wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 12 ON TAP NGAY 2.1.2022 MA 165

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

cùng pha nhau

b)

lệch pha nhau 90 độ

c)

ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau 60 độ

2.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

3.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

a)

tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

b)

trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên .

c)

nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .

d)

trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu .

4.

Điện áp (V) 220 2\sqrt[]{2} cos60 π\pi  t có giá trị cực đại bằng

a)

60 V.

b)

220 V.

c)

60 π\pi  

d)

220 2\sqrt[]{2}  

5.

Chu kì sóng là

a)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 giây.

b)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

c)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

d)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

6.

trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng. Tại hai điểmcó hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2cm . Trên đoạn thẳng, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng

a)

0,5 cm.

b)

2 cm.

c)

4 cm.

d)

1 cm.

7.

Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A 1= 8 cm, A 2=15 cm và lệch pha nhau

. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằngA. . B. C. . D.

a)

11 cm

b)

17 cm.

c)

23 cm

d)

7 cm.

8.

Đặt điện áp u = 80 cos(100πt - π4\frac{\pi}{4}   ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20

, cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C 0để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C 0biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

a)

i = 2cos(100πt + π6\frac{\pi}{6}   ) (A).

b)

i = 2cos(100πt - π12\frac{\pi}{12}  ) (A).

c)

i = 2 2\sqrt[]{2}   cos(100πt - π12\frac{\pi}{12}  ) (A).

d)

i = 2cos(100πt - π12\frac{\pi}{12}   ) (A).

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy . Khối lượng của vật là

a)

200 g

b)

100 g

c)

150 g

d)

250 g

10.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

20,08 cm/s

b)

18,84 cm/s

c)

12,56 cm/s

d)

25,13 cm/s

11.

Hai nguồn phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng λ, cùng pha, cùng biên độ, đặt cách nhau 2,5λ. Số vân giao thoa cực đại và cực tiểu trênAB lần lượt là

a)

6 và 5.

b)

5 và 6

c)

5 và 4

d)

4 và 5.

12.

Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điệnnày để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch códao động điện từ tự do với chu kì bằng.10-6s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

a)

2

b)

18,84 cm/s

c)

12,56 cm/s

d)

25,13 cm/s

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ.

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắnl uôn là sóng dọc.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

14.

Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t+ π\pi  ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

10 rad/s

b)

15 rad/s

c)

20 rad/s.

d)

5 rad/s.

15.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m được gắn vào một đầu lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Một mạch dao động gồm cuộncảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điệndung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}   có cùng đơn vị với biểu thức

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

1m.k\sqrt[]{\frac{1}{m.k}}  

c)

m.k

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

16.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị dương

b)

luôn có giá trị không đổi

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trìnhx=Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad

b)

10 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

18.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây AB, nếu trên dây có 7 nút (A và B đều là nút) thì tần số sóng là 42Hz. Muốn trên dây có 5 nút (A và B đều là nút) thì tầnsố bằng bao nhiêu? Biết sóng truyền trên với tốc dây không đổi.

a)

56Hz

b)

28Hz

c)

32Hz

d)

14Hz

19.

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theophương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngượcchiều lực kéo về là .

a)

0,4 s

b)

0,1 s

c)

0,3 s

d)

0,2 s.

20.

Gọi M là điểm của đoạn AB trên quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa . Biết gia tốc tại A và B lần lượt là - 3 cms2\frac{cm}{s^2}   và 6 cms2\frac{cm}{s^2}  đồng thời chiều dài đoạn AM gấp đôi chiều dài đoạn BM. Tính gia tốc tại M.

a)

4 cms2\frac{cm}{s^2}  

b)

2 cms2\frac{cm}{s^2}  

c)

3 cms2\frac{cm}{s^2}  

d)

1 cms2\frac{cm}{s^2}  

21.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc daođộng điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi lực căng của sợi dây có giá trị bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên con lắc thì lúc đó

a)

vận tốc của vật dao động cực tiểu

b)

động năng của vật dao động đạt giá trị cực đại.

c)

lực căng sợi dây cân bằng với trọng lực.

d)

lực căng sợi dây không phải hướng thẳng đứng.

22.

Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u=200 2\sqrt[]{2}  cos(100 π\pi t- π4\frac{\pi}{4}  )  (V) (t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

a)

220 V.

b)

-220 V.

c)

110 2\sqrt[]{2}  

d)

-110 2\sqrt[]{2}  

23.

Cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1N_1   và N2N_2  . Biết N1=10N2N_1=10N_2  

. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

5U0 2\sqrt[]{2}  

b)

U0220\frac{U0\sqrt[]{2}}{20}  

c)

U0 10\sqrt[]{10}  

d)

U020\frac{U0}{20}  

24.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosw t. Mốc tính thế năng ở vị trí cânbằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

mωA2m\omega A^2  

b)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2  

d)

mω2A2m\omega^2A^2  

25.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ củacon lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

. 19 cm

b)

22cm

c)

24 cm

d)

28 cm

26.

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=20cos10πtF=20\cos10\pi t  (N) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2=10\pi^2=10  . Gía trị của m là

a)

1kg

b)

0,4kg

c)

250g

d)

100g

27.

Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 6 lần trong 15 giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là

a)

6s

b)

2,5s

c)

3s

d)

5s

28.

Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này là

a)

4s

b)

0,5s

c)

8s

d)

1s

29.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có gái trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1A. Gía trị của L bằng

a)

0,56H

b)

0,86H

c)

0,70H

d)

0,99H

30.

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

a)

0

b)

U02R\frac{U_0}{2R}  

c)

U022R\frac{U_0\sqrt[]{2}}{2R}  

d)

U0R\frac{U_0}{R}  

31.

Câu 17: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+π6)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=I0sin(ωt+5π12)i=I_0\sin\left(\omega t+\frac{5\pi}{12}\right)  (A). Tỉ số điện trở R và cảm kháng cuả cuộn cảm là

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

1

c)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

32.

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m được gắn vào đàu của một lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  có cùng đơn vị với biểu thức

a)

m.k

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

1k.m\sqrt[]{\frac{1}{k.m}}  

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

33.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thifcwowngf độ dòng điện tức thời qua mạch là i. Gọi uRu_R  ; uLu_L  ; uCu_C  lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

uR u_R\  trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

b)

uRu_R  sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

c)

uLu_L  sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với i

d)

uCu_C  sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

34.

Câu 21:Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1A_1  , A2A_2  . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

b)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}  

c)

A1+A2A_1+A_2  

d)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

35.

Câu 22: Một khung dây dẹt hình chữ nhật 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2cm^2  . Khung dây quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có B vuông góc với trục quay và có độ lớn 25πT\frac{\sqrt[]{2}}{5\pi}T  . Suất đeiện động cực đại trong khung dây bằng

a)

220V

b)

110 2\sqrt[]{2}  V

c)

220 2\sqrt[]{2}  V

d)

110V

36.

Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động điều hòa với biên độ góc π20\frac{\pi}{20}  rad tại nơi có gia tốc trọng trường g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}  . Lấy π2=10\pi^2=10  .Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc π340\frac{\pi\sqrt[]{3}}{40}  rad là

a)

3s

b)

13\frac{1}{3}  s

c)

323\sqrt[]{2}  s

d)

12\frac{1}{2}  s

37.

Câu 25: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cmA_1=8cm  , A2=15cmA_2=15cm   và lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}  . Dao động tổng hợp cua rhai dao động này có biên độ bằng

a)

7cm

b)

11cm

c)

23cm

d)

17cm

38.

Câu 27: Đặt điện áp u=802cos(100πtπ4)u=80\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 203Ω20\sqrt[]{3}\Omega  ,cuộn thuần cảm và tụ điện có điên dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C=C0C=C_0  để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160V. giữ nguyên giá trị C=C0C=C_0  biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

a)

i=22cos(100πtπ12)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  

b)

i=2cos(100πtπ12)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  

c)

i=22cos(100πt+π6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  

d)

i=2cos(100πt+π6)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  

39.

Câu 29: trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1S_1S2S_2  có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phat ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2cm. trên đoạn thẳng S1S2S_1S_2  khoảng cách giữa hia cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng

a)

2,4cm

b)

1,2cm

c)

0,6cm

d)

0,3cm

40.

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có tần số ω\omega  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện trong mạch đạt gái trị cực đại là

a)

ωLC=1\omega LC=1  

b)

ωLC=R\omega LC=R  

c)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

d)

ω2LC=R\omega^2LC=R  

41.

