wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí lý lý tưởng

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có tốc độ chuyển động phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng

d)

Va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình

2.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là gây áp suất lên thành bình do phân tử khí va chạm với thành bình.

3.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về chuyển động nhiệt: dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

4.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

5.

Chuyển động của các phân tử khí càng nhanh thì đại lượng nào của chất khí càng lớn?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích bình chứa khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử khí.

6.

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất khí có đặc điểm nào sau đây? (có thể chọn nhiều lựa chọn)

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Chuyển động hỗn loạn về mọi phía

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

7.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

8.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều không xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

9.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm sau: mật độ phân tử lớn, các phân tử được sắp xếp trật tự nhưng chưa chặt chẽ?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

10.

Kích thước của các phân tử khí như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?

a)

Lớn hơn

b)

Gần bằng

c)

Nhỏ hơn vài lần

d)

Rất nhỏ

e)

Bằng nhau

11.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

12.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

13.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

14.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

15.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

16.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

17.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

18.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

19.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

c)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

20.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

21.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

22.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

24.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

25.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

26.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

27.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

28.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

29.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

A. 7,4.104 Pa .

b)

B.17,55.104 Pa .

c)

C. 1,28.105 Pa .

d)

D. 58467 Pa.

30.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

31.

Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích

a)

V1 > V2 

b)

V1 < V2

c)

V1 = V2

d)

V1 ≥ V2  

32.

Định luật Bôi lơ -Mariot được biều diễn bởi biều thức nào

a)

p/T = hằng số.

b)

p.T= hằng số

c)

p.V.T= hằng số

d)

p p1.v1 =p2.v2p_{1.}v_{1\ _{ }}=p_2.v_2

33.

Trong quá trình đẳng nhiệt,thể tích V của một lượng khí giảm 2 lần thì áp suất P của lượng khí

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm

34.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng,tỉ thuận với áp suất

b)

giảm,tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

không đổi

d)

tăng,tỉ lệ với bình phương áp suất

35.

Nén khí đẳng tích từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí

a)

tăng 6 lần

b)

tăng 2,5 lần

c)

giảm 2,5 lần

d)

giảm 6 lần

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

40kPa

b)

60kPa

c)

80kPa

d)

100kPa

38.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

39.

Một bình có thể tích 5,6 lít chứa 0,5 mol khí ở 00C, áp suất trong bình là:

a)

1 atm

b)

2atm

c)

4atm

d)

0,5atm

40.

Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 00C có áp suất 1atm và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C có áp suất là bao nhiêu:

a)

1,12 atm

b)

2,24 atm

c)

2,04 atm

d)

2,56 atm

41.
a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

42.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Không đổi.

c)

Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

d)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Trên giản đồ p – V, đồ thị là một đường hypebol.

d)

Áp suất tỉ lệ với thể tích.

44.

Hệ thức đúng của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là:

a)

P.V= Hằng số

b)

p/V=hằng số

c)

P1.V2=p2.V1

d)

V/p = hằng số

45.

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 pa Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng?

a)

2.105 Pa

b)

4.105 Pa

c)

3.105 Pa

d)

5.105 Pa

46.

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 7,5 m nổi lên trên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau. Cho biết áp suất khí quyển po = 75 cmHg, và khối lượng riêng của thủy ngân là 1,36.104 kg/m3. Thể tích bọt khí đã tăng lên?

a)

1,74 lần.

b)

3,47 lần.

c)

1,50 lần.

d)

2 lần.

47.

Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất lên đến 8 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối là?

a)

4 lít.

b)

8 lít.

c)

12 lít.

d)

16 lít.

48.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 1,5.105 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí đó tăng 3.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi, áp suất và thể tích ban đầu của khí là?

a)

3.105 Pa, 9 lít.

b)

6.105 Pa, 15 lít.

c)

6.105 Pa, 9 lít.

d)

3.105 Pa, 12 lít.

49.

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 105 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Biết trước khi bơm, trong bóng có không khí ở áp suất 105 Pa và nhiệt độ không đổi trong thời gian bơm. Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm bằng?

a)

5.105 Pa

b)

2,5.105 Pa

c)

2.105 Pa

d)

7,5.105 Pa

50.

Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3+. Khối lượng khí ôxi đựng trong một bình kín có thể tích 15 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0oC bằng?

a)

3,23 kg.

b)

214,5 kg.

c)

7,5 kg.

d)

2,25 kg.

51.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 20 lít đến thể tích 8 lít thì áp suất của khí

a)

tăng 2 lần.

b)

  giảm 2 lần.

c)

Tăng 2,5 lần

d)

giảm 2,5 lần.

52.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh, từ thể tích 20 lít đến thể tích 10 lít thì áp suất của khí

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2,5 lần.

d)

giảm 2,5 lần.

53.

  Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

                     

a)

0,5 atm.

b)

1 atm

c)

4 atm.

d)

105 Pa.    

54.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 6 lít đến thể tích 4 lít, áp suất khí tăng 2 atm. Áp suất ban đầu của khí là

 

a)

2 atm.

b)

4 atm.

c)

1 atm.

d)

8 atm.

55.

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 10 lít đến thể tích 6 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là

a)

1,5 atm.

b)

1,0 atm.

c)

0,75 atm.

d)

1,75 atm.

56.

Một lượng khí có thể tích V1 được nén đẳng nhiệt, áp suất tăng thêm một lượng bằng 0,75 áp suất ban đầu. Thể tích V2 có giá trị là

 

a)

1,5V1.

b)

0,57V1.

c)

0,75V1.

d)

0,25V1.

57.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng 2.105 N/m2  thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất khí tăng 5.105 N/m2  thì thể tích khí giảm 5 lít. Biết nhiệt độ khí không đổi, thể tích ban đầu của lượng khí trên là

a)

4 lít.

b)

2 lít.

c)

9 lít.

d)

8 lít.

58.

    Khi giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến thể tích 8 lít, áp suất khí thay đổi một lượng 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là

 

a)

2 atm.

b)

1,5 atm.

c)

3,0 atm.

d)

4,5 atm.

59.

Một lượng khí đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 atm, nhiệt độ 27 0C . Đun nóng khí đến 127 0C. Do bình hở nên một nủa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất của khí trong bình bây giờ là

a)

1 atm.

b)

4 atm.

c)

2 atm.

d)

0,5 atm.

60.

  Bọt khí nổi từ đáy hồ lên mặt hồ thể tích của nó lớn gấp 1,2 lần. Cho áp suất khí quyển 105 Pa, khối lượng riêng nước 1000 kg/m3, g = 10 m/s2, nhiệt độ  của nước xem như không đổi. Độ sâu của hồ là

a)

2 m.

b)

8.3 m

c)

1,2 m.   

d)

12 m.