wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap chuong 4 song dien tu

Total questions: 65

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về mạch dao động.

a)

Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện.

b)

Năng lượng điện từ toàn phần của mạch dao động biến thiên điều hòa.

c)

Nếu điện dung của tụ điện trong mạch càng nhỏ thì tần số dao động điện từ càng lớn.

d)

Nếu độ tự cảm của cuộn dẩy trong mạch càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn.

2.

  Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ

     

a)

phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

phụ thuộc vào cả L và C.   

d)

Không phụ thuộc vào L và C.

3.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

Trong mạch LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}  là

a)

Điện tích q của một bản tụ điện. 

b)

Cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Hiệu điên thế giữa hai đầu cuộn cảm.   

d)

Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ?

  

a)

Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hòan theo tần số chung.

c)

Tần số ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}} chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch.

d)

A, B và C đều đúng.

5.

Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là:

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

π6\frac{\pi}{6}

6.

Điện tích của 1 bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động là hai động điều hòa.

          

a)

Cùng pha.

b)

Ngược pha. 

c)

Lệch pha  nhau π2\frac{\pi}{2}

d)

Lệch pha  nhau π4\frac{\pi}{4}

7.

Tần số dao động riêng của mạch được xác định bởi công thức:

a)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

b)

2πLC2\pi\sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

12πLC\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

8.

Tần số góc dao động của mạch được xác định bởi công thức:

a)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

b)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

LC\sqrt[]{LC}

d)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

9.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch LC đựợc xác định bởi biểu thức nào sau đây ?

a)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

b)

2πLC2\pi\sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

πCL\pi\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

π2LC\frac{\pi}{\sqrt[]{2LC}}

10.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn nhân mét (V.m).

c)

culông (C).

d)

fara (F).

11.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch 

a)

tăng lên 4 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 4 lần   

d)

giảm đi 2 lần.

12.

Một mạch dao động gồm tụ điện mắc với cuộn dây có lõi sắt. Nếu rút lõi sắt ra khỏi cuộn dây thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ   

a)

Không đổi. 

b)

Giảm.

c)

Tăng. 

d)

Không xác định được.

13.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2=10\pi^2=10 ). Tần số dao động của mạch là:  

a)

f = 2,5 Hz

b)

f = 2,5 MHz

c)

f = 1 Hz

d)

f = 1 MHz

14.

Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình q = 4 cos (2π.104t)μCq\ =\ 4\ \cos\ \left(2\pi.10^4t\right)\mu C

Tần số dao động của mạch là   

a)

f = 10 Hz

b)

f = 10 KHz

c)

f = 2Hz

d)

f = 2 KHz

15.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là:

a)

200 Hz

b)

200 Rad/s

c)

5.105Hz5.10^{-5}Hz

d)

5.104 (Rads)5.10^4\ \left(\frac{Rad}{s}\right)

16.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,02 cos 2000t (A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là

            

a)

L = 50 mH.

b)

L = 50 H.

c)

L = 5.10 – 6 H.

d)

L = 5.10 – 8 H.

17.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện C= 2μF. Mạch có tần số dao động riêng 500Hz, hệ số tự cảm L có giá trị:  

a)

0,3 H  

b)

0,4 H  

c)

0,5 H  

d)

1 H  

18.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

          

a)

q0ω\frac{q_0}{\omega}

b)

q0ωq_0\omega

c)

q0ω2\frac{q_0}{\omega^2}

d)

q0ω2q_0\omega^2

19.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 102π\frac{10^{-2}}{\pi} H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 1010π\frac{10^{-10}}{\pi} F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

          

a)

4.10-6 s.

b)

3.10-6 s.

c)

5.10-6 s.  

d)

2.10-6 s.

20.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

           

a)

C=4π2L.f2C=\frac{4\pi^2}{L.f^2}

b)

C=f24π2L.C=\frac{f^2}{4\pi^2L.}

c)

C=14π2.L.f2C=\frac{1}{4\pi^2.L.f^2}

d)

C=4π2f2L.C=\frac{4\pi^2f^2}{L.}

21.

Mạch dao động gồm cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay CX . Tìm giá trị  của CX để chu kỳ riêng của mạch là 1μs.         

a)

12,66 mF12,66\ mF

b)

12,66 μF12,66\ \mu F

c)

12,66 pF12,66\ pF

d)

12,66 F12,66\ F

22.

Một mạch dao động gồm một tụ điện có tụ điện C biến thiên và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên. Điều chỉnh cho L = 15 mH và C = 300pF. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

           

a)

f  = 7,5075 kHz 

b)

f  = 57,075 kHz 

c)

f  = 75,075 kHz

d)

f  = 750,75 kHz

23.

Gọi I0I_0  là giá trị dòng điện cực đại, U0U_0  là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. Chọn công thức đúng liên hệ giữa  I0I_0  và U0U_0

  

a)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt[]{LC}

b)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

c)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{LC}

24.

Mạch  dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ điện đến đến hiệu điện thế  cực đđại 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là     

a)

I = 3,72 mA

b)

I = 4,28 mA.

c)

I = 5,20 mA.

d)

I = 6,34 mA.

25.

Một mạch dao động gồm một tụ điện C = 20 nF và một cuộn cảm L =8μH , điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 1,5 V . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

         

a)

53 mA  

b)

48 mA   

c)

65 mA  

d)

72 mA

26.

Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức VMA\frac{V_M}{A}  có cùng đơn vị với biểu thức

          

a)

I0Q0\frac{I_0}{Q_0}

b)

Q0I02Q_0I_0^2

c)

Q0I0\frac{Q_0}{I_0}

d)

Q02I0Q_0^2I_0^{ }

27.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}  

a)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch.

b)

cường độ điện trường trong tụ điện.

c)

chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

d)

cảm ứng từ trong cuộn cảm.

28.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i=4cos(2π.106t)i=4\cos\left(2\pi.10^6t\right)  (mA) ( t đo bằng s). Tại thời điểm t = 1μs , cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

    

a)

4 mA.  

b)

2 mA.

c)

– 4 mA.  

d)

– 2 mA.

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường.

           

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Đường sức của từ trường xoáy bao giờ cũng khép kín

30.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về điện từ trường ?

a)

Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

b)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

c)

Điện từ trường lan truyền được trong không gian.

d)

A, B và C đều chính xác.

31.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

b)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

c)

Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không.

d)

tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích.

32.

. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.  

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

33.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?

     

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    

a)

Sóng điện từ là sóng cơ học.

b)

Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.

d)

Sóng điên từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

35.

Chọn câu phát biểu đúng. 

           

a)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha so với dao động của từ trường.

b)

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao động của điện trường.

c)

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao động của điện trường.

d)

Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường đồng pha với dao động của cảm ứng từ

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến ?

           

a)

Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin với nước.

b)

Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.

c)

Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung.

d)

A, B và C đều đúng.

37.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?

    

a)

Sóng dài  

b)

Sóng trung. 

c)

Sóng ngắn. 

d)

Sóng cực ngắn.

38.

. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

    

a)

Sóng dài  

b)

Sóng trung. 

c)

Sóng ngắn. 

d)

Sóng cực ngắn.

39.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

    

a)

Sóng dài  

b)

Sóng trung. 

c)

Sóng ngắn. 

d)

Sóng cực ngắn.

40.

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là          

a)

600m 

b)

0,6m 

c)

60m

d)

6m

41.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

42.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không mang năng lượng.

d)

là sóng ngang.

43.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

    

a)

nước.  

b)

thủy tinh.

c)

chân không.  

d)

thạch anh.

44.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là

   

a)

2.105Hz   

b)

2π.105Hz    

c)

105Hz 

d)

π.105Hz

45.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.   

c)

Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.

46.

: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

    

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng chiều nhau.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau.

47.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin.

    

a)

Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

b)

Xem truyền hình cáp.

c)

Xem Video. 

d)

Điều khiển tivi từ xa.

48.

Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến.

     

a)

Máy vi tính.

b)

Máy điện thoại để bàn

c)

Máy điên thoại di động.

d)

Cái điều khiển tivi.

49.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

           

a)

Mạch phát sóng điện từ. 

b)

Mạch biến điệu. 

c)

Mạch tách sóng.

d)

Mạch khuếch đại.

50.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

a)

Mạch thu sóng điện từ. 

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng.

d)

Mạch khuếch đại.

51.

Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

    

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

b)

Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

c)

Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

d)

Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

52.

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là

a)

2000 m

b)

2000 km

c)

1000 m

d)

1000 km

53.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF va cuộn cảm            L = 20 μH . Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

100 m

b)

150 m

c)

250 m

d)

500 m

54.

Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 μH

(lấy π2 = 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

300m

b)

600 m

c)

300 km

d)

1000 m

55.

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1 μF . Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

a)

31830,9 Hz

b)

15915,5 Hz.

c)

503,292 Hz.

d)

15,9155 Hz.

56.

. Một chương trình đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM với tần số 100 MHz. Bước sóng tương ứng của sóng này là:       

a)

10 m

b)

3 m

c)

5 m

d)

2 m

57.

Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng λ =103m\lambda\ =\frac{10}{3}m . Tần số tương ứng của sóng này là: 

a)

90 MHz   

b)

100 MHz 

c)

80 MHz   

d)

60 MHz

58.

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điên gồm cuộn cảm L = 5μH và một tụ xoay, điện dung biến đổi từ 10pF  đến 250 pF . Dãi sóng mà máy thu được trong khoảng:

          

a)

10,5 m đến 92,5 m  

b)

11 m đến 75 m. 

c)

15,6 m đến 41,2 m 

d)

13,3 m đến 66,6 m

59.

Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,76 mH và một tụ điện có điện dung C = 10pF. Mạch dao động trên bắt được sóng có tần số dao động là bao nhiêu ?

           

a)

0,8.106 Hz

b)

106 Hz

c)

1,2.106 Hz

d)

1,4.106 Hz

60.

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên. Mạch dao động này được dùng trong máy thu vô tuyến. Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng có bước sóng 25 m, biết L = 10-6 H. Điện dung C của tụ điện khi đó phải nhận giá trị nào sau đây ?

         

a)

17,6.10-10F

b)

1,76.10-12F

c)

1,5.10-10F

d)

1,76.10-10F

61.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

    

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

62.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa    

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

63.

Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là          

a)

0,5 m.

b)

2000 m.  

c)

4000 m.

d)

0,25 m.

64.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

a)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

b)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

c)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

65.

Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C = C0 thì bước sóng điện từ mà máy này thu được là λ0. Khi C = 9C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là

     

a)

9λ0.

b)

λ0/9.   

c)

λ0/3.

d)

3λ0.