wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương II Sóng cơ

Total questions: 58

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường.

2.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.    

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

3.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.    

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

4.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền của sóng.   

b)

chu kì dao động của sóng.

c)

thời gian truyền đi của sóng.    

d)

tần số dao động của sóng.

5.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

    Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

     Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

    Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

    Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kỳ.

6.

Chu kì sóng là

a)

thời gian sóng truyền đi được một bước sóng

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng Trong 1 (s).

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

7.

Bước sóng là

  

a)

quãng đường sóng truyền Trong 1 (s).

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi Trong một chu kỳ.

8.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.    

b)

khí, lỏng, rắn.  

c)

rắn, lỏng, khí.  

d)

lỏng, khí, rắn.

9.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ          

b)

T = v.λ         

c)

T = λ/v       

d)

T = 2πv/λ

10.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ   

b)

ƒ = v.λ     

c)

ƒ = λ/v       

d)

ƒ = 2πv/λ

11.

Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này Trong môi trường đó được tính theo công thức

a)

λ = v/ƒ   

b)

λ = v.ƒ     

c)

λ = ƒ/v      

d)

λ = 2πv/ƒ

12.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

T = 0,02 (s).   

b)

T = 50 (s).         

c)

T = 1,25 (s).

d)

T = 0,2 (s).

13.

Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là

  

a)

T = 0,01 (s).  

b)

T = 0,1 (s).

c)

T = 50 (s).    

d)

T = 100 (s).

14.

Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là

a)

λ = 75 m.    

b)

λ = 7,5 m.  

c)

λ = 3 m.    

d)

λ = 30,5 m.

15.

Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s và xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:

a)

T = 4 (s), λ = 1,6 m.   

b)

T = 0,5 (s), λ = 0,8 m.

c)

T = 0,5 (s), λ = 0,2 m.

d)

T = 2 (s), λ = 0,2 m.

16.

Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)

Năng lượng và tần số không đổi.  

b)

Bước sóng và tần số không đổi.

c)

Tốc độ và tần số không đổi.   

d)

Tốc độ thay đổi, tần số không đổi.

17.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần Trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

    A.            B.                C.                    D.

a)

v = 2,5 m/s.       

b)

v = 5 m/s.       

c)

v = 10 m/s.

d)

v = 1,25 m/s.

18.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt Trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là

a)

v = 3,2 m/s.   

b)

v = 1,25 m/s.       

c)

v = 2,5 m/s.

d)

v = 3 m/s.

19.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có li độ u = 6 cos(πt + πd/2 ) cm, d đo bằng cm. Li độ của sóng tại d = 1 cm và t = 1 (s) là

a)

u = 0 cm.     

b)

u = 6 cm.   

c)

u = 3 cm.

d)

u = –6 cm.

20.

Một sóng ngang có phương trình sóng u = 6cos [2π(t0,5d50)]\left[2\pi\left(\frac{t}{0,5}-\frac{d}{50}\right)\right] cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là

 

a)

v = 100 cm/s.   

b)

v = 10 m/s.  

c)

v = 10 cm/s.   

d)

v = 100 m/s

21.

Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là uo = Acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng

a)

u=Acos(ωt 2πdλ)u=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi d}{\lambda}\right)    

b)

u=Acos(ωt +2πdv)u=A\cos\left(\omega t\ +\frac{2\pi d}{v}\right)

c)

u=Acos(ωt 2πλd)u=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi\lambda}{d}\right)

d)

u=Acos(ωt +2πdλ)u=A\cos\left(\omega t\ +\frac{2\pi d}{\lambda}\right)

22.

Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc

    

a)

Δφ= 2πv/d.    

b)

Δφ= 2πd/v.  

c)

Δφ= 2πd/λ.    

d)

Δφ= πd/λ.

23.

Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là (2k +1)π/2. Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0, 1, 2... là

a)

d = (2k + 1)λ/4.   

b)

d = (2k + 1)λ.

c)

d = (2k + 1)λ/2.  

d)

d = kλ.

24.

Hai sóng dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ với k=0,1,2... bằng

a)

∆φ = 2kπ.   

b)

∆φ = (2k + 1)π.    

c)

∆φ = ( k + 1/2)π.   

d)

∆φ = (2k –1)π.

25.

Hai sóng dao động ngược pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ với k=0,1,2... bằng

a)

∆φ = 2kπ.   

b)

∆φ = (2k + 1)π.    

c)

∆φ = ( k + 1/2)π.   

d)

∆φ = (2k –1)π.

26.

Hai sóng dao động vuông pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ với k=0,1,2... bằng

a)

∆φ = 2kπ.   

b)

∆φ = (2k + 1)π.    

c)

∆φ = ( k + 1/2)π.   

d)

∆φ = (2k –1)π.

27.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.  

b)

λ.    

c)

λ/2.

d)

2λ.

28.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha bằng

a)

λ/4.  

b)

λ.    

c)

λ/2.

d)

2λ.

29.

Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm. M cách A một khoảng d = 30 cm. So với sóng tại A thì sóng tại M

a)

cùng pha với nhau.    

b)

sớm pha hơn một góc là 3π/2 rad.

c)

ngược pha với nhau.    

d)

vuông pha với nhau.

30.

Một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos[π(td5)]u=8\cos\left[\pi\left(t-\frac{d}{5}\right)\right] mm, Trong đó d có đơn vị là cm. Bước sóng của sóng là

a)

λ = 10 mm.   

b)

λ = 5 cm.   

c)

λ = 1 cm.   

d)

λ = 10 cm.

31.

Hiện tượng giao thoa sóng là

a)

giao thoa của hai sóng tại một một điểm Trong môi trường

b)

sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.

c)

sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước.

d)

hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

32.

Hai sóng như thế nào gọi là hai sóng kết hợp?

a)

Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.

d)

Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.

33.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

d2 – d1 = kλ/2.    

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2. 

c)

d2 – d1 = kλ.  

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

34.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2.    

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2. 

c)

d2 – d1 = kλ.  

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

35.

Câu 1.Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA = uB = acos(ωt) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là

a)

2acosπ(d2+d1)λ\left|\frac{2a\cos\pi\left(d_2+d_1\right)}{\lambda}\right|

b)

acosπ(d1d2)λ\left|\frac{a\cos\pi\left(d_1-d_2\right)}{\lambda}\right|

c)

2acosπ(d1d2)λ\left|\frac{2a\cos\pi\left(d_1-d_2\right)}{\lambda}\right|

d)

acosπ(d2+d1)λ\left|\frac{a\cos\pi\left(d_2+d_1\right)}{\lambda}\right|

36.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng

a)

độ dài của dây.    

b)

một nửa độ dài của dây.

c)

khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.

37.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.     

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.    

d)

hai bước sóng.

38.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

ℓ = kλ.     

b)

ℓ = kλ/2.   

c)

ℓ = (2k + 1)λ/2.  

d)

ℓ = (2k + 1)λ/4.

39.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.     

b)

ℓ = kλ/2.   

c)

ℓ = (2k + 1)λ/2.  

d)

ℓ = (2k + 1)λ/4.

40.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số ƒ = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ= 13,3 cm.

b)

λ= 20 cm.  

c)

λ= 40 cm.  

d)

λ= 80 cm.

41.

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số ƒ = 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 60 cm/s.   

b)

v = 75 cm/s.   

c)

v = 12 cm/s.    

d)

v = 15 m/s.

42.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50 Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể cả hai nút A, B. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 30 m/s.    

b)

v = 25 m/s.    

c)

v = 20 m/s.

d)

v = 15 m/s.

43.

Một dây AB dài 100 cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số ƒ = 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?

a)

3 nút, 4 bụng.   

b)

5 nút, 4 bụng.    

c)

6 nút, 4 bụng.

d)

7 nút, 5 bụng.

44.

Chọn câu sai trong các câu sau?

a)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.

c)

Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

45.

Sóng âm

a)

chỉ truyền trong chất khí.    

b)

truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí.

c)

không truyền được trong chất rắn.

d)

truyền được cả trong chân không.

46.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng

a)

16 Hz đến 20 kHz.      

b)

16Hz đến 20 MHz.

c)

16 Hz đến 200 kHz.      

d)

16Hz đến 200 kHz.

47.

Siêu âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.

d)

có tần số dưới 16 Hz.

48.

Ngưỡng nghe của con người là âm

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.

d)

có tần số dưới 16 Hz.

49.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.

d)

có tần số dưới 16 Hz.

50.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng âm.        

b)

độ cao, âm sắc, cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc, biên độ âm.

d)

độ cao, âm sắc, độ to.

51.

Các đặc tính vật lí của âm bao gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng âm.        

b)

Tần số, Biên độ âm, cường độ âm, mức cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc, biên độ âm.

d)

độ cao, âm sắc, độ to.

52.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.       

b)

bước sóng và năng lượng âm.

c)

tần số và biên độ âm.

d)

bước sóng.

53.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

   

a)

cùng tần số.    

b)

cùng biên độ.

c)

cùng bước sóng.

d)

cùng biên độ và tần số.

54.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ben (B)          

b)

Đề xi ben (dB)

c)

J/s   

d)

W/m2

55.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng

a)

từ 0 dB đến 1000 dB.   

b)

từ 10 dB đến 1000dB.

c)

từ 10 dB đến 100 dB.

d)

từ 0 dB đến 130 dB.

56.

Câu 1.Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là

  

a)

ƒ0

b)

0

c)

0

d)

0

57.

Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10–12 W/m2. Một âm có mức cường dộ 80 dB thì cường độ âm là

 

a)

10–4 W/m2.   

b)

3.10–5 W/m2.     

c)

10–6 W/m2.

d)

10–20 W/m2.

58.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10–5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là

I0 = 10–12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

    

a)

50dB

b)

60dB

c)

70dB

d)

80dB