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch chỉ có R. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là i=I2cosωt (I>0)i=I\sqrt[]{2}\cos\omega t\ \left(I>0\right)  . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là

a)

u=Ucosωtu=U\cos\omega t  

b)

u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t  

c)

u=Ucos(ωtπ2)u=U\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

d)

u=U2cos(ωt+π2)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

42.

Câu 19: Trong thí nghiệm sóng trên mặt nước, hai nguồn dao động có cùng tần số 150Hz và tốc độ truyền sóng là 3m/s. Khoảng cách giữa hai cực đại liền nhau trên đường nối hai nguồn là

a)

1mm

b)

5mm

c)

20mm

d)

10mm

43.

Câu 20: Đặt điện áp xoay có tần số góc ω\omega  thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng trong đoạn mạch là

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

ω=1RC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{RC}}  

c)

ω=1RL\omega=\frac{1}{\sqrt[]{RL}}  

d)

ω=RLC\omega=\frac{R}{\sqrt[]{LC}}  

44.

Câu 21: Một vật có khối lượng 100g dao động với chu kì 0,5π0,5\pi  s và biên độ 3cm. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của vật là

a)

0,72mJ

b)

0,36mJ

c)

0,48mJ

d)

0,18mJ

45.

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo có độ cứng k. con lắc dao dộng điều hòa với chu kì là

a)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

46.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+γ)x=A\cos\left(\omega t+\gamma\right)  . Biên độ dao động của vật là

a)

γ\gamma  

b)

A

c)

x

d)

ω\omega  

47.

Câu 28: Khi nói về dao động điều hòa pahst biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa

b)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

d)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

48.

Câu 29: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hia bụng sóng liên tiếp bằng

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

49.

Câu 17:Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 ms2\frac{m}{s^2}  . Chiều dài dây treo con lắc là

a)

125cm

b)

81,5cm

c)

62,5cm

d)

50cm

50.

Câu 1: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng. Bước sóng của sóng truyền trên sợi dây là

a)

2m

b)

1,5m

c)

1m

d)

0,5m

51.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cosωtx=5\cos\omega t  (cm).Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

20cm

b)

15cm

c)

5cm

d)

10cm

52.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1A_1  , A2A_2  . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}^{ }  

b)

A1+A2A_1+A_2  

c)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

d)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

53.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

100 lần

b)

60 lần

c)

30 lần

d)

120 lần

54.

Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8A_1=8  cm, A2=15A_2=15  cm lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}  . Dao động tổng hợp của hai dao động này cosbieen độ bằng

a)

23cm

b)

11cm

c)

7cm

d)

17cm

55.

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực. Rô tô quay với tốc độ 600 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng

a)

50Hz

b)

120Hz

c)

100Hz

d)

60Hz

56.

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad, tần số góc 10π10\pi  rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α=01,cos(20πt+0,79)rad\alpha=01,\cos\left(20\pi t+0,79\right)rad  

b)

α=0,1cos(20πt0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(20\pi t-0,79\right)rad  

c)

α=0,1cos(10πt0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)rad  

d)

α=0,1cos(10πt+0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(10\pi t+0,79\right)rad  

57.

câu 8: Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định bởi

a)

g=T24π2lg=\frac{T^2}{4\pi^2l}  

b)

g=4π2lT2g=\frac{4\pi^2l}{T^2}  

c)

g=4π2T2lg=\frac{4\pi^2T^2}{l}  

d)

g=T2l4π2g=\frac{T^2l}{4\pi^2}  

58.

Câu 9: ở việt nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220V

b)

100V

c)

2202220\sqrt[]{2}  V

d)

1002100\sqrt[]{2}  V

59.

Câu 10: Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

60.

Câu 11: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số cua rlwcj cưỡng bức

c)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vaofbieen độ của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động riêng

61.

Câu 12: Khoảng cách giữa hia điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

2λ2\lambda  

d)

λ4\frac{\lambda}{4}  

62.

Câu 14: Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuôn sơ cấp và trong cuôn thức cấp luôn bằng nhau

d)

Tần số của điện áp xoay chiều ở hai đầu cuộn sơ cấp và hai đầu cuộ thứ cấp luôn bằng nhau