wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức học kì 1 - Vật lý 12

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

2.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

3.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

4.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

5.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

6.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

7.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

8.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

9.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

10.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

 T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

 T=1.fT=1.f  

c)

 T=2π.fT=2\pi.f  

d)

 T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

11.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

 T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

12.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

13.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

 ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

 ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\  

14.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

 F=kxF=-kx  

b)

 F=kxF=k\left|x\right| 

c)

 F=k.xF=k.x 

d)

 F=k.ωF=k.\omega 

15.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

16.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

 Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2 

17.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

 W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2 

18.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

19.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

 ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\  

20.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

 f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

21.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

 A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

 AA1+A2A\ge A_1+A_2 

d)

 AA1+A2A\le A_1+A_2 

22.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
23.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
24.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 v=λ.fv=\lambda.f  

b)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

25.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

26.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

27.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

28.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

29.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

30.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

31.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

32.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

33.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

34.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ =  2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

35.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

36.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

37.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

38.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

39.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

40.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

41.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

42.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ =  ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

43.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

 I=UZI=\frac{U}{Z} 

b)

 I=ZUI=\frac{Z}{U}  

44.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

45.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ =  RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

46.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

47.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

48.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

 ZLZCZ_L\ne Z_C  

49.

 U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

50.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

 ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

 ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

 ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

 ω2LC=1\omega^2LC=1  

51.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

 f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

 f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

52.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

 2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

 π4\frac{\pi}{4}   

c)

 3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

 π6\frac{\pi}{6}  

53.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi

a)
b)
c)
54.

Hai dao động điều hòa ngược pha khi

a)
b)
c)
55.

Hai dao động điều hòa vuông pha khi

a)
b)
c)
56.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa R thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

57.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

58.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

59.

Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}

d)

cùng pha

60.

Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π\pi

d)

Cùng pha

61.

Công thức tính giá trị lực phục hồi của con lắc đơn

a)

Pt=mgα=mg.slP_t=-mg\alpha=-mg.\frac{s}{l}   

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha  

c)

Pt=mgα=mg .lsP_t=-mg\alpha=-mg\ .\frac{l}{s}  

d)

Pt=mgαP_t=\frac{mg}{\alpha}  

62.

Công thức tính mức cường độ âm có đơn vị (Ben)

a)

L = 10lgII0L\ =\ 10\lg\frac{I}{I_0}

b)

L = lg II0L\ =\ \lg\ \frac{I}{I_0}  

c)

L = lg I0IL\ =\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

d)

L = 10 lg I0IL\ =\ 10\ \lg\ \frac{I_0}{I}