

d)

0,4 J

19.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 4cos(2πt - π/3 ) (cm). Pha ban đầu vật là π/3.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 4cos(2πt - π/6 ) (cm).

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 4cos(2πt - π/6 ) (cm). Quãng đường vật đi được sau 4 dao động là 64 cm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 4cos(2πt - π/6 ) (cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 1 s là 8√2π cm/s.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) (cm) ( t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là 0 rad.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) (cm) ( t tính bằng s). Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 2 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) (cm) ( t tính bằng s). Chu kì của dao động là 1 s.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) (cm) ( t tính bằng s). Tần số của dao động là 1 Hz.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hoà gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Chu kì dao động của con lắc lò xo này là T = 2π√(l/g).

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hoà gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hoà gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Khi hệ con lắc lò xo có vật m = 200 g và lò xo k = 50 N/m. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo là 0,4 s.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hoà gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Khi hệ con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là 40 cm/s.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động diều hoà. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc lò xo bằng động năng khi vật nặng đi qua vị trí biên.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động diều hoà. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Với m là khối lượng, v là vận tốc. Động năng của con lắc lò xo được tính bằng 1/2mv^2.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động diều hoà. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nặng có khối lượng 5 kg, dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là 0,225 J.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động diều hoà. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là 1/4.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

lò xo đang thực hiện dao động diều hoà. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là 1/4.

a)

Đúng.

b)

Sai

36.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là bao nhiêu cm/s?

a)

160

b)

40

c)

80

d)

120

37.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

38.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc 10 π rad/s. Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

Hz.

39.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

2 s.

b)

30 s.

c)

0,5 s.

d)

1,0 s.

40.

Cn lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 9 lần.

b)

giảm đi 9 lần.

c)

tăng lên 3 lần.

d)

giảm đi 3 lần.

41.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

W = 1/2mω2A2.

b)

W = 1/2mω2A.

c)

W = 1/2mωA2.

d)

W = mω2A

42.

Một vật dao động điều hòa có năng lượng toàn phần là W. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Tại vị trí cân bằng động năng bằng W.

b)

Tại vị trí biên thế năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì, động năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì, tổng động năng và thế năng bằng W.

43.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng.

b)

độ cứng của lò xo.

c)

chu kỳ dao động.

d)

biên độ dao động.

44.

Vật dao động điều hòa có

a)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

c)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

45.

Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo

a)

giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

b)

tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần.

c)

tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần

d)

giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.

46.

Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 4cm.

a)

Đúng.

b)

Sai

47.

Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tần số góc 5 rad/s.

a)

Đúng.

b)

Sai

48.

Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Chu kì dao động 5s.

a)

Đúng.

b)

Sai

49.

Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Pha ban đầu π/2.

a)

Đúng.

b)

Sai

50.

Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hòa được mô tả như hình 1. Chu kì dao động của chất điểm là bao nhiêu giây?

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

51.

Tần số dao động là

a)

thời gian chuyển động của vật.

b)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

c)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.

d)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.

52.

Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với tần số góc

a)
ω = √(g/l)
b)
ω = 2π√(l/g)
c)
ω = √(l/g)
d)
ω = g/l
53.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì

a)
T = 2π√(k/m)
b)
T = 2π(m/k)
c)
T = 2π√(m/k)
d)
T = 2π√(m+k)
54.

Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại.

c)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

d)

vị trí vật có li độ bằng một nửa của biên độ.

55.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.

b)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

d)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

56.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 4cos(2πt +  π/6) (cm). Quãng đường vật di chuyển sau 4 dao động là

a)

16 cm

b)

64 cm

c)

12 cm

d)

4 cm