wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ VẬT LÍ 12 - lần 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Tần số dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

3.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kỳ dao động

c)

tần số góc 

d)

tần số dao động

4.
a)

b)

c)

d)

5.

Một chất điểm dao dộng theo phương trìnhx = 6cosωt(cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

12cm  

b)

3cm  

c)

6cm 

d)

2cm

6.

. Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ). 

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ω + φ).

7.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ 

b)

cùng pha 

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

8.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

a)

v2 = ω2(x2 – A2)

b)

v2 = ω2(A2 + x2)  

c)

x2 = A2 – v22

d)

x2 = v2 + A22

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòavới biên độ 3cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài là

a)

12 cm.  

b)

9 cm.

c)

6 cm. 

d)

3 cm.

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

13.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

14.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc w, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

15.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc w, biên độ A. Khi vận tốc của chất điểm là v thì động năng của chất điểm Wđ tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

16.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc w, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng Wtính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

17.
a)

biên độ 0,05cm                   

b)

tần số 2,5Hz.

c)

tần số góc 5 rad/s.  

d)

chu kì 0,2s.

18.

Một chất điểm có khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, phương trình ly độ có dạng x = 8cos(10t) (cm), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng của chất điểm là

a)

0,064 J 

b)

64 J 

c)

0,128 J

d)

128 J

19.
a)

0,0018J                               

b)

0,0036 J                  

c)

0,0032J                     

d)

0,0064 J

20.

Lấy gốc thế năng ở VTCB, cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng thếnăng của vật khi vật tới vị trí biên.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 0,25 kg, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là

a)

120 N/m.  

b)

20 N/m. 

c)

100 N/m. 

d)

200 N/m.

22.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là

A.                                   B.                                            C.                                  D.

a)

6 cm 

b)

12 cm  

c)

8 cm  

d)

10 cm

23.
a)

0,5N                          

b)

– 0,5 N             

c)

0,25 N                

d)

– 0,25 N

24.

Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Chu kì dao động T được tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

25.

Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Tần sốdao động f được tính bằng biểu thức:

a)

b)

c)

d)

26.

Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Tần sốgócdao động w được tính bằng biểu thức là

a)

b)

c)

d)

27.

Con lắc đơn dao động điều hòa. Ly độ góc và ly độ cong biến thiên

a)

vuông pha

b)

ngược pha 

c)

cùng pha 

d)

với pha bằng 0

28.

Con lắc đơn dao động điều hòa theo thời gian có li độ cong mô tả theo hàm cosin với biên độ cong s0, tần số góc w và pha ban đầu j. Chiều dài giây treo là . Phương trình li độ cong biến thiên theo thời gian có dạng là

a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.

Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2dao động điều hòa với tần số 1,6 Hz. Chiều dài dây treo là :

a)

9,8 cm 

b)

9,7 cm 

c)

97 cm

d)

98 cm

31.

Một con lắc chiều dài dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng chiều dài lên 9/4 lần thì tần số dao động sẽ

a)

tăng 1,5 lần so với f    

b)

giảm 1,5 lần so với f 

c)

tăng 9/4 lần so với f  

d)

giảm 9/4 lần so với f

32.

Một clđ gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?

a)

T = 0,7 (s).

b)

T = 1,5 (s).

c)

T = 2,2 (s).

d)

T = 2,5 (s).

33.

Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là:

a)

g =10 m/s2

b)

g = 9,86 m/s2

c)

g = 9,80 m/s2  

d)

g = 9,78 m/s2

34.

Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình , t tính theo đơn vị giây. Khi t = 0,135s thì pha dao động là

a)

0,57 rad 

b)

0,75 rad  

c)

0,96 rad 

d)

0,69 rad

35.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một clđ có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dđđh. Tần số góc dao động của con lắc là 

a)

ω = 49 rad/s.

b)

ω = 7 rad/s.

c)

ω = 7π rad/s.  

d)

ω = 14 rad/s.

36.

Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực

a)

là một lực không đổi 

b)

biến thiên tuần hoàn  

c)

giảm dần

d)

tăng dần

37.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

dưới tác dụng của lực đàn hồi.

b)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

trong điều kiện không có lực ma sát.

d)

dưới tác dụng của lực quán tính.

38.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

c)

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

d)

kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

39.

Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động duy trì nếu ngoại lực

a)

là một lực không đổi  

b)

biến thiên tuần hoàn 

c)

giảm dần

d)

tăng dần

40.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

41.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng 

b)

biên độ và tốc độ

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc

42.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.   

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

43.

Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

a)

làm cho li độ dao động không giảm xuống.

b)

bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ.

c)

làm cho động năng của vật tăng lên.

d)

làm cho tần số dao động không giảm đi.

44.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

45.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

46.

Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.

a)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn và tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ cộng hưởng dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức mà không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức.

d)

Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

47.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.   

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng .

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng .

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

48.

Khi xe ôtô khách dừng lại nhưng vẫn nổ máy thì thân xe sẽ dao động

a)

cưỡng bức    

b)

điều hòa  

c)

duy trì   

d)

tắt dần

49.

Một vật dđđh với phương trình x = cos(2πt + π ) cm thì chịu tác dụng của ngoại lực F = cos(ωt - π/6 ) N. Để biên độ dao động là lớn nhất thì tần số của lực cưỡng bức phải bằng

a)

2π Hz.   

b)

1 Hz.

c)

2 Hz.

d)

π Hz

50.
a)

b)

c)

d)

51.

Con lắc đơn dài có chiều dài ℓ = 1 m đặt ở nơi có g = π2 m/s2. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2 Hz thì con lắc dao động với biên độ Ao. Tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc

a)

Tăng.

b)

Tăng lên rồi giảm.  

c)

Không đổi.   

d)

Giảm.

52.
a)

b)

c)

d)

53.
a)

b)

c)

d)

54.

Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng? 

a)

Biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất.

b)

Biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai.

c)

Biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần.

d)

Biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.

55.
a)

b)

c)

d)

56.

Ta có thể tổng hợp hai dao động thành phần khi hai dao động này có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng phương, cùng tần số

b)

Cùng biên độ và cùng tần số

c)

Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

d)

Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

57.
a)

b)

c)

d)

58.

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1= 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2= 10cos(2πt +0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là

a)

0,25π.  

b)

1,25π. 

c)

0,50π. 

d)

0,75π.

59.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=5cm; A2=12cm và lệch pha nhau π/2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

13cm 

b)

7cm

c)

6cm

d)

17cm

60.

Hai dao động điều hoà có hiệu sốphaφ1– φ2=π , thì

a)

dao động (1) ngược pha với dao động (2).

b)

dao động (1) trễ pha hơn dao động (2).

c)

dao động (1) đồng pha với dao động (2).  

d)

dao động (1) vuông pha với dao động (2).