wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 - 2 ĐỊNH LUẬT 1 NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (V2)

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vì các phân tử chuyển động không ngừng nên chúng luôn có

  

a)

thế năng

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

động năng.

2.

Động năng phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

ốc độ chuyển động của phân tử.  

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.   

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

3.

Vì các phân tử tương tác với nhau nên chúng có

a)

năng lượng.  

b)

cơ năng.  

c)

động năng. 

d)

thế năng.

4.

Thế năng tương tác phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.  

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật. 

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

5.

Đơn vị của nội năng là

a)

Niu-tơn (N).  

b)

Jun (J). 

c)

Oát (W). 

d)

Vôn (V).

6.

Kí hiệu của nội năng là

a)

P

b)

J

c)

U

d)

Q

7.

Nội năng của một vật là

 

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

8.

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào?

a)

Thực hiện công và nhận nhiệt lượng  

b)

Thực hiện công và truyền nhiệt.

c)

Nhận công và nhận nhiệt lượng.   

d)

Nhận công và truyền nhiệt.

9.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước

a)

Q > 0: hệ truyền nhiệt.   

b)

A < 0: hệ nhận công.

c)

Q < 0: hệ nhận nhiệt.   

d)

A > 0: hệ nhận công.

10.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = m.c.(T2 – T1)    

b)

Q = c(T2 – T1)

c)

Q = m.(T2 – T1)    

d)

Q = m.c. (T2 + T1)

11.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

∆U = A + Q.  

b)

∆U = Q.  

c)

∆U = A.   

d)

A + Q = 0.

12.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?

  

a)

Chậu nước để ngoài trời nắng sau một lúc thì nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Xoa hai bàn tay vào nhau khi trời lạnh.

d)

Cho miếng kim loại nóng lên bằng cách cho nó tiếp xúc với nguồn nhiệt.

13.

Hệ thức nào sau đây mô tả quá trình vật vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công từ vật khác?

a)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0.   

b)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0.

c)

ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0. 

d)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A > 0.

14.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

a)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.

b)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.

c)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

d)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

15.

Giả sử cung cấp cho vật một công 500 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường là 200 J. Nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Giảm 300 J. 

b)

Giảm 200 J.   

c)

Tăng 200 J.   

d)

Tăng 300 J.

16.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0. 

b)

Q > 0 và A > 0. 

c)

Q > 0 và A < 0.   

d)

Q < 0 và A < 0.

17.

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?

a)

Nhận công và tỏa nhiệt.  

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.   

d)

Nhận công và nội năng giảm.

18.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng.

a)

Nội năng của khí tăng 80J. 

b)

Nội năng của khí tăng 120J.

c)

Nội năng của khí giảm 80J.   

d)

Nội năng của khí giảm 120J.

19.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

120 J.  

b)

100 J.   

c)

80 J.   

d)

60 J.

20.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.  

c)

170 J. 

d)

60 J.

21.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn  

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật 

d)

Đưa vật lên cao

22.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng không do thực hiện công.

a)

Đun nóng nước bằng bếp  

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Nén khí trong xi lanh

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

23.

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

a)

500 J.

b)

3 500 J. 

c)

–3 500 J.  

d)

–500 J.

24.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10m/s2

a)

3000J 

b)

2500J 

c)

2000J 

d)

15000J

25.

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nội năng của đạn và môi trường tăng thêm

a)

1125 J.

b)

14580 J.  

c)

2250 J.  

d)

7290 J.

26.

Cung cấp nhiệt lượng Q cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N, coi pittông chuyển động thẳng đều. Độ lớn công của khối khí thực hiện

a)

1J

b)

0,5J 

c)

2J

d)

2,5J

27.

Khi truyền nhiệt Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pittông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Độ lớn công của khối khí thực hiện là:

a)

1 000J 

b)

1 200 J 

c)

2 100 J  

d)

2 200J

28.

Thực hiện công 140J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng của khí tăng 80J.  

b)

Nội năng của khí tăng 120J.

c)

Nội năng của khí giảm 80J. 

d)

Nội năng của khí giảm 120J.

29.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.  

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.  

d)

khối lượng của vật.

30.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên. 

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi. 

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

31.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

32.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.  

b)

Nhận nhiệt và nhận công.

c)

Tỏa nhiệt và sinh công. 

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

33.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi

a)

khối lượng của các vật. 

b)

trọng lượng của các vật.

c)

nội năng của các vật.  

d)

nhiệt dung riêng của các vật.

34.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

 

a)

Bình A

b)
Bình D
c)
Bình C
d)
Bình B
35.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

a) Công A > 0 vì khí bị nén (khí nhận công).

a)

đúng

b)

sai

36.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

b) Nhiệt lượng Q < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

a)

đúng

b)

sai

37.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

b) Nhiệt lượng Q < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

a)

đúng

b)

sai

38.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

c) Nội năng của khí tăng ΔU > 0.

a)

đúng

b)

sai

39.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A - Q

a)

đúng

b)

sai

40.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

a)

đúng

b)

sai

41.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

a)

đúng

b)

sai

42.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

43.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

44.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng:

a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

a)

đúng

b)

sai

45.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng:

b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

46.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng:

c) Nội năng (U) của khí tăng.

a)

đúng

b)

sai

47.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng:

d) Hệ thức phù hợp với quá trình ΔU = Q; Q > 0.

a)

đúng

b)

sai

48.

Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

a) Khi nút chưa bị bật ra, nội năng của không khí trong ống nghiệm không thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

49.

Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

b) Nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng không chỉ do thế năng phân tử khí tăng mà còn do động năng của các phân tử khí tăng.

a)

đúng

b)

sai

50.

Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

c) Nút bấc bật ra là kết quả của áp suất bên trong ống nghiệm giảm đi.

a)

đúng

b)

sai

51.

Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

d) Hiện tượng nút ống nghiệm bị bật ra chứng tỏ động năng của các phân tử khí trong ống nghiệm tăng.

a)

đúng

b)

sai

52.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình nước đá đang tan.

a) Nhiệt được truyền vào nước đá để làm tan nó.

a)

đúng

b)

sai

53.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình nước đá đang tan.

b) Động năng trung bình của các phân tử trong nước giảm đi.

a)

đúng

b)

sai

54.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình nước đá đang tan.

c) Nội năng của nước không thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

55.

Cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Trong quá trình nước đá đang tan.

d) Tại nhiệt độ tan nội năng không thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

56.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d): Một khối khí đựng trong xilanh như hình. Dùng tay ấn pít-tông xuống dưới.

a) Nhiệt độ khối khí không thay đổi nhiệt với bên ngoài.

a)

đúng

b)

sai

57.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí tăng (a)   kJ

58.

Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là (a)   J.

59.

Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng (a)   J.

60.

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng (a)   J.

61.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã thực hiện một công là (a)   J.

62.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là (a)   J.