wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ktra cuối kì 1 vật lí

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là

a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha π/2 so với li độ

d)

Trễ pha π/2 so với li độ

5.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào

a)

Cùng pha với vận tốc

b)

Ngược pha với vận tốc

c)

Sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

Trễ pha π/2 so với vận tốc

6.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa của chu kì

a)

b)

c)

d)

7.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

b)

c)

d)

8.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=10 N/m, khối lượng của vật là m = 0,1 kg. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu

a)

10 rad/s

b)

100 rad/s

c)

0,2π rad/s

d)

2π rad/s

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ, vật nhỏ có khối lượng 200 g. Khi tốc độ của vật bằng 10 m/s thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu

a)

4J

b)

2J

c)

10J

d)

20J

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.

Một con lắc đơn dài 4 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/S². Lấy π²=10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu

a)

2π rad/s

b)

10π rad/s

c)

π rad/s

d)

0,5π rad/s

13.

Một con lắc đơn dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/S². Lấy π²=10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu

a)

1 rad/s

b)

10π rad/s

c)

10 rad/s

d)

π rad/s

14.

Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian

a)

Độ lớn vận tốc

b)

Li Độ

c)

Biên độ

d)

Độ lớn gia tốc

15.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

Vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

b)

Vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

Ngoại trừ lực thôi không tác dụng lên vật

d)

Biên độ dao động cưỡng bức của vật đạt giá trị lớn nhất

16.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng nhau bao nhiêu

a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần, số ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 5 cm và 8 cm. dao động tổng hợp của hai dao động này là có biên độ bằng bao nhiêu

a)

6cm

b)

3cm

c)

13cm

d)

7cm

19.

Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là 9 cm và 16cm. dao động tổng hợp của chất điểm có biên độ bằng bao nhiêu

a)

12,5cm

b)

25cm

c)

7cm

d)

15cm

20.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính Bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

21.

Đối với sóng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

22.

Một sóng cơ Hình sin có bước sóng 40cm. trên cùng một phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha bằng bao nhiêu

a)

20cm

b)

40cm

c)

10cm

d)

60cm

23.

Một sóng cơ Hình sin có chu kì 0,5 s, truyền trong môi trường với tốc độ 4 m/s. sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu

a)

0,5m

b)

4m

c)

2m

d)

8m

24.

Một sóng cơ Hình sin có chu kì 2 s truyền trong môi trường với tốc độ 6 m/s. sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu

a)

2m

b)

3m

c)

12m

d)

6m

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

2cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

4cm

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.

Một dây đàn hồi dài 0,6 m Một đầu cố định một đầu tự do. trên dây đang có sóng dừng với một bụng. giá trị của bước sóng bằng bao nhiêu

a)

1,6m

b)

1,2m

c)

2,4m

d)

0,8m

32.

Một sợi dây dài l = 100 cm có hai đầu cố định. trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng. sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu

a)

60cm

b)

100cm

c)

80cm

d)

40cm

33.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm

a)

Mức cường độ âm

b)

Độ to của âm

c)

Đồ thị dao động của âm

d)

Tần số âm

34.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc tính Vật lý là

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Bước sóng

d)

Biên độ và bước sóng

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

50 V

b)

c)

100 V

d)

38.
a)

2A

b)

c)

4A

d)

39.
a)

50V

b)

c)

100V

d)

40.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở. phát biểu nào sau đây đúng

a)

Pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng 0

b)

Cường độ dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp

c)

Cường độ dòng điện trễ pha π/2 so với điện áp

d)

Cường độ dòng điện tức thời và Điện áp tức thời biến thiên cùng pha

41.

Đặt một Điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

b)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

c)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

d)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

42.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π/2 so cường độ dòng điện qua tụ điện

b)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π/4 so cường độ dòng điện qua tụ điện

c)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/2 so cường độ dòng điện qua tụ điện

d)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/4 so cường độ dòng điện qua tụ điện

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần

a)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc π/2

b)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

c)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc π/4

d)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/4

44.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

b)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

c)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

d)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π/4 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

45.

Công thức xác định Dung kháng của tụ điện có điện dung C đối đầu với tần số f là

a)

b)

c)

d)

46.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đối với tần số f là

a)

b)

c)

d)

47.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm một điện trở R, một tụ điện có điện dung C, và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

48.
a)

b)

c)

d)

49.

Nào sau đây không đúng đối với mạch R,L,C nối tiếp

a)

b)

c)

d)

50.
a)

Điện áp sớm pha hơn Dòng điện một góc π/4

b)

Điện áp chậm pha hơn Dòng điện một góc π/4

c)

Điện áp sớm pha hơn Dòng điện một góc π/3

d)

Điện áp chậm pha hơn Dòng điện một góc π/3

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

b)

c)

d)

53.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

b)

c)

d)

54.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần, tụ điện ghép nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. hệ số công suất của mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

55.
a)

b)

c)

100W

d)

50W

56.
a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

5,5V

b)

55V

c)

2200V

d)

220V

59.
a)

2A

b)

0,8A

c)

0,2A

d)

8A

60.

Rôtô của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/s. tần số f của suất điện động sinh ra từ máy phát biểu tính bằng công thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

61.

Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha gắn các nam châm gồm p cực Bắc và p cực nam xen kẽ nhau. khi Roto của máy quay với tốc độ n (vòng/phút) thì suất điện động do máy này tạo ra có tần số là

a)

b)

c)

d